18:08 EDT Thứ bảy, 23/09/2017
Chào mừng bạn đã đến với website Khoa Cơ khí Công nghệ - trường Đại học Nông Lâm

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 58


Hôm nayHôm nay : 813

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 21069

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1190318

Quảng cáo trái

Hệ thống tra cứu văn bản
Hội đồng chức danh giáo sư
Đào tạo đại học
Thông tin nội bộ
 
Tạp chí DHH
Quản lý khoa học ĐHH
Cục đào tạo với nước ngoài
Email@huaf.edu.vn
Tuyển sinh 2017

Trang nhất » Tin Tức » Đào tạo

 
Tài trợ
Mạng lưới cựu sinh viên

Ngành Công nghệ thực phẩm

Thứ tư - 26/06/2013 01:55
Ngành Công nghệ thực phẩm

Ngành Công nghệ thực phẩm

NGÀNH CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

Sinh viên thực tập. Ảnh: CK-CN
1. Giới thiệu chung
1.1. Tên chương trình: Kỹ sư Công nghệ thực phẩm (Food Technology)
1.2. Trình độ đào tạo: Đại học
1.3. Ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm
1.4. Mã số: 52540101
1.5. Loại hình đào tạo: Chính quy
1.6. Tổng số tín chỉ: 157 tín chỉ
1.7. Thời gian đào tạo: 5 năm
2. Mục tiêu đào tạo
          Cung cấp nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn cao về lĩnh vực Công nghệ thực phẩm trong quản lý, tổ chức sản xuất và chuyển giao công nghệ; có kỹ năng tay nghề thành thạo, có phẩm chất chính trị, phẩm chất đạo đức và trách nhiệm với xã hội.
          Đào tạo kỹ sư Công nghệ thực phẩm đáp ứng nhu cầu của xã hội cho khu vực miền Trung, Tây Nguyên và cả nước về lĩnh vực chuyên ngành Công nghệ thực phẩm.
3. Chuẩn đầu ra (kiến thức, kỹ năng, thái độ)
3.1. Ý thức công dân, đạo đức nghề nghiệp, sức khỏe
          - Có lập trường tư tưởng vững vàng, có ý thức tổ chức kỷ luật, ý thức giá trị đạo đức và trách nhiệm công dân
          - Hiểu biết về văn hóa, xã hội, chính trị và pháp luật
          - Có đạo đức nghề nghiệp
          - Có ý thực học tập nâng cao trình độ và năng lực chuyên môn
          - Đảm bảo sức khỏe để làm việc
3.2. Kiến thức 
          - Hiểu biết về ngành học công nghệ thực phẩm, mục tiêu và cơ hội nghề nghiệp
          - Hiểu biết và vận dụng kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên, CNTT, khoa học xã hội nhân văn và kiến thức cơ sở ngành để giải quyết các vấn đề liên quan đến chuyên ngành công nghệ thực phẩm
          - Kiến thức về nguyên liệu, sản phẩm thực phẩm và công nghệ sản xuất; dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm
          - Phương pháp tính toán, thiết kế, lựa chọn công nghệ sản xuất thực phẩm
          - Kiến thức về vận hành thiết bị thí nghiệm cơ bản và hiện đại, phương pháp phân tích xử lý số liệu thực nghiệm
          - Hiểu biết và vận dụng các hệ thống quản lý chất lượng trong sản xuất thực phẩm
          - Phương pháp lập và quản lý dự án liên quan đến lĩnh vực công nghệ thực phẩm
3.3. Kỹ năng 
          - Tác phong công nghiệp, làm việc có kế hoạch, khoa học
          - Khả năng giao tiếp, truyền đạt thông tin trong lĩnh vực chuyên môn
          - Có khả năng sử dụng tin học (trình độ B) và ngoại ngữ (Anh văn B1 hoặc tương đương) trong công việc văn phòng, giao tiếp, tra cứu thông tin, đọc dịch và các hoạt động chuyên môn
          - Có kỹ năng giao tiếp và làm việc độc lập, theo nhóm và với cộng đồng
          - Phân tích, đánh giá chất lượng và phát triển sản phẩm
          - Kỹ năng quản lý, vận hành hệ thống thiết bị sản xuất thực phẩm
          - Có khả năng tiếp cận công nghệ hiện đại và định hướng ứng dụng vào thực tế
          - Có khả năng kiến tạo, phát triển chuyên môn và học tập suốt đời
4. Cơ hội việc làm (vị trí làm việc, đơn vị tuyển dụng)
Sinh viên tốt nghiệp có cơ hội làm việc tại:
- Các nhà máy, công ty chế biến thực phẩm như: công ty chế biến thủy hải sản; công ty bảo quản và chế biến lương thực, cà phê, chè; công ty chế biến rượu bia - nước giải khát; công ty chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa; công ty chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt; công ty chế biến rau quả, thức ăn…
- Các cơ quan quản lý nhà nước về kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm như như: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Trung tâm Y tế, các Trung tâm phân tích, kiểm định chất lượng thực phẩm.
- Các công ty tư vấn đầu tư về công nghệ thực phẩm, kinh doanh thực phẩm. 
- Các cơ quan đào tạo, Viện nghiên cứu về công nghệ thực phẩm.
- Các công ty kinh doanh thiết bị, hóa chất, bao bì, phụ gia thực phẩm
5. Đơn vị công tác của sinh viên các lớp CNTP từ Khóa 41 đến Khóa 43

1. Cty Orion Việt Nam      
2. Công ty Nestle Việt Nam       
3. Cty Vinasoy Việt Nam       
4. Công CP chi nhánh Huế       
5. Công Cocacola Đà nẵng, TP HCM    
6. Cty Herbalife Viêt Nam      
7. Công ty Thực phẩm One One Việt Nam    
8. Tân Hiệp Phát        
9. Cty Cổ phần Kinh Đô Miền Bắc      
10. CÔNG TY TNHH CN THỰC PHẨM LIWAYWAY SÀI GÒN    
11. Cty Cổ phần Minh Phú - Cần Thơ    
12.TNHH Dầu Thực Vật Cái Lân - Hiệp Phước, Nhà Bè, TPHCM    
13. Ct TNHH Vượng Phú, HCM      
14. công ty Dinh Dưỡng Á Châu Đồng Nai    
15. công ty cổ phần chăn nuôi CP Việt Nam-Chi nhánh đông lạnh Bến tre,An Hiệp,Châu Thành, Bến Tre
16. Cty CP CNSH Rừng Hoa Đà Lạt    
17. Công ty cp bia hà nội quảng bình    
18. Công ty quản lý khách sạn Vinpearl Nha Trang    
19. Công ty TNHH Acacy _ Pepsico Biên Hoà    
20. Công ty TNHH Hsiehs Biotech.Khu Chế Xuất Tân Thuận-Q7-TPHCM  
21. Khoa ATVSTP - Xét nghiệm - Trung tâm Y tế TP. Pleiku - TP. Pleiku - Tỉnh Gia Lai  
22. Cty cổ phần Fococev Bình Phước    
23. Cty tnhh gain lucky. Tây ninh      
24. Cty TNHH Trường Hưng - tây ninh thuộc tập đoàn Dawu Corp    
25. công ty sản xuất đồ hộp Denis G.M, Bến Cát, Bình Dương    
26. Công ty TNHH Maruzen Food Việt Nam

6. Năng lực cơ sở đào tạo (điều kiện học tập, thực hành, môi trường học tập)
6.1. Điều kiện cơ sở vật chất 
          Hiện nay,  trường Đại học Nông lâm Huế có hệ thống các phòng học, phòng máy tính và phòng thực cơ bản và chuyên ngành đủ đáp ứng yêu cầu chương trình đào tạo ngành Công nghệ thực phẩm. Trong đó, Khoa Cơ khí - Công nghệ được trang bị hệ thống 6 phòng thí nghiệm chuyên ngành bao gồm: phòng thực hành Kiểm định chất lượng thực phẩm, phòng thực hành Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm, phòng thực hành Vi sinh thực phẩm, phòng thực hành Kiểm tra chất lượng thực phẩm, phòng  thực hành Đánh giá cảm quan thực phẩm và phòng thực hành Công nghệ lên men. Với cơ sở vật chất hiện đại, hệ thống phòng thí nghiệm trên có thể đáp ứng nhu cầu cho toàn thể sinh viên chuyên ngành Công nghệ thực phẩm tham gia thực tập và nghiên cứu khoa học hằng năm.
6.2. Đội ngũ giáo viên 
          Có 22 cán bộ giáo viên trong Khoa tham gia giảng dạy (1 PGS.TS, 6 TS, 15 ThS) và các giảng viên có uy tín trong ngành được mời thỉnh giảng.
7. Chương trình đào tạo (Tên và khối lượng các học phần)
TT  Mã học phần Tên học phần Số TC
A   KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 53
I   Lý luận chính trị 10
       1.              CTR1016 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2
       2.              CTR1017 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3
       3.              CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
       4.              CTR1033 Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam 3
II   Giáo dục thể chất  
III   Giáo dục quốc phòng  
IV   Ngoại ngữ, Tin học, Khoa học tự nhiên, Công nghệ và MT 39
       5.              ANH1013 Ngoại ngữ không chuyên 1 3
       6.              ANH1022 Ngoại ngữ không chuyên 2 2
       7.              ANH1032 Ngoại ngữ không chuyên 3 2
       8.              CBAN11203 Toán cao cấp A1 3
       9.              CBAN11304 Toán cao cấp A2 4
      10.            CBAN11703 Xác suất - Thống kê 3
      11.            CBAN10204 Hóa đại cương 4
      12.            CBAN10402 Hóa hữu cơ 2
      13.            CBAN10603 Hóa phân tích 3
      14.            CBAN10502 Hóa lý 2
      15.            CBAN11503 Vật lý đại cương 3
      16.            CBAN11002 Tin học đại cương 2
      17.            CKCN13303 Hình họa - vẽ kỹ thuật 3
      18.            CKCN19303 Vi sinh thực phẩm 3
V   Khoa học xã hội và nhân văn 4
      19.            LUA1022 Nhà nước và pháp luật 2
      20.            KNPT14602 Xã hội học đại cương 2
B   KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 104
I   Kiến thức cơ sở ngành 31
      21.            CKCN24603 Kỹ thuật điện và điện tử 3
      22.            CKCN22602 Dinh dưỡng học 2
      23.            NHOC22402 Hóa sinh đại cương 2
      24.            CKCN23402 Hóa học thực phẩm 2
      25.            CKCN23502 Hóa sinh thực phẩm 2
      26.            CKCN26702 Quản lý chất lượng nông sản, thực phẩm 2
      27.            CKCN20902 Cơ sở kỹ thuật thực phẩm 2
      28.            CKCN20102 An toàn thực phẩm 2
      29.            CKCN29102 Vật lý học thực phẩm 2
      30.            CKCN25902 Nhiệt kỹ thuật 2
      31.            CKCN24502 Kỹ thuật an toàn và môi trường 2
      32.            CKCN26802 Quy hoạch thực nghiệm 2
      33.            CKCN26602 Quá trình và thiết bị truyền nhiệt trong CNTP 2
      34.            CKCN26302 Quá trình và thiết bị chuyển khối trong CNTP 2
      35.            CKCN26402 Quá trình và thiết bị cơ học trong CNTP 2
II   Kiến thức ngành 49
    Bắt buộc 43
      36.            CKCN26503 Quá trình và thiết bị sinh học trong CNTP 3
      37.            CKCN22402 Đánh giá cảm quan thực phẩm 2
      38.            CKCN26102 Phân tích thực phẩm 2
      39.            CKCN27802 Thiết kế nhà máy thực phẩm 2
      40.            CKCN20202 Bao gói thực phẩm 2
      41.            CKCN21702 Công nghệ chế biến thịt, trứng 2
      42.            CKCN21502 Công nghệ chế biến sản phẩm thủy sản 2
      43.            CKCN21602 Công nghệ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 2
      44.            CKCN21202 Công nghệ chế biến lương thực 2
      45.            CKCN21402 Công nghệ chế biến rau quả 2
      46.            CKCN22102 Công nghệ lạnh thực phẩm 2
      47.            CKCN21103 Công nghệ chế biến đường mía - bánh kẹo 3
      48.            CKCN21002 Công nghệ chế biến cây công nghiệp 2
      49.            CKCN22202 Công nghệ sấy nông sản thực phẩm 2
      50.            CKCN22002 Công nghệ enzyme 2
      51.            CKCN21902 Công nghệ đồ uống 2
      52.            CKCN27902 Thực phẩm truyền thống 2
      53.            CKCN22803 Đồ án thiết bị 3
      54.            CKCN26202 Phụ gia thực phẩm 2
      55.            CKCN22702 Đồ án công nghệ 2
    Tự chọn (6/14) 6
      56.            CKCN20302 Bảo quản nông sản, thực phẩm 2
      57.            CKCN29402 Xử lý phế, phụ phẩm của thực phẩm 2
      58.            KNPT20902 Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn 2
      59.            KNPT21202 Kinh tế nông nghiệp 2
      60.            KNPT23202 Quản lý nông trại 2
      61.            CKCN21802 Công nghệ chế biến thực phẩm 2
      62.            CKCN21302 Công nghệ chế biến nông sản 2
III   Kiến thức bổ trợ 6
      63.            KNPT21602 Kỹ năng mềm 2
      64.            KNPT24802 Xây dựng và quản lý dự án 2
      65.            KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2
IV   Thực tập nghề nghiệp 8
      66.            CKCN28702 Tiếp cận nghề CNTP 2
      67.            CKCN27402 Thao tác nghề CNTP 2
      68.            CKCN28204 Thực tế nghề CNTP 4
V   Khóa luận tốt nghiệp 10
      69.            CKCN24010 Khóa luận tốt nghiệp CNTP 10
    KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA 157

Tác giả bài viết: Bộ môn CNTP

Nguồn tin: Khoa CKCN

Tổng số điểm của bài viết là: 20 trong 4 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Theo dòng sự kiện

Xem tiếp...

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

QUẢN LÝ SINH VIÊN

Logo liên kết

Ngành tuyển sinh
Tuyển sinh đại học ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
Tuyển sinh sau thu hoạch 2015
Tuyển sinh cơ khí 2015
Tuyển sinh cơ điện tử 2015
Tuyển sinh thực phẩm 2015
Phần mềm quản lý giáo dục
Cựu sinh viên full
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Đại học huế
Trường Đại học Nông Lâm Huế
Diễn đàn
Công báo Thừa Thiên Huế
Việc Làm 2017

Albums