GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ
NGÀNH KỸ THUẬT CƠ KHÍ
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế | Mechanical Engineering | Mã ngành: 8520103
Hội đồng và học viên cao học KTCK k30 tại buổi bảo vệ đề cương Luận văn thạc sĩ. Ảnh: Khoa CK&CN
- Giới thiệu chung
Chương trình đào tạo thạc sĩ ngành Kỹ thuật cơ khí của Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế được xây dựng nhằm đào tạo nguồn nhân lực sau đại học có năng lực chuyên môn sâu, khả năng nghiên cứu, ứng dụng và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực cơ khí. Chương trình phù hợp với kỹ sư, cán bộ kỹ thuật, giảng viên, nghiên cứu viên và cán bộ quản lý đang làm việc tại doanh nghiệp, cơ sở đào tạo, viện nghiên cứu, cơ quan quản lý, dự án phát triển nông nghiệp – công nghiệp và các đơn vị sản xuất khu vực miền Trung, Tây Nguyên và cả nước.
Trong bối cảnh công nghiệp 4.0, cơ khí không còn dừng lại ở thiết kế – chế tạo truyền thống mà đang chuyển mạnh sang cơ khí số, tự động hóa, AI, IoT, mô phỏng số, sản xuất thông minh, năng lượng tái tạo và phát triển bền vững theo định hướng Net Zero. Vì vậy, học thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí không chỉ giúp người học nâng cao trình độ chuyên môn, mà còn mở rộng năng lực nghiên cứu, đổi mới sáng tạo và giải quyết các bài toán kỹ thuật thực tiễn.
- Chính sách học bổng và hỗ trợ theo Nghị định 179/2026/NĐ-CP
Theo Nghị định số 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách học bổng cho người học các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược, học viên cao học thuộc ngành trong danh mục áp dụng có thể được xét hưởng học bổng nếu đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định. Đối với trình độ thạc sĩ thuộc nhóm ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược, mức học bổng là 5.500.000 đồng/tháng, thời gian hưởng 12 tháng/năm và tối đa 02 năm. Việc xét duyệt, chi trả và duy trì học bổng thực hiện theo quy định của Nhà nước và thông báo chính thức hằng năm của cơ sở đào tạo.
- Hai định hướng đào tạo: ứng dụng và nghiên cứu
Chương trình được thiết kế theo hai định hướng, giúp người học lựa chọn lộ trình phù hợp với mục tiêu nghề nghiệp: định hướng ứng dụng chú trọng giải quyết vấn đề kỹ thuật trong sản xuất, vận hành, bảo trì và chuyển giao công nghệ; định hướng nghiên cứu chú trọng phương pháp nghiên cứu, mô hình hóa, công bố khoa học và chuẩn bị nền tảng học tiếp trình độ tiến sĩ.
| Định hướng | Thời gian/khối lượng | Cấu trúc chính |
Phù hợp với |
| Ứng dụng | 1,5-2 năm; 60 tín chỉ | Kiến thức chung 10 TC; cơ sở 12/18 TC; chuyên ngành 16/23 TC; chuyên đề/thực tế chuyên ngành 13 TC; đề án tốt nghiệp 9 TC. | Kỹ sư, cán bộ kỹ thuật, cán bộ quản lý sản xuất, doanh nghiệp và đơn vị chuyển giao công nghệ. |
| Nghiên cứu | 02 năm; 60 tín chỉ | Kiến thức chung; kiến thức cơ sở nâng cao; kiến thức chuyên ngành; chuyên đề khoa học; luận văn tốt nghiệp 10 TC. | Giảng viên, nghiên cứu viên, cán bộ R&D, học viên định hướng nghiên cứu sinh trong và ngoài nước. |
- Nội dung đào tạo nổi bật
Các học phần được tổ chức theo hướng tăng cường nền tảng cơ sở ngành, năng lực phân tích – mô phỏng và năng lực giải quyết vấn đề kỹ thuật. Một số mảng kiến thức nổi bật gồm: động lực học máy, mô hình hóa và mô phỏng hệ thống kỹ thuật, động lực học nhiệt, lý thuyết truyền nhiệt, phương pháp đo và xử lý số liệu, truyền động và điều khiển thủy lực, tự động hóa ứng dụng trong kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật năng lượng tái tạo, hệ thống đất – máy, hệ thống cơ điện tử, công nghệ sau thu hoạch, kỹ thuật sấy thực phẩm, quản lý dự án cơ khí và các chuyên đề nghiên cứu.
- Năng lực chuyên môn: phân tích, thiết kế, mô phỏng, chế tạo, vận hành và tối ưu hệ thống cơ khí.
- Năng lực công nghệ mới: tích hợp AI, IoT, cảm biến, điều khiển, tự động hóa, CAD/CAE/CAM và sản xuất thông minh.
- Năng lực phát triển bền vững: năng lượng tái tạo, cơ giới hóa xanh, tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải.
- Năng lực nghiên cứu – chuyển giao: xây dựng đề tài, xử lý số liệu, công bố khoa học, triển khai giải pháp kỹ thuật tại doanh nghiệp và địa phương.
- Danh mục ngành đúng/phù hợp, ngành gần và ngành khác
Danh mục dưới đây được tổng hợp theo file cập nhật ngày 31/10/2023 về ngành đúng, ngành gần, ngành khác và các học phần bổ sung kiến thức trong các kỳ xét tuyển/thi tuyển sinh cao học. Hội đồng tuyển sinh xem xét từng hồ sơ cụ thể theo quy định hiện hành.
| Ngành đúng, ngành phù hợp | Ngành gần | Ngành khác |
| 1. Cơ kỹ thuật
2. Kỹ thuật cơ điện tử 3. Kỹ thuật nhiệt 4. Kỹ thuật cơ khí động lực 5. Kỹ thuật công nghiệp 6. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7. Kỹ thuật hàng không 8. Kỹ thuật tàu thủy 9. Kỹ thuật ô tô 10. Kỹ thuật cơ khí 11. Kỹ thuật không gian 12. Kỹ thuật năng lượng 13. Kỹ thuật in |
1. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
2. Kỹ thuật điện tử – viễn thông 3. Kỹ thuật điện 4. Kỹ thuật vật liệu kim loại 5. Kỹ thuật ra đa – dẫn đường 6. Kỹ thuật mật mã 7. Kỹ thuật y sinh 8. Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường 9. Kỹ thuật tuyển khoáng 10. Kỹ thuật hóa học 11. Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu 12. Kỹ thuật vật liệu 13. Kỹ thuật môi trường 14. Vật lý kỹ thuật 15. Kỹ thuật hạt nhân 16. Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa 17. Kỹ thuật địa chất 18. Kỹ thuật địa vật lý 19. Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 20. Kỹ thuật mỏ 21. Kỹ thuật thăm dò và khảo sát 22. Khai thác mỏ 23. Kỹ thuật dầu khí |
1. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
2. Công nghệ chế tạo máy 3. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 4. Công nghệ kỹ thuật ô tô 5. Công nghệ kỹ thuật nhiệt 6. Công nghệ kỹ thuật tàu thủy 7. Bảo dưỡng công nghiệp 8. Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 9. Cơ điện tử 10. Cơ khí xây dựng 11. Cơ khí thủy lợi 12. Công nghiệp và công trình nông thôn 13. Cơ khí giao thông 14. Chế biến lâm sản 15. Cơ khí nông nghiệp 16. Cơ khí chế biến nông sản thực phẩm 17. Cơ khí động lực 18. Cơ khí chế tạo máy 19. Công thôn 20. Kỹ thuật xây dựng 21. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 22. Kinh tế xây dựng 23. Kiến trúc đô thị |
| Nhóm xét tuyển | Số tín chỉ bổ sung | Học phần bổ sung kiến thức |
| Ngành gần | 4 tín chỉ | Máy nâng chuyển (2 TC); Công nghệ thiết bị sấy (2 TC) |
| Ngành khác | 12 tín chỉ | Máy nông nghiệp 1 (3 TC); Động lực II (3 TC); Các thiết bị cơ bản trong chế biến nông sản – thực phẩm (3 TC); Công nghệ CAD, CAM/CNC (3 TC) |
- Cơ hội nghề nghiệp và phát triển sau tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp, học viên có thể đảm nhiệm các vị trí chuyên gia kỹ thuật, cán bộ R&D, giảng viên, nghiên cứu viên, kỹ sư thiết kế – mô phỏng, cán bộ quản lý sản xuất – bảo trì – vận hành, tư vấn dự án cơ khí, chuyển giao công nghệ, phát triển thiết bị phục vụ cơ giới hóa, chế biến nông sản – thực phẩm, năng lượng và sản xuất công nghiệp. Người học có định hướng học thuật có thể tiếp tục tham gia các chương trình đào tạo tiến sĩ, các nhóm nghiên cứu mạnh hoặc dự án hợp tác trong và ngoài nước.
- Thông tin liên hệ
| Đơn vị phụ trách | Bộ môn Kỹ thuật Cơ khí, Tự động hóa và Xây dựng – Khoa Cơ khí và Công nghệ |
| Cơ sở đào tạo | Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế |
| Phụ trách Bộ môn | PGS.TS. Đỗ Minh Cường |
| Điện thoại / Email | 0905 979 255 | dominhcuong@huaf.edu.vn |
CTĐT theo định hướng nghiên cứu
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Tổng số TC |
| A | KIẾN THỨC CHUNG | 10 | |
| 1 | NL23TH500 | Triết học (Philosophy) | 3 |
| 2 | NL23PP501 | Phương pháp nghiên cứu và viết tài liệu khoa hoc (Research Methodology and Scientific writing) | 3 |
| 3 | NL23QD516 | Môi trường và phát triển bền vững (Environment and sustainable development) | 2 |
| 4 | NL23NN502 | Nông nghiệp số (Digital Agriculture) | 2 |
| B | KIẾN THỨC CƠ SỞ | 12 | |
| Học phần bắt buộc | 9 | ||
| 5 | CK23DL505 | Động lực học máy (Machine Dynamics) | 3 |
| 6 | CK23MH510 | Mô hình hóa và mô phỏng hệ thống kỹ thuật (Modelling and Simulation of Mechanical Systems) | 3 |
| 7 | CK23DN526 | Động lực học nhiệt (Thermodynamics) | 3 |
| Học phần tự chọn | 3 | ||
| 8 | CK23SL506 | Phương pháp đo và xử lý số liệu (Measurement and Data Processing in Engineering) | 3 |
| 9 | CK23DO508 | Dao động ô tô máy kéo (Vehicle Vibration) | 3 |
| 10 | CK23TN504 | Lý thuyết truyền nhiệt (Theory of Heat Transfer) | 3 |
| C | KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH | 16 | |
| Học phần bắt buộc | 10 | ||
| 11 | CK23LM512 | Lý thuyết máy nông nghiệp (Theory of Agricultural Machinery) | 3 |
| 12 | CK23KN514 | Kỹ thuật năng lượng tái tạo (Renewable Energy Technologies) | 3 |
| 13 | CK23TD515 | Tự động hóa ứng dụng trong kỹ thuật cơ khí (Applied Automation in Mechanical Engineering) | 2 |
| 14 | CK23TU519 | Tin học ứng dụng trong kỹ thuật máy (Applied Informatics in Engineering) | 2 |
| Học phần tự chọn | 6 | ||
| 15 | CK23DM518 | Hệ thống đất – máy (Soil – Machine Systems) | 3 |
| 16 | CK23DD521 | Truyền động điện tự động (Automatic Electronic Transmission) | 3 |
| 17 | CK23TL511 | Truyền động và điều khiển thủy lực (Transmission and Hydraulic Control) | 3 |
| 18 | CK23HT536 | Hệ thống sản xuất linh hoạt (Flexible Manufacturing Systems – FMS) | 2 |
| 19 | CK23TP522 | Lý thuyết máy chế biến thực phẩm (Theory of Food Processing Machinery) | 3 |
| 20 | CK23QN531 | Quá trình và thiết bị nhiệt (Heat transfer and Equipment) | 2 |
| 21 | CK23SP533 | Kỹ thuật sấy thực phẩm (Food Drying Technologies) | 2 |
| D | CÁC CHUYÊN ĐỀ NGHIÊN CỨU | 12 | |
| 22 | CK23CD231 | Chuyên đề khoa học 1 Mechanical Engineering seminar 1 | 6 |
| 23 | CK23CD232 | Chuyên đề khoa học 2 Mechanical Engineering seminar 2 | 6 |
| E | LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP (Master thesis) | 15 | |
| 24 | CK23LV524 | Luận văn cao học (Master thesis) | 15 |
| TỔNG SỐ TÍN CHỈ | 65 |
CTĐT theo định hướng ứng dụng
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Tổng số TC |
| A | KIẾN THỨC CHUNG | 10 | |
| 1 | NL23TH500 | Triết học (Philosophy) | 3 |
| 2 | NL23PP501 | Phương pháp nghiên cứu và viết tài liệu khoa học ( Research Methodology and Scientific writing) | 3 |
| 3 | NL23QD516 | Môi trường và phát triển bền vững (Environment and sustainable development) | 2 |
| 4 | NL23NN502 | Nông nghiệp số (Digital Agriculture) | 2 |
| B | KIẾN THỨC CƠ SỞ | 12 | |
| Học phần bắt buộc | 9 | ||
| 5 | CK23DL505 | Động lực học máy (Machine Dynamics) | 3 |
| 6 | CK23MH510 | Mô hình hóa và mô phỏng hệ thống kỹ thuật (Modelling and Simulation of Mechanical Systems) | 3 |
| 7 | CK23DN526 | Động lực học nhiệt (Thermodynamics) | 3 |
| Học phần tự chọn | 3 | ||
| 8 | CK23SL506 | Phương pháp đo và xử lý số liệu (Measurement and Data Processing in Engineering) | 3 |
| 9 | CK23DO508 | Dao động ô tô máy kéo (Vehicle Vibration) | 3 |
| 10 | CK23TN504 | Lý thuyết truyền nhiệt (Theory of Heat Transfer) | 3 |
| C | KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH | 16 | |
| Học phần bắt buộc | 11 | ||
| 11 | CK23LM512 | Lý thuyết máy nông nghiệp (Theory of Agricultural Machinery) | 3 |
| 12 | CK23KN514 | Kỹ thuật năng lượng tái tạo (Renewable Energy Technologies) | 3 |
| 13 | CK23TD515 | Tự động hóa ứng dụng trong kỹ thuật cơ khí (Applied Automation in Mechanical Engineering) | 2 |
| 14 | CK23TL511 | Truyền động và điều khiển thủy lực (Transmission and Hydraulic Control) | 3 |
| Học phần tự chọn | 5 | ||
| 15 | CK23DM518 | Hệ thống đất – máy (Soil – Machine Systems) | 3 |
| 16 | CK23DD521 | Truyền động điện tự động (Automatic Electronic Transmission) | 3 |
| 17 | CK23TU519 | Tin học ứng dụng trong kỹ thuật máy (Applied Informatics in Engineering) | 2 |
| 18 | CK23HT536 | Hệ thống sản xuất linh hoạt (Flexible Manufacturing Systems – FMS) | 2 |
| 19 | CK23SP533 | Kỹ thuật sấy thực phẩm (Food Drying Technologies) | 2 |
| D | CÁC CHUYÊN ĐỀ THỰC HÀNH, THỰC TẬP | 13 | |
| 20 | CK23TT537 | Thực hành chuyên đề 1 (Mechanical Engineering Internships 1) | 6 |
| 21 | CK23TT538 | Thực hành chuyên đề 2 (Mechanical Engineering Internships 2) | 7 |
| E | CK23ĐA540 | ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP | 9 |
| 22 | CK23ĐA540 | Đề án tốt nghiệp (Master project) | 9 |
| TỔNG SỐ TÍN CHỈ | 60 |













