ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT NGÀNH CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM NĂM 2020

0
303

MỤC LỤC

1. Triết học Mác – Lênin 1
2. Kinh tế Chính trị Mác-Lênin 9
3. Chủ nghĩa Xã hội Khoa học 19
4. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 29
5. Tư tưởng Hồ Chí Minh 37
6. Toán thống kê 47
7. Hóa học 53
8. Vật lý 63
9. Tin học 73
10. Sinh học 79
11. Hóa lý 89
12. Sinh thái và Môi trường 95
13. Công nghệ cao trong nông nghiệp 105
14. Nhà nước và pháp luật 115
15. Nhà nước và pháp luật 121
16. Xã hội học đại cương 127
17. TIẾNG ANH BẬC 1/6 (A1) 135
18. TIẾNG ANH BẬC 2/6 (A2) 141
19. TIẾNG ANH BẬC 3/6 (B1) 149
20. Hóa sinh thực phẩm 159
21. Vi sinh thực phẩm 167
22. Hóa học thực phẩm 179
23. Thực hành hóa sinh – vi sinh vật thực phẩm 185
24. Quá trình và thiết bị chuyển khối 193
25. Quá trình và thiết bị cơ học 199
26. Nhiệt và Quá trình thiết bị truyền nhiệt. 207
27. Quá trình và thiết bị công nghệ sinh học 213
28. Công nghệ lạnh thực phẩm 219
29. Các quá trình công nghệ cơ bản trong sản xuất thực phẩm 227
30. Công nghệ sấy nông sản thực phẩm 233
31. Hình họa – Vẽ kỹ thuật 239
32. Thiết kế nhà máy thực phẩm 245
33. Đồ án thiết bị 255
34. Kỹ thuật điện – Điều khiển trong Công nghệ thực phẩm 259
35. Sinh lý, sinh hóa nông sản sau thu hoạch 267
36. Vật lý học thực phẩm 277
37. Kỹ thuật An toàn và Môi trường 285
38. Sinh vật hại nông sản sau thu hoạch 299
39. Nghiên cứu và phát triển sản phẩm 307
40. Công nghệ bảo quản và chế biến rau, quả 315
41. Công nghệ chế biến đường mía, bánh kẹo 325
42. Công nghệ chế biến chè, cà phê, ca cao 337
43. Công nghệ chế biến lương thực 343
44. Công nghệ chế biến thịt, trứng, sữa 351
45. Công nghệ chế biến thuỷ sản 361
46. Công nghệ đồ uống 369
47. Công nghệ enzyme 377
48. Seminar Công nghệ thực phẩm 383
49. Dinh dưỡng và Vệ sinh an toàn thực phẩm 389
50. Đánh giá chất lượng thực phẩm 397
51. Quản lý chất lượng nông sản, thực phẩm 409
52. Thực hành chuyên ngành thực phẩm 1 417
53. Thực hành chuyên ngành thực phẩm 2 425
54. Tiếng Anh chuyên ngành thực phẩm 431
55. Quy hoạch thực nghiệm 439
56. Đồ án công nghệ 445
57. Phụ gia thực phẩm 451
58. Bao gói thực phẩm 457
59. Thực phẩm truyền thống 463
60. Xử lý phế, phụ phẩm của thực phẩm 471
61. Độc tố học cơ bản trong thực phẩm 479
62. Luật an toàn thực phẩm 487
63. Quy phạm thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) 495
64. Quản lý chuỗi cung ứng và truy xuất nguồn gốc thực phẩm 501
65. Marketing nông nghiệp 507
66. Phân tích rủi ro và quản lý an toàn thực phẩm 513
67. Kỹ năng mềm 519
68. Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo 527
69. Phương pháp tiếp cận khoa học 533
70. Tiếp cận nghề Công nghệ thực phẩm 543
71. Thao tác nghề Công nghệ thực phẩm 547
72. Thực tế nghề Công nghệ thực phẩm 553
73. Khoá luận tốt nghiệp công nghệ thực phẩm 557

                 ĐẠI HỌC HUẾ                                  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM                                   Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

A. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm
2. Tên chương trình đào tạo: Food technology
3. Trình độ đào tạo: Đại học
4. Mã ngành đào tạo: 7540101
5. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
6. Thời gian đào tạo: 4,5 năm
7. Loại hình đào tạo: Chính quy
8. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 157 tín chỉ
9. Văn bằng tốt nghiệp: Kỹ sư
B. MỤC TIÊU VÀ CHUẨN ĐẦU RA
I. Mục tiêu đào tạo
1. Mục tiêu chung
Đào tạo cán bộ khoa học kỹ thuật đáp ứng yêu cầu chuẩn đầu ra Bậc 6 (Khung trình độ Quốc gia theo Quyết định 1982/QĐ-TTg), được cấp bằng Kỹ sư Công nghệ thực phẩm.
2. Mục tiêu cụ thể
Sau khi hoàn thành khóa học, sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và năng lực tự chủ và trách nhiệm:
Kiến thức
Chương trình đào tạo trang bị kiến thức về lý luận chính trị, khoa học tự nhiên, tin học, ngoại ngữ, kỹ năng mềm, khối kiến thức cơ sở chuyên ngành và khối kiến thức chuyên ngành trong tính toán thiết kế nhà máy, lựa chọn công nghệ sản xuất thực phẩm đảm bảo an toàn vệ sinh; phân tích, đánh giá và phát triển sản phẩm; kiểm tra, kiểm soát chất lượng các sản phẩm thực phẩm.
Kỹ năng
Chương trình đào tạo trang bị kỹ năng nghề nghiệp thực hiện được nhiệm vụ chuyên môn trong chế biến thực phẩm như: thiết kế, lựa chọn và tổ chức, điều hành dây chuyền công nghệ sản xuất thực phẩm; đảm nhiệm được nhiệm vụ quản lý và đảm bảo chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm như: tư vấn, phân tích, đánh giá, kiểm soát các chỉ tiêu liên quan đến chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm; tham gia nghiên cứu, giảng dạy và phát triển sản phẩm thực phẩm.
Năng lực tự chủ và trách nhiệm
Chương trình đào tạo xây dựng năng lực nghề nghiệp như vận dụng kiến thức tổng hợp vào thực tiễn, phân tích, đánh giá, tổ chức, thực hiện các vấn đề liên quan chuyên môn và các năng lực tự chủ với cá nhân, xã hội như đạo đức nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật và trách nhiệm công dân, tự học tập nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

II. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
1. Kiến thức (PLO1)
– PLO1.1. Vận dụng được kiến thức cơ bản về khoa học chính trị, pháp luật; giáo dục thể chất (chứng chỉ); quốc phòng – an ninh (chứng chỉ); công nghệ thông tin (chứng chỉ Ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản) vào công việc thực tiễn của một kỹ sư ngành Công nghệ thực phẩm.
– PLO1.2. Vận dụng được kiến thức về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và môi trường làm nền tảng tư duy để giải quyết các vấn đề trong công việc thực tiễn của một kỹ sư ngành Công nghệ thực phẩm một cách khoa học và hiệu quả, đáp ứng yêu cầu của thời đại công nghiệp 4.0.
– PLO1.3. Có kiến thức cơ bản về toán học, khoa học tự nhiên, công nghệ thông tin và ngoại ngữ để ứng dụng trong công tác chuyên môn và khả năng học tập ở trình độ cao hơn.
– PLO1.4. Vận dụng được kiến thức cơ sở chuyên ngành cho lựa chọn, xử lý, bảo quản nông sản thực phẩm; tính toán và lựa chọn công nghệ sản xuất thực phẩm; phân tích, kiểm tra, đánh giá chất lượng nông sản thực phẩm; có khả năng phân tích, đánh giá, nghiên cứu phát triển sản phẩm thực phẩm.
– PLO1.5. Vận dụng và phân tích được kiến thức cơ sở chuyên ngành trong thiết kế, lựa chọn, tổ chức vận hành dây chuyền sản xuất thực phẩm đảm bảo vệ sinh và lao động.
– PLO1.6. Có khả năng vận dụng kiến thức cơ sở chuyên ngành trong phân tích các vấn đề chuyên môn làm cơ sở cho đánh giá, đề xuất cải tiến về công nghệ sản xuất, quản lý chất lượng, phát triển sản phẩm thực phẩm.
– PLO1.7. Vận dụng được được các kiến thức bổ trợ ngành để phát triển tư duy nghề nghiệp; tổ chức, quản lý điều hành công việc chuyên môn; khởi nghiệp, thương mại và phát triển các sản phẩm về lĩnh vực Công nghệ thực phẩm.
2. Kỹ năng (PLO2)
– PLO2.1. Kỹ năng xác định, lựa chọn giải pháp giải quyết và cải thiện các vấn đề liên quan đến công việc thực tiễn ngành Công nghệ thực phẩm một cách phù hợp.
– PLO2.2. Xây dựng đề cương, thực hiện nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trong các lĩnh chuyên môn; phân tích dữ liệu, diễn giải và truyền đạt các kết quả thực hiện, đánh giá chất lượng và hiệu quả công việc.
– PLO2.3. Kỹ năng tạo ra ý tưởng, phát triển khởi nghiệp như một chủ doanh nghiệp, tạo việc làm cho mình và cho người khác trong môi trường nghề nghiệp luôn thay đổi.
– PLO2.4. Có năng lực bậc 3/6 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam (Chứng chỉ B1 tiếng Anh hoặc tương đương).
– PLO2.5. Thực hiện được nhiệm vụ chuyên môn trong thiết kế, lựa chọn và tổ chức, điều hành dây chuyền công nghệ sản xuất thực phẩm đảm bảo chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm.
– PLO2.6. Thực hiện được nhiệm vụ chuyên môn trong quản lý và đảm bảo chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm như tư vấn, phân tích, đánh giá, kiểm định, kiểm soát chất lượng thực phẩm; tham gia nghiên cứu và phát triển công nghệ sản xuất thực phẩm.
3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm (PLO3)
– PLO3.1. Thực hiện đầy đủ trách nhiệm xã hội của một công dân trong thể chế đang sống và làm việc với bối cảnh toàn cầu hoá.
– PLO3.2. Thực hiện làm việc, học tập một cách độc lập hoặc theo nhóm, hướng dẫn và giám sát người khác thực hiện nhiệm vụ có hiệu quả trong bối cảnh thay đổi thường xuyên của công việc.
– PLO3.3. Thực hành được các tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp của một kỹ sư ngành Công nghệ thực phẩm.
– PLO3.4. Có năng lực tự chủ trong phân tích, đánh giá và tổ chức thực hiện các vấn đề liên quan chuyên môn ngành Công nghệ thực phẩm.
III. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi ra trường
Sau khi tốt nghiệp, sinh viên tích luỹ được kiến thức nền tảng về các nguyên lý cơ bản, các quy luật tự nhiên và xã hội, các kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành trong lĩnh vực Công nghệ thực phẩm để phát triển kiến thức mới và có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn (thạc sĩ, tiến sĩ).
IV. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp
– Kỹ sư vận hành dây chuyền sản xuất thực phẩm.
– Cán bộ quản lý, giám sát và đảm bảo chất lượng.
– Cán bộ quản lý nhà nước về kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm
– Nhân viên nghiên cứu phát triển sản phẩm.
– Kỹ thuật viên, nghiên cứu viên, giảng viên trong các Viện, Trường có nghiên cứu, đào tạo ngành Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sau thu hoạch, Kiểm nghiệm thực phẩm, Dinh dưỡng.
C. Nội dung chương trình (Tên và khối lượng các học phần)
Số TT Mã học phần Tên học phần Số TC Ghi chú
A KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 41
I Lý luận chính trị 11
1 CTR1018 Triết học Mác – Lênin 3
2 CTR1019 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2
3 CTR1020 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2
4 CTR1021 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2
5 CTR1022 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
II Tin học, Khoa học tự nhiên, Công nghệ và môi trường 19
6 CBAN12202 Toán thống kê 2
7 CBAN10304 Hóa học 4
8 CBAN12302 Vật lý 2
9 CBAN11902 Tin học 2
10 CBAN11803 Sinh học 3
11 CBAN10502 Hóa lý 2
12 NHOC15302 Sinh thái và môi trường 2
13 NHOC31572 Công nghệ cao trong nông nghiệp 2
III Khoa học xã hội và nhân văn 4
14 TNMT29402 Nhà nước và pháp luật 2
15 KNPT14602 Xã hội học đại cương 2
IV Ngoại ngữ không chuyên 7
16 ANH1013 Ngoại ngữ không chuyên 1 3
17 ANH1022 Ngoại ngữ không chuyên 2 2
18 ANH1032 Ngoại ngữ không chuyên 3 2
B KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 116
I Kiến thức cơ sở ngành 37
Bắt buộc 31
19 CKCN31793 Hóa sinh thực phẩm 3
20 CKCN19303 Vi sinh thực phẩm 3
21 CKCN23402 Hóa học thực phẩm 2
22 CKCN31412 Thực hành hóa sinh – vi sinh vật thực phẩm 2
23 CKCN31262 Quá trình và thiết bị chuyển khối 2
24 CKCN31272 Quá trình và thiết bị cơ học 2
25 CKCN31963 Nhiệt và quá trình thiết bị truyền nhiệt 3
26 CKCN31282 Quá trình và thiết bị công nghệ sinh học 2
27 CKCN22102 Công nghệ lạnh thực phẩm 2
28 CKCN31692 Các quá trình công nghệ cơ bản trong sản xuất thực phẩm 2
29 CKCN22202 Công nghệ sấy nông sản thực phẩm 2
30 CKCN31182 Hình họa – vẽ kỹ thuật 2
31 CKCN27802 Thiết kế nhà máy thực phẩm 2
32 CKCN31162 Đồ án thiết bị 2
Tự chọn (6/12) 6
33 CKCN31812 Kỹ thuật điện – Điều khiển trong Công nghệ thực phẩm 2
34 CKCN31302 Sinh lý, sinh hóa nông sản sau thu hoạch 2
35 CKCN29102 Vật lý học thực phẩm 2
36 CKCN24502 Kỹ thuật an toàn và môi trường 2
37 CKCN31312 Sinh vật hại nông sản sau thu hoạch 2
38 CKCN31952 Nghiên cứu và phát triển sản phẩm 2
II Kiến thức ngành 50
Bắt buộc 40
39 CKCN31033 Công nghệ bảo quản và chế biến rau, quả 3
40 CKCN21103 Công nghệ chế biến đường mía, bánh kẹo 3
41 CKCN31042 Công nghệ chế biến chè, cà phê, ca cao 2
42 CKCN21202 Công nghệ chế biến lương thực 2
43 CKCN31053 Công nghệ chế biến thịt, trứng, sữa 3
44 CKCN31062 Công nghệ chế biến thủy sản 2
45 CKCN21902 Công nghệ đồ uống 2
46 CKCN22002 Công nghệ enzyme 2
47 CKCN31982 Seminar Công nghệ thực phẩm 2
48 CKCN31123 Dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm 3
49 CKCN31103 Đánh giá chất lượng thực phẩm 3
50 CKCN26702 Quản lý chất lượng nông sản, thực phẩm 2
51 CKCN31363 Thực hành chuyên ngành thực phẩm 1 3
52 CKCN31372 Thực hành chuyên ngành thực phẩm 2 2
53 CKCN32002 Tiếng Anh chuyên ngành thực phẩm 2
54 CKCN26802 Quy hoạch thực nghiệm 2
55 CKCN31142 Đồ án Công nghệ 2
Tự chọn (10/20) 10
56 CKCN26202 Phụ gia thực phẩm 2
57 CKCN20202 Bao gói thực phẩm 2
58 CKCN27902 Thực phẩm truyền thống 2
59 CKCN29402 Xử lý phế, phụ phẩm của thực phẩm 2
60 CKCN31522 Độc tố học cơ bản trong thực phẩm 2
61 CKCN31942 Luật an toàn thực phẩm 2
62 CKCN31612 Quy phạm thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) 2
63 CKCN31602 Quản lý chuỗi cung ứng và truy xuất nguồn gốc
thực phẩm 2
64 KNPT28202 Marketing nông nghiệp 2
65 CKCN31582 Phân tích rủi ro và quản lý an toàn thực phẩm 2
III Kiến thức bổ trợ 6
66 KNPT21602 Kỹ năng mềm 2
67 KNPT34752 Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo 2
68 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 2
IV Thực tập nghề nghiệp 9
69 CKCN28702 Tiếp cận nghề CNTP 2
70 CKCN31343 Thao tác nghề CNTP 3
71 CKCN28204 Thực tế nghề CNTP 4
V Khóa luận tốt nghiệp 14
72 CKCN32114 Khóa luận tốt nghiệp CNTP 14
KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA 157

D. Điều kiện tốt nghiệp:
– Chứng chỉ Giáo dục quốc phòng;
– Chứng chỉ giáo dục thể chất;
– Chứng chỉ ngoại ngữ B1;
– Chuẩn CNTT cơ bản.
HIỆU TRƯỞNG

PGS. TS. Trần Thanh Đức

MA TRẬN CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
S
T
T Tên học phần CHUẨN ĐẦU RA
PL
O
1.1 PL
O
1.2 PL
O
1.3 PL
O
1.4 PL
O
1.5 PL
O
1.6 PL
O
1.7 PL
O
2.1 PL
O
2.2 PL
O
2.3 PL
O
2.4 PL
O
2.5 PL
O
2.6 PL
O
3.1 PL
O
3.2 PL
O
3.3 PL
O
3.4
A KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
I Lý luận chính trị
1 Triết học Mác – Lênin I
2 Kinh tế chính trị Mác – Lênin I
3 Chủ nghĩa xã hội khoa học I
4 Lịch sử Đảng Cộng sản
Việt Nam I
5 Tư tưởng Hồ Chí Minh I
II Tin học, Khoa học tự nhiên, Công nghệ và môi trường
6 Toán thống kê I I I I I
7 Hóa học I I I I I
8 Vật lý I I I I I
9 Tin học I I I I I
10 Sinh học I I I I I
11 Hóa lý I I I I I
12 Sinh thái
và môi trường I I
13 Công nghệ cao trong nông nghiệp I I
III Khoa học xã hội và nhân văn
14 Nhà nước và
pháp luật I I
15 Xã hội học đại cương I I
IV Ngoại ngữ không chuyên
16 Ngoại ngữ không chuyên 1 I I
17 Ngoại ngữ không chuyên 2 I I
18 Ngoại ngữ không chuyên 3 I I
B KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
I Kiến thức cơ sở ngành
Bắt buộc
19 Hóa sinh
thực phẩm R R R R I I
20 Vi sinh vật thực phẩm R R R R I I
21 Hóa học thực phẩm R I I I I I
22 Thực hành hóa sinh – vi sinh vật thực phẩm R, A R, A R, A R
23 Quá trình và thiết bị chuyển khối R I I I I
24 Quá trình và thiết bị cơ học R I I I I
25 Nhiệt và quá trình thiết bị
truyền nhiệt R I I I I
26 Quá trình và thiết bị công nghệ
sinh học R I I I I
27 Công nghệ lạnh thực phẩm I I I I I
28 Các quá trình công nghệ cơ bản trong sản xuất thực phẩm I I I I I
29 Công nghệ sấy nông sản
thực phẩm I I I I I
30 Hình họa –
Vẽ kỹ thuật I I I I I
31 Thiết kế nhà máy thực phẩm I I I I I
32 Đồ án thiết bị R,A R,A R,A R,A R I
2 Tự chọn
33 Kỹ thuật điện – Điều khiển trong CNTP R I I I
34 Sinh lý, sinh hóa nông sản sau
thu hoạch R I I I
35 Vật lý học
thực phẩm R I I I
36 Kỹ thuật an toàn và môi trường R I I I
37 Sinh vật hại Nông sản sau thu hoạch R I I I
38 Nhập môn nghiên cứu và phát triển sản phẩm I I I I I I I
II Kiến thức ngành
Bắt buộc
39 Công nghệ bảo quản và chế biến rau, quả R R R R R
40 Công nghệ đường mía – bánh kẹo R R R R R
41 Công nghệ chế biến chè, cà phê, ca cao R R R R R
42 Công nghệ chế biến lương thực R R R R R
43 Công nghệ chế biến thịt,
trứng, sữa R R R R R
44 Công nghệ chế biến thủy sản R R R R R
45 Công nghệ
đồ uống R R R R R
46 Công nghệ enzyme R R R I I
47 Seminar CNTP R R R I I I
48 Dinh dưỡng và vệ sinh an toàn
thực phẩm I I I I I
49 Đánh giá chất lượng thực phẩm R R I I I
50 Quản lý chất lượng nông sản thực phẩm R R I I I
51 Thực hành chuyên ngành thực
phẩm 1 R,A R,A R,A
52 Thực hành
chuyên ngành thực phẩm 2 R,A R,A R,A
53 Tiếng Anh chuyên ngành thực phẩm R R R
54 Quy hoạch
thực nghiệm R R I I
55 Đồ án Công nghệ R,A R,A R,A R,A R I
Tự chọn
56 Phụ gia
thực phẩm R R I I
57 Bao gói
thực phẩm R R R I
58 Thực phẩm
truyền thống R R R
59 Xử lý phế phụ phẩm của
thực phẩm R R R I
60 Độc tố học cơ bản trong thực phẩm I I I I
61 Luật an toàn thực phẩm I I I I
62 Quy phạm thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) I I I I I
63 Quản lý chuỗi cung ứng và truy xuất nguồn gốc thực phẩm I I I I I
64 Marketing nông nghiệp I I I I
65 Phân tích rủi ro và quản lý an toàn thực phẩm I I I I I
III Kiến thức bổ trợ
66 Kỹ năng mềm I I I I I
67 Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo I I I
68 Phương pháp tiếp cận khoa học R R I
IV Thực tập nghề nghiệp
69 Tiếp cận nghề CNTP I I I I I I I
70 Thao tác nghề CNTP R R R R R R R
71 Thực tế nghề CNTP R R R, A R R R R R R R R R R
V Khóa luận tốt nghiệp
72 Khóa luận tốt nghiệp CNTP M M, A M,A M M M, A M M M M M M,A M M M M M

               ĐẠI HỌC HUẾ                                    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC                                    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
   KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ 

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1. Thông tin chung
– Tên học phần (tiếng Việt): Triết học Mác – Lênin
– Tên học phần (tiếng Anh): Marxist – Leninist Philosophy
– Loại học phần:  bắt buộc • tự chọn
– Mã học phần: CTR1018
– Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
 Kiến thức chung trong toàn ĐHH • Kiến thức chung theo lĩnh vực, đơn vị đào tạo
• Kiến thức nhóm ngành • Kiến thức ngành/chuyên ngành
• Chuyên đề/khóa luận/luận văn • Kỹ năng nghề nghiệp
• Kỹ năng mềm • Khác: …………………
– Số tín chỉ: 3
– Phân bổ thời gian
Lên lớp (Lý thuyết, thảo luận, bài tập và kiểm tra): 45 tiết
Nghe giảng lý thuyết: 27 giờ
Bài tập: 04 giờ
Thảo luận: 06 giờ
Tự học 06 giờ
Kiểm tra 02 giờ
Địa chỉ Bộ môn phụ trách học phần: Bộ môn Triết học và Quản lý nhà nước, Khoa Lý luận chính trị, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế.
– Điều kiện tiên quyết: Kết quả trúng tuyển vào Trường Đại học Nông Lâm, ĐHH
2. Mục tiêu của học phần
– Kiến thức: Nắm vững những nội dung cơ bản về triết học phương Đông và phương Tây, Triết học Mác – Lênin và Triết học Việt Nam.
– Kỹ năng: Biết vận dụng tri thức triết học công cuộc sống và công việc để phân tích, đánh giá về các sự kiện chính trị, văn hóa, xã hội, đạo đức, tôn giáo, mỹ học.v.v…
– Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Có thế giới quan và phương pháp luận biện chứng; tự ý thức được những việc làm của bản thân và chịu trách nhiệm về những việc làm của bản thân.

3. Chuẩn đầu ra học phần
CĐR (CTR1018) [1] Mô tả CĐR [2] Chỉ định I, T, U [3]
(ghi ký hiệu I, T, U)
CLO 1 Kiến thức và lập luận ngành I
CLO1.1 Trình bày hệ thống tri thức triết học của nhân loại, sự ra đời và phát triển triết học Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.
CLO1.2 Làm rõ các giá trị khoa học, cách mạng của triết học Mác – Lênin, phân tích những nội dung căn bản của chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử
CLO2 Kỹ năng và năng lực nghề nghiệp T
CLO2.1 Tự đánh giá và sự dụng những tri thức triết học áp dụng vào trong cuộc sống, trong công việc trên các vấn đề kinh tế, chính trị, văn hóa, đạo đức và xã hội
CLO2.2 Cơ sở lý luận để vận dụng vào các lĩnh vực khác nhau của công việc, chuyên môn, nhất là chuyên ngành đào tạo của Trường Đại học Nông Lâm
CLO3 Năng lực tự chủ và trách nhiệm U
CLO3.1 Biết tự chủ bản thân trong cuộc sống và công việc; chịu trách nhiệm trước các hành động, các quyết định và việc làm của cá nhân
4. Mô tả vắn tắt nội dung của học phần
Nội dung học phần Triết học Mác-Lênin (03 tín chỉ) được cấu trúc thành 3 chương: chương 1 trình bày khái lược về triết học và triết học Mác-Lênin, vai trò của triết học Mác-Lênin trong đời sống xã hội. Chương 2 trình bày những nội dung cơ bản của chủ nghĩa duy vật biện chứng. Chương 3 trình bày những nội dung cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử.
5. Hình thức tổ chức giảng dạy, học tập
Nội dung bài học, chuyên đề Thời gian phân bổ (tiết)
Lên lớp Thực hành Tự học
Tổng Lý thuyết Thảo luận Bài tập Kiểm tra
Chương 1: TRIẾT HỌC VÀ VAI TRÒ CỦA TRIẾT HỌC TRONG ĐỜI SỐNG XÃ HỘI
1.1. Triết học và vấn đề cơ bản của triết học
1.2. Triết học Mác-Lênin và vai trò của triết học Mác-Lênin trong đời sống xã hội 14 8 2 1 0 2
Chương 2: CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG
2.1. Vật chất và ý thức
2.2. Phép biện chứng duy vật
2.3. Lý luận nhận thức 18 10 2 2 2 0 2
Chương 3: CHỦ NGHĨA DUY VẬT LỊCH SỬ
3.1. Học thuyết hình thái kinh tế – xã hội
3.2. Giai cấp và dân tộc
3.3. Nhà nước và cách mạng xã hội
3.3. Biện chứng của tồn tại xã hội và ý thức xã hội
3.4. Ý thức xã hội
3.5. Triết học về con người 13 9 2 1 0 2
Tổng cộng 45 27 6 4 2 0 6
Ghi chú: Sinh viên học 1 tiết lý thuyết = 2 tiết thảo luận/thực hành/thí nghiệm = 3 giờ tự học
6. Phương pháp, hình thức kiểm tra, thang điểm đánh giá kết quả học tập học phần
6.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên (chiếm 10% trọng số)
Điểm chuyên cần được áp dụng theo quy định hiện hành của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, cụ thể:
Tỷ lệ (%) số tiết vắng Điểm chuyên cần
Không vắng 10
< 10 8
10 – <20 6
20 – 30 4
> 30 Nhận điểm 0 (không đủ điều kiện dự thi)
6.2 Kiểm tra – đánh giá định kỳ (chiếm 40% trọng số)
Bao gồm đánh giá việc chuẩn bị bài ở nhà, điểm đánh giá nhận thức và thái độ tham gia thảo luận; điểm kiểm tra giữa học phần; điểm tiểu luận, bài tập, điểm đánh giá thực hành, thực tập, do giảng viên quyết định có trọng số.
Kiểm tra giữa kỳ: 20 %
Bài tập thực hành, hoạt động nhóm, thảo luận: 10 %
Chuyên cần 10%
6.3. Thi – đánh giá kết thúc học phần (chiếm 60% trọng số)
– Hình thức 1: Tự luận
– Hình thức 2: Tiểu luận (dùng cho trường hợp bất khả kháng như dịch bệnh, thiên tai…)
Điểm thi là điểm trung bình cộng của 2 giáo viên chấm thi. Sử dụng thang điểm 10, làm tròn đến một chữ số thập phân.
7. Tài liệu học tập
7.1. Tài liệu bắt buộc
[1]. Bộ giáo dục và đào tạo (2019), Giáo trình Triết học Mác-Lênin, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội.
7.2. Tài liệu tham khảo
[1] Hội đồng Trung ương chỉ đạo biên soạn giáo trình quốc gia (2010), Giáo trình Triết học Mác-Lênin (tái bản có sửa chữa, bổ sung), Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội.
[2] Học viện chính trị quốc gia (2013), Giáo trình Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Nxb. Lý luận chính trị, Hà Nội.
[3] Học viện chính trị quốc gia (2013), Giáo trình Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Nxb. Lý luận chính trị, Hà Nội. 2013.
[4] Khoa Lý luận chính trị (1998), Hướng dẫn học tập Triết học Mác – Lênin, Tài liệu lưu hành nội bộ, Huế.
8. Nội dung chi tiết học phần
A. PHẦN LÝ THUYẾT
CHƯƠNG 1: TRIẾT HỌC VÀ VAI TRÒ CỦA TRIẾT HỌC TRONG ĐỜI SỐNG XÃ HỘI
1.1. Triết học và vấn đề cơ bản của triết học
1.1.1. Khái lược về triết học
1.1.2. Vấn đề cơ bản của triết học
1.1.3. Biện chứng và siêu hình
1.2. Triết học Mác-Lênin và vai trò của triết học Mác-Lênin trong đời sống xã hội
1.2.1. Sự ra đời và phát triển của triết học Mác-Lênin
1.2.2. Đối tượng và chức năng của triết học Mác-Lênin
1.2.3. Vai trò của triết học Mác-Lênin trong đời sống xã hội và trong sự nghiệp đổi mới ở Việt Nam hiện nay
Bài tập 1
1.1. Triết học là gì? Trình bày vấn đề cơ bản của triết học?
1.2. Giải thích vì sao sự ra đời của triết học Mác là một tất yếu khách quan?
1.3. Triết học Mác-Lênin có vai trò như thế nào trong đời sống xã hội?
CHƯƠNG 2: CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG
2.1. Vật chất và ý thức
2.1.1. Vật chất và các hình thức tồn tại của vật chất
2.1.2. Nguồn gốc, bản chất, kết cấu của ý thức
2.1.3. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
2.2. Phép biện chứng duy vật
2.2.1. Hai loại hình biện chứng và phép biện chứng duy vật
2.2.2. Nội dung của phép biện chứng duy vật
2.3. Lý luận nhận thức
2.3.1. Các nguyên tắc của lý luận nhận thức duy vật biện chứng
2.3.2. Nguồn gốc, bản chất của nhận thức
2.3.3. Thực tiễn và vai trò của thực tiễn đối với nhận thức
2.3.4. Các giai đoạn của quá trình nhận thức
2.3.5. Tính chất của chân lý
Bài tập 2
2.1. Trình bày mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức. Lấy ví dụ minh họa.
2.2. Trình bày cơ sở lý luận, yêu cầu của quan điểm toàn diện và quan điểm phát triển.
2.3. Ý nghĩa phương pháp luận của các cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật?
2.4. Ý nghĩa phương pháp luận của các qui luật cơ bản của phép biện chứng duy vật?
2.5. Vị trí và vai trò của thực tiễn trong quá trình nhận thức chân lý?
CHƯƠNG 3: CHỦ NGHĨA DUY VẬT LỊCH SỬ
3.1. Học thuyết hình thái kinh tế – xã hội
3.1.1. Sản xuất vật chất là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội
3.1.2. Biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
3.1.3. Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
3.1.4. Sự phát triển của hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử – tự nhiên
3.2. Giai cấp và dân tộc
3.2.1. Vấn đề giai cấp và đấu tranh giai cấp
3.2.2. Dân tộc
3.2.3. Mối quan hệ giai cấp – dân tộc – nhân loại
3.3. Nhà nước và cách mạng xã hội
3.3.1. Nhà nước
3.3.2. Cách mạng xã hội
3.4. Ý thức xã hội
3.4.1. Khái niệm tồn tại xã hội và các yếu tố cơ bản của tồn tại xã hội
3.4.2. Ý thức xã hội và kết cấu của ý thức xã hội
3.5. Triết học về con người
3.5.1. Khái niệm con người và bản chất con người
3.5.2. Hiện tượng tha hóa con người và vấn đề giải phóng con người
3.5.3. Quan điểm của triết học Mác-Lênin về quan hệ cá nhân và xã hội, về vai trò của quần chúng nhân dân và lãnh tụ trong lịch sử
3.5.4. Vấn đề con người trong sự nghiệp cách mạng ở Việt Nam
Bài tập 3
3.1. Vai trò của sản xuất vật chất đối với sự tồn tại và phát triển xã hội?
3.2. Khái niệm và kết cấu của hình thái kinh tế – xã hội? Mối quan hệ biện chứng giữa các yếu tố cấu thành hình thái kinh tế – xã hội?
3.3. Khái niệm giai cấp? Nguyên nhân của sự phân chia giai cấp, đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội?
3.4. Giải thích luận điểm: “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa những quan hệ xã hội”.
3.5. Trình bày quan điểm của triết học Mác-Lênin về vai trò sáng tạo lịch sử của quần chúng nhân dân. Ý nghĩa của việc quán triệt quan điểm này trong giai đoạn cách mạng hiện nay?
3.6. Nội dung và ý nghĩa của vấn đề xây dựng con người mới ở Việt Nam hiện nay?

THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
Họ và tên: NGUYỄN TIẾN DŨNG
Chức danh, học hàm học vị: Giảng viên cao cấp, Phó giáo sư, tiến sĩ
Địa chỉ liên hệ: Khoa Lý luận Chính trị, Trường ĐHKH
Điện thoại: 0962.999.988
Email: ntdunghueuni@gmail.com
Các hướng nghiên cứu chính: Triết học, Lịch sử Triết học, Văn hóa học, Đạo đức học.

Họ và tên: HÀ LÊ DŨNG
Chức danh, học hàm học vị: Giảng viên Chính, Thạc sĩ
Địa chỉ liên hệ: Khoa Lý luận Chính trị, Trường ĐHKH
Điện thoại: 054. 3825698
Email: hadung.dhkh@gmail.com
Các hướng nghiên cứu chính: Triết học, Lịch sử triết học

Họ và tên: HỒ MINH ĐỒNG
Chức danh, học hàm học vị: Giảng viên cao cấp, Tiến sĩ
Địa chỉ liên hệ: Khoa Lý luận Chính trị, Trường ĐHKH
Điện thoại: 0935.729.077
Email: hominhdong55@gmail.com
Các hướng nghiên cứu chính: Triết học, Lôgic học

Họ và tên: THÁI THỊ KHƯƠNG
Chức danh, học hàm học vị: Giảng viên chính, Tiến sĩ
Địa chỉ liên hệ: Khoa Lý luận Chính trị, Trường ĐHKH
Điện thoại: 054.3825698
Email: thaikhuong040510@gmail.com
Các hướng nghiên cứu chính: Triết học Mác-Lênin, Triết học Trung Quốc, Triết học Phật giáo, Tôn giáo học.

Họ và tên: NGUYỄN THẾ PHÚC
Chức danh, học hàm học vị: Giảng viên chính, Tiến sĩ
Địa chỉ liên hệ: Khoa Lý luận Chính trị, Trường ĐHKH
Điện thoại: 0983306324
Email: nguyenthephucpolitical@yahoo.com.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Triết học chính trị, Triết học xã hội, Hồ Chí Minh học, Lịch sử triết học

Họ và tên: NGUYỄN THỊ PHƯƠNG
Chức danh, học hàm học vị: Giảng viên chính, Thạc sỹ
Địa chỉ liên hệ: Khoa Lý luận chính trị, Trường ĐHKH
Điện thoại: 0946 347559
Email: phuongnguyentriet@gmail.com
Các hướng nghiên cứu chính: Lịch sử triết học, Triết học, Đạo đức học, Chuyên đề hình thái kinh tế – xã hội

Họ và tên: NGUYỄN VIỆT PHƯƠNG
Chức danh, học hàm học vị: Giảng viên chính, Tiến sĩ
Địa chỉ liên hệ: Khoa Lý luận Chính trị, Trường ĐHKH
Điện thoại: 0984966677
Email: phuongdhkh@gmail.com
Các hướng nghiên cứu chính: Lịch sử triết học, Triết học chính trị

Họ và tên: NGUYỄN THỊ KIẾU SƯƠNG
Chức danh, học hàm học vị: Giảng viên Chính, Thạc sỹ
Địa chỉ liên hệ: Khoa Lý luận chính trị, Trường ĐHKH
Điện thoại: 0968332873
Email: ngkieusuong@gmail.com
Các hướng nghiên cứu chính: Lịch sử triết học, Logic học, Triết học Cổ Điển Đức

Duyệt
Hiệu trưởng

Trưởng Khoa
(Ký ghi rõ họ tên)

Trưởng Bộ môn
(Ký ghi rõ họ tên)

Đại diện nhóm
giảng viên
(Ký ghi rõ họ tên)

TS.
Thái Thị Khương


ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1. Thông tin chung
– Tên học phần (tiếng Việt): Kinh tế Chính trị Mác-Lênin
– Tên học phần (tiếng Anh): Marxist-Leninsit Political Economy
– Loại học phần:  bắt buộc • tự chọn
– Mã học phần: LLCTKT2
– Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
 Kiến thức chung trong toàn ĐHH • Kiến thức chung theo lĩnh vực, đơn vị đào tạo
• Kiến thức nhóm ngành • Kiến thức ngành/chuyên ngành
• Chuyên đề/khóa luận/luận văn • Kỹ năng nghề nghiệp
• Kỹ năng mềm • Khác: …………………
– Số tín chỉ: 2
– Phân bổ thời gian
+ Nghe giảng lý thuyết: 18 giờ
+ Bài tập: 02 giờ
+ Thảo luận: 09 giờ
+ Kiểm tra giữa kỳ: 01 giờ
+ Thực hành: 00 giờ
– Điều kiện tiên quyết: Sau khi học xong học phần Triết học Mác-Lênin
2. Mục tiêu của học phần
– Kiến thức: Trang bị cho sinh viên những tri thức cơ bản, cốt lõi của Kinh tế chính trị Mác – Lênin trong bối cảnh phát triển kinh tế của đất nước và thế giới hiện nay. Bảo đảm tính cơ bản, hệ thống, khoa học, cập nhật tri thức mới, gắn với thực tiễn.
– Kỹ năng: Trên cơ sở kiến thức có được, hình thành tư duy, kỹ năng phân tích, đánh giá và nhận diện bản chất của các quan hệ lợi ích kinh tế trong phát triển kinh tế xã hội của đất nước; biết vận dụng những kiến thức lý luận về kinh tế chính trị khi tham gia các hoạt động kinh tế-xã hội.
– Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Góp phần xây dựng lập trường, ý thức hệ tư tưởng Mác-Lênin đối với sinh viên; xây dựng trách nhiệm xã hội phù hợp trong vị trí việc làm và cuộc sống sau khi ra trường.
3. Chuẩn đầu ra học phần
CĐR (CLOx.x) [1] Mô tả CĐR [2] Chỉ định I, T, U [3]
(ghi ký hiệu I, T, U)
CLO1 Kiến thức và lập luận ngành
CLO1.1 Liệt kê, phân loại các giai đoạn phát triển tư tưởng kinh tế I
CLO1.2. Giới thiệu những quy luật kinh tế chủ yếu của thị trường I
CLO1.3. Giải thích bản chất giá trị thặng dư T
CLO1.4. Giới thiệu những đặc điểm của chủ nghĩa tư bản độc quyền I
CLO1.5. Xác định những đặc trưng của kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam T
CLO2 Kỹ năng và năng lực nghề nghiệp
CLO2.1 Phân tích mối liên hệ giữa kinh tế chính trị Mác-Lênin với các lý thuyết kinh tế tiền đề. T
CLO2.2 Thảo luận về các thuộc tính hàng hóa (trong vai trò của người sản xuất hàng hóa đó) U
CLO2.3 Lý giải vai trò của người lao động làm thuê đối với doanh nghiệp do mình sở hữu (trong vai người mua sức lao động) U
CLO2.4 Chỉ ra trách nhiệm của mình để góp phần hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN I
CLO3 Năng lực tự chủ và trách nhiệm
CLO3.1 Phân tích trách nhiệm của mình (trong vai người sản xuất) đối với người tiêu dùng I
CLO3.2 Thảo luận biện pháp kiểm soát độc quyền T
CLO3.3 Chỉ ra trách nhiệm của mình để góp phần hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN T
CLO3.4 Bảo vệ quan điểm của Đảng về CNH, HĐH ở Việt Nam U
4. Mô tả vắn tắt nội dung của học phần
Nội dung học phần gồm 6 chương: Chương 1 bàn về đối tượng, phương pháp nghiên cứu và chức năng của kinh tế chính trị Mác-Lênin. Từ chương 2 đến chương 6 trình bày nội dung cốt lõi của kinh tế chính trị Mác-Lênin theo mục tiêu môn học. Cụ thể: Hàng hóa, thị trường và vai trò các chủ thể trong nền kinh tế thị trường; Sản xuất giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường; Cạnh tranh và độc quyền trong nền kinh tế thị trường; kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam; Công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam.
5. Hình thức tổ chức giảng dạy, học tập
Nội dung bài học, chuyên đề Thời gian phân bổ (tiết)
Lên lớp Thực hành Tự học
Tổng Lý thuyết Thảo luận Bài tập Kiểm tra
Chương 1. ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ CHỨC NĂNG CỦA KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC-LÊNIN
1.1. Khái quát sự hình thành và phát triển của kinh tế chính trị Mác-Lênin
1.2. Đối tượng và phương pháp nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Lênin
1.3. Chức năng của kinh tế chính trị Mác-Lênin 2 2 0 6
Chương 2. HÀNG HÓA, THỊ TRƯỜNG VÀ VAI TRÒ CỦA CÁC CHỦ THỂ THAM GIA THỊ TRƯỜNG
2.1. Lý luận của C.Mác về sản xuất hàng hóa và hàng hóa
2.2. Thị trường và vai trò của các chủ thể tham gia thị trường 5 3 1 1 0 9
Chương 3. GIÁ TRỊ THẶNG DƯ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
3.1. Lý luận của C.Mác về giá trị thặng dư
3.2. Tích lũy tư bản
3.3. Các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường 10 6 3 1 0 18
Chương 4. CẠNH TRANH VÀ ĐỘC QUYỀN TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
4.1. Quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền trong nền kinh tế thị trường
4.2. Độc quyền và độc quyền nhà nước trong nền kinh tế thị trường 4 2 2 1 0 6
Chương 5. KINH TẾ THỊ TRƯỜNG ĐỊNH HƯỚNG XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VÀ CÁC QUAN HỆ LỢI ÍCH KINH TẾ Ở VIỆT NAM
5.1. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
5.2. Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
5.3. Quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam
4
2
2
0
6
Chương 6. CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA VÀ HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ CỦA VIỆT NAM
6.1. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam
6.2. Hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam 4 2 2 0 6
Tổng cộng 30 18 9 2 1 0 54
Ghi chú: Sinh viên học 1 tiết lý thuyết = 2 tiết thảo luận/thực hành/thí nghiệm = 3 giờ tự học
6. Phương pháp, hình thức kiểm tra, thang điểm đánh giá kết quả học tập học phần
6.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên (chiếm 10% trọng số)
Điểm chuyên cần được áp dụng theo quy định hiện hành của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, cụ thể:
Tỷ lệ (%) số tiết vắng Điểm chuyên cần
Không vắng 10
< 10 8
10 – <20 6
20 – 30 4
> 30 Nhận điểm 0 (không đủ điều kiện dự thi)
6.2 Kiểm tra – đánh giá định kỳ (chiếm 40% trọng số)
– Bài tập, thảo luận: 10%
– Kiểm tra giữa học phần: 20%
– Chuyên cần 10%
6.3. Thi – đánh giá kết thúc học phần (chiếm 60% trọng số)
– Hình thức 1: Thi tự luận
– Hình thức 2 (dùng cho trường hợp bất khả kháng như dịch bệnh, thiên tai…): Tiểu luận
Điểm thi là điểm trung bình cộng của 2 giáo viên chấm thi. Sử dụng thang điểm 10, làm tròn đến một chữ số thập phân.
7. Tài liệu học tập
7.1. Tài liệu bắt buộc
[1] Bộ Giáo dục và Đào tạo (2019), Giáo trình Kinh tế chính trị Mác – Lênin (Dùng cho bậc đại học – không chuyên Lý luận chính trị), Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội.
7.2. Tài liệu tham khảo
[1] Bộ giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin (Dành cho sinh viên đại học, cao đẳng khối không chuyên ngành Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh), Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội.
[2] Viện Kinh tế chính trị học, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh (2018), Giáo trình Kinh tế chính trị Mác-Lênin, Nxb Lý luận chính trị, Hà Nội.
[3] Hội đồng trung ương chỉ đạo biên soạn giáo trình quốc gia các bộ môn khoa học Mác-Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh (2004), Giáo trình Kinh tế chính trị Mác-Lênin, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội.
[4] C.Mác và Ph. Ăngghen: Toàn tập, Tập 20,23,25, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1994.
[5] C.Mác và Ph. Ăngghen: Toàn tập, Tập 23,25, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2002.
[6] V.I.Lênin: Toàn tập, tập 27, 31, Nxb Chính trị quốc gia, 2005, Hà Nội.
[7] V.I.Lênin: Toàn tập, tập 3, Nxb Tiến bộ Matxcơva, 1976, Matxcơva.
[8] Đảng Cộng sản Việt Nam (2016), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII, Nxb Chính trị quốc gia Hà Nội.
[9] Đảng Cộng sản Việt Nam (2017), Nghị quyết số 11-NQ/TW ngầy 03/6/2017 về “Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa”
8. Nội dung chi tiết học phần
CHƯƠNG 1. ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ CHỨC NĂNG CỦA KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC-LÊNIN
1.1. Khái quát sự hình thành và phát triển của kinh tế chính trị Mác-Lênin
1.2. Đối tượng và phương pháp nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Lênin
1.2.1.Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Lênin
1.2.2.Phương pháp nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Lênin
1.3. Chức năng của kinh tế chính trị Mác-Lênin
1.3.1.Chức năng nhận thức
1.3.2.Chức năng tư tưởng
1.3.3.Chức năng thực tiễn
1.3.4.Chức năng phương pháp luận
Vấn đề thảo luận:
1. Thực tế lịch sử hình thành và phát triển cho thấy, có sự liên hệ chặt chẽ ngay từ đầu giữa kinh tế chính trị Mác-Lênin với hệ thống các lý thuyết kinh tế tiền đề, bằng những lập luận dựa trên bằng chứng lịch sử, hãy phân tích về sự liên hệ đó?
Bài tập:
1. Phân tích sự hình thành và phát triển của kinh tế chính trị Mác-Lênin?
2. Đối tượng nghiên cứu, chức năng của kinh tế chính trị Mác-Lênin với tư cách là một môn khoa học?
3. Nêu ý nghĩa của việc nghiên cứu kinh tế chính trị Mác-Lênin trong quá trình lao động và quản trị quốc gia?
CHƯƠNG 2. HÀNG HÓA, THỊ TRƯỜNG VÀ VAI TRÒ CỦA CÁC CHỦ THỂ THAM GIA THỊ TRƯỜNG
2.1. Lý luận của C.Mác về sản xuất hàng hóa và hàng hóa
2.1.1. Sản xuất hàng hóa
2.1.2. Hàng hóa
2.1.3. Tiền
2.1.4. Dịch vụ và một số hàng hóa đặc biệt
2.2. Thị trường và vai trò của các chủ thể tham gia thị trường
2.2.1. Thị trường
2.2.2. Vai trò của một số chủ thể chính tham gia thị trường
Vấn đề thảo luận:
1. Hãy chọn một loại hàng hóa và đóng vai người sản xuất ra loại hàng hóa đó để thảo luận thuộc tính và chỉ ra tầm quan trọng của hàng hóa đó đối với xã hội? Phân tích trách nhiệm xã hội của mình đối với người tiêu dùng, cảm nhận tác động của quy luật cạnh tranh và đề ra phương án để duy trì vị trí sản xuất của mình trên thị trường?
2. Với tư cách người tiêu dùng, từ kinh nghiệm thực tế của bản thân, hãy thảo luận và chỉ ra vai trò và biện pháp của người tiêu dùng cần phải làm để bảo vệ quyền lợi của mình đặt trong mối quan hệ với người sản xuất và xã hội khi tiêu dùng hàng hóa?
Bài tập:
1. Điều kiện ra đời của nền sản xuất hàng hóa? Hàng hóa? Thuộc tính của hàng hóa? Tính chat hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa? Lượng giá trị hàng hóa? Những nhân tố ảnh hưởng lượng giá trị của hàng hóa? Bản chất và chức năng của tiền?
2. Thị trường? Vai trò của thị trường? các chức năng của thị trường? Ưu thế và khuyết tật của nền kinh tế thị trường? Các quy luật cơ bản của thị trường?
3. Vai trò của các chủ thể chính tham gia thị trường?
CHƯƠNG 3. GIÁ TRỊ THẶNG DƯ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
3.1. Lý luận của C.Mác về giá trị thặng dư
3.1.1. Nguồn gốc của giá trị thặng dư
3.1.2. Bản chất của giá trị thặng dư
3.1.3. Các phương pháp sản xuất giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa
3.2. Tích lũy tư bản
3.2.1. Bản chất của tích lũy tư bản
3.2.2. Những nhân tố góp phần làm tăng quy mô tích lũy
3.2.3. Một số hệ quả của tích lũy tư bản
3.3. Các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường
3.3.1. Lợi nhuận
3.3.2. Lợi tức
3.3.3. Địa tô tư bản chủ nghĩa
Vấn đề thảo luận:
1.Giả định từ vị trí của người mua hàng hóa sức lao động, hãy thảo luận trong nhóm và cảm nhận vai trò đồng thời lý giải về vai trò của người lao động làm thuê đối với hoạt động của doanh nghiệp do mình sở hữu? Nếu giả định vốn kinh doanh cần phải đi vay, hàng hóa được tiêu thụ bởi trung gian thương mại và mặt bằng sản xuất đi thuê, vậy doanh nghiệp phải có trách nhiệm gì với những chủ thể này?
2. Xuất phát từ vai trò của người lao động? Hãy thảo luận và đề xuất phương thức thực hiện lợi ích của mình trong quan hệ lợi ích với người sử dụng sức lao động, với cộng đồng và xã hội?
Bài tập:
1. Phân tích nguồn gốc và bản chất của giá trị thặng dư? Các phương pháp sản xuất giá trị thặng dư? Tỷ suất và khối lượng giá trị thặng dư? Ý nghĩa thực tiễn?
2. Tích lũy tư bản và các nhân tố ảnh hưởng đến quy mô tích lũy? Liên hệ và vận dụng?
3. Phân tích các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong chủ nghĩa tư bản? Ý nghĩa thực tiễn?
CHƯƠNG 4. CẠNH TRANH VÀ ĐỘC QUYỀN TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
4.1. Quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền trong nền kinh tế thị trường
4.2. Độc quyền và độc quyền nhà nước trong nền kinh tế thị trường
4.2.1. Lý luận của V.I.Lênin về độc quyền trong nền kinh tế thị trường
4.2.2. Lý luận của V.I.Lênin về độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản
Vấn đề thảo luận:
1. Hệ lụy kinh tế gì sẽ xảy ra khi xuất hiện sự cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong nền kinh tế thị trường? Hãy thảo luận để làm rõ tính quy luật của sự hình thành các tổ chức độc quyền trong nền kinh tế thị trường?
2. Độc quyền có tác động tích cực đối với nền kinh tế, vậy vì sao cần phải kiểm soát độc quyền? Có thể kiểm soát độc quyền thực hiện lợi ích của các tổ chức này trong quan hệ lợi ích với xã hội bằng những phương thức nào?.
Bài tập:
1. Trình bày nguyên nhân hình thành và đặc điểm kinh tế cơ bản của độc quyền trong chủ nghĩa tư bản? Những biểu hiện mới về kinh tế của độc quyền trong chủ nghĩa tư bản?
2. Phân tích nguyên nhân ra đời và bản chất của độc quyền nhà nước trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa? Vai trò và hạn chế phát triển của chủ nghĩa tư bản ngày nay?
CHƯƠNG 5. KINH TẾ THỊ TRƯỜNG ĐỊNH HƯỚNG XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VÀ CÁC QUAN HỆ LỢI ÍCH KINH TẾ Ở VIỆT NAM
5.1. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
5.1.1. Khái niệm kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
5.1.2. Tính tất yếu khách quan của việc phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
5.1.3. Đặc trưng của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
5.2. Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nma
5.2.1. Sự cần thiết phải hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
5.2.2. Nội dung hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
5.3. Quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam
5.3.1. Lợi ích kinh tế và quan hệ lợi ích kinh tế
5.3.2. Vai trò của nhà nước trong bảo đảm hài hòa các quan hệ lợi ích
Vấn đề thảo luận:
1. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam vừa bao hàm những đặc trưng có tính phổ biến của nền kinh tế thị trường trên thế giới, vừa có đặc trưng mang tính phù hợp với hoàn cảnh lịch sử cụ thể của Việt Nam, hãy thảo luận để làm rõ những đặc trưng đó?.
2. Hãy xuất phát từ vai trò của công dân, thảo luận để chỉ ra trách nhiệm của mình cần thực hiện những nhiệm vụ gì để góp phần hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và thực hiện hài hòa các quan hệ lợi ích trong phát triển ở Việt Nam? Với tư cách công dân, hãy thảo luận các phương thức bảo vệ lợi ích hợp pháp của mình khi tham gia các hoạt động kinh tế xã hội?.
Bài tập:
1. Phân tích tính tất yếu khách quan của việc phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
2. Trình bày những đặc trưng của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam? Phân tích những nhiệm vụ chủ yếu để hoàn thành thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
3. Khái niệm, đặc trưng và những nhân tố ảnh hưởng đến các quan hệ lợi ích kinh tế? Các quan hệ lợi ích kinh tế chủ yếu trong nền kinh tế thị trường? Sự thống nhất và mâu thuẫn giữa các lợi ích kinh tế? Vai trò nhà nước trong việc đảm bảo hài hòa các lợi ích kinh tế?.
CHƯƠNG 6. CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA VÀ HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ CỦA VIỆT NAM
6.1. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam
6.1.1. Khái quát về cách mạng công nghiệp và công nghiệp hóa
6.1.2. Tính tất yếu khách quan và nội dung công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Việt Nam
6.1.3. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam trong bối cảnh cách mạng công nghiệp lần thứ tư (4.0)
6.2. Hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam
6.2.1. Khái niệm và các hình thức Hội nhập kinh tế quốc tế
6.2.2. Tác động của hội nhập kinh tế quốc tế đến phát triển của Việt Nam
6.2.3. Phương hướng nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế trong phát triển của Việt Nam
Vấn đề thảo luận:
1. Hãy thảo luận lịch sử phát triển của các cuôc cách mạng công nghiệp, làm rõ những tác động của các cuộc cách mạng đối với sự phát triển của xã hội loài người? Xuất phát từ vị trí của bản thân, thảo luận và trình bày trách nhiệm của mình cần đóng góp gì để thực hiện thành công công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam trong bối cảnh cách mạng công nghiệp lần thứ tư?
2. Hãy thảo luận để làm rõ những tác động tích cực và tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế đối với sự phát triển của Việt Nam? Việt Nam cần phải thích ứng với những tác động đó như thế nào?.
Bài tập:
1. Phân tích nội dung cơ bản của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam?
2. Phân tích quan điểm và những giải pháp để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?
3. Phân tích tính tất yếu của hội nhập kinh tế quốc tế và những tác động của hội nhập kinh tế quốc tế đối với Việt Nam?
4. Trình bày những giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập kinh tế quốc tế trong phát triển của Việt Nam?

B. PHẦN THỰC HÀNH Không

THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
Giảng viên 1:
Họ và tên: NGUYỄN XUÂN KHOÁT
Chức danh, học hàm học vị: PGS.TS.
Địa chỉ liên hệ: Khoa Kinh tế chính trị, Trường ĐHKT
Điện thoại: 0913 426 489
Email: nkhoat@gmail.com
Các hướng nghiên cứu chính: Kinh tế chính trị Mác – Lênin, Kinh tế học đại cương, Kinh tế học vĩ mô, Kinh tế học vi mô, Lịch sử các học thuyết kinh tế, Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
Giảng viên 2:
Họ và tên: HỒ MINH ĐỒNG
Chức danh, học hàm học vị: Giảng viên cao cấp, Tiến sỹ
Địa chỉ liên hệ: Khoa Lý luận chính trị, Trường ĐHKH
Điện thoại: 054.3828409
Email: hominhdong55@gmail.com
Các hướng nghiên cứu chính: Triết học, Lịch sử Triết học, Logic học, Kinh tế chính trị học, Tư tưởng Hồ Chí Minh
Giảng viên 3:
Họ và tên: LÊ BÌNH PHƯƠNG LUÂN
Chức danh, học hàm học vị: Giảng viên chính, Thạc sỹ
Địa chỉ liên hệ: Khoa Lý luận chính trị, Trường ĐHKH
Điện thoại: 0988 812 101
Email: lbpluan@gmail.com
Các hướng nghiên cứu chính: Triết học, Lịch sử triết học, Mỹ học, Lịch sử mỹ học, Lôgíc học, Kinh tế chính trị học.
Giảng viên 4:
Họ và tên: DƯ THỊ HUYỀN
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên chính, Thạc sỹ
Địa chỉ liên hệ: Khoa Lý luận chính trị, Trường ĐHKH
Điện thoại: 0904. 207107
Email: huyendhkh83@gmail.com
Các hướng nghiên cứu chính: Triết học, Kinh tế chính trị học, Chủ nghĩa xã hội khoa học.
Giảng viên 5:
Họ và tên: NGUYỄN THỊ THẮNG
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên chính, Thạc sỹ
Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa Lý luận chính trị, Trường ĐHKH
Điện thoại liên hệ: 0389 199 205
Email: thanghuongtra@gmail.com
Các hướng nghiên cứu chính: Triết học, Kinh tế chính trị học, Chủ nghĩa xã hội khoa học.
Giảng viên 6:
Họ và tên: LÂM THÁI BẢO NGÂN
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ
Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa Lý luận chính trị, Trường ĐHKH
Điện thoại liên hệ: 0775 510 059
Email: lamthaibaongan@gmail.com
Các hướng nghiên cứu chính: Kinh tế chính trị học; Chủ nghĩa xã hội khoa học.

Duyệt
Hiệu trưởng

Trưởng Khoa
(Ký ghi rõ họ tên)
Trưởng Bộ môn
(Ký ghi rõ họ tên)

Đại diện nhóm
giảng viên
(Ký ghi rõ họ tên)

Lê Bình Phương Luân

ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1. Thông tin chung
– Tên học phần (tiếng Việt): Chủ nghĩa Xã hội Khoa học
– Tên học phần (tiếng Anh): Scientific socialism
– Loại học phần:  bắt buộc • tự chọn
– Mã học phần: LLCTXH2
– Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
 Kiến thức chung trong toàn ĐHH • Kiến thức chung theo lĩnh vực, đơn vị đào tạo
• Kiến thức nhóm ngành • Kiến thức ngành/chuyên ngành
• Chuyên đề/khóa luận/luận văn • Kỹ năng nghề nghiệp
• Kỹ năng mềm • Khác: …………………
– Số tín chỉ: 02
– Phân bổ thời gian
+ Lên lớp (Lý thuyết): 22
+ Thảo luận: 04
+ Bài tập: 02
+ Kiểm tra: 02 tiết
– Điều kiện tiên quyết: Sinh viên phải học xong các học phần Triết học Mác – Lênin và Kinh tế chính trị Mác – Lênin.
2. Mục tiêu của học phần
– Kiến thức: Trang bị cho người học những kiến thức cơ bản về Chủ nghĩa xã hội khoa học và quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
– Kỹ năng: Biết vận dụng những kiến thức vào thực tiễn và biết đánh giá những vấn đề liên quan đến chính trị – xã hội của thế giới và những sự kiện chính trị diễn ra trong nước.
– Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Sinh viên tự ý thức được các hoạt động chính trị trên cơ sở lập trường và tư tưởng của chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và của Đảng Cộng sản Việt Nam.
3. Chuẩn đầu ra học phần
CĐR (CLOx.x) [1] Mô tả CĐR [2] Chỉ định I, T, U [3]
(ghi ký hiệu I, T, U)
CLO1 Kiến thức và lập luận ngành
CLO1.1 Trình bày khái quát sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học I
CLO1.2 Làm rõ sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân I,T
CLO1.3 Lý giải về chủ nghĩa xã hội và thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội I, T
CLO1.4 Làm rõ nội dung dân chủ và nhà nước xã hội chủ nghĩa I, T
CLO1.5 Luận giải về sự liên minh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH I, T
CLO1.6 Trình bày những nội dung cơ bản về vấn đề dân tộc và tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên CNXH I, T
CLO1.7 Làm rõ những nội dung cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và của Đảng Cộng sản Việt Nam về vấn đề gia đình trong thời kỳ quá độ lên CNXH I, T
CLO2 Kỹ năng và năng lực nghề nghiệp T, U
CLO2.1 Nhận biết được những giá trị của chủ nghĩa xã hội khoa học T, U
CLO2.2 Hiểu và vận dụng những kiến thức về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam trong thực tiễn hiện nay T, U
CLO2.3 Biết vận dụng những kiến thức về thời kỳ quá độ lên CNXH và xây dựng CNXH ở Việt Nam vào công tác hàng ngày T, U
CLO2.4 Biết rõ giá trị dân chủ để vận dụng vào việc xây dựng chế độ dân chủ và nhà nước pháp quyền XHCN ở Việt Nam hiện nay T, U
CLO2.5 Thực hiện tốt vấn đề liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam T, U
CLO2.6 Làm tốt công tác tôn giáo và dân tộc rong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam hiện nay T, U
CLO2.7 Góp phần xây dựng gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên CNXH T, U
CLO3 Năng lực tự chủ và trách nhiệm
CLO3.1 Có ý thức để xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay U
CLO3.2 Kiên định về con đường đấu tranh giai cấp của Đảng Cộng sản Việt Nam U
CLO3.3 Xác lập niềm tin và ý chí quyết tâm vào con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam U
CLO3.4 Nắm vững pháp luật và tuân theo pháp luật trong đời sống xã hội hiện nay U
CLO3.5 Tích cực xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc U
CLO3.6 Làm tốt công tác dân tộc và tôn giáo trong công tác hàng ngày U
CLO3.7 Góp phần xây dựng gia đình của bản thân U
4. Mô tả vắn tắt nội dung của học phần
Nội dung môn học gồm 7 chương: Chương 1, trình bày những vấn đề cơ bản có tính nhập môn của CNXHKH (Quá trình hình thành, phát triển của CNXHKH); từ chương 2 đến chương 7 trình bày những nội dung cơ bản của CNXHKH theo mục tiêu của môn học.
5. Hình thức tổ chức giảng dạy, học tập
Nội dung bài học, chuyên đề Thời gian phân bổ (tiết)
Lên lớp Thực hành Tự học
Tổng Lý thuyết Thảo luận Bài tập Kiểm tra
Chương 1: Nhập môn chủ nghĩa xã hội khoa học
1.1. Sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học
1.2. Các giai đoạn phát triển cơ bản của CNXHKH
1.3. Đối tượng, phương pháp và ý nghĩa nghiên cứu của CNXHKH 3 3 0 0 0 0 3
Chương 2: Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
2.1. Quan niện giai cấp công nhân (GCCN) và sứ mệnh lịch sử thế giới của GCCN
2.2. Giai cấp công nhân và thực hiện SMLS của GCCN trong thời đại ngày nay
2.3. Sứ mệnh lịch sử của GCCN Việt Nam

Thảo luận chương 2: Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân. Liên hệ đến giai cấp công nhân Việt Nam. 5 4 1 0 0 0 5
Chương 3: Chủ nghĩa xã hội và thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
3.1. Chủ nghĩa xã hội
3.2. Thời kỳ quá độ lên CNXH
3.3. Quá độ lên CNXH ở Việt Nam
Thảo luận chương 3: Phân tích nội dung quan điểm của Đảng ta về sự phát triển quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN? 5 4 1 0 0 0 5
Chương 4: Dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa
4.1. Dân chủ và dân chủ XHCN
4.2. Nhà nước XHCN
4.3. Xây dựng chế độ dân chủ XHCN và Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam
Bài kiểm tra quá trình 5 3 0 0 2 0 5
Chương 5: Cơ cấu xã hội – giai cấp và liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH
5.1. Cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH
5.2. Liên minh giai cấp – tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH
5.3. Cơ cấu xã hội – giai cấp và liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam 2 2 0 0 0 0 2
Chương 6: Vấn đề dân tộc và tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên CNXH
6.1. Vấn đề dân tộc trong thời kỳ quá độ lên CNXH
6.2. Vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên CNXH
6.3. Quan hệ giữa dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam 5 4 1 0 0 0 5
Chương 7: Vấn đề gia đình trong thời kỳ quá độ lên CNXH
7.1. Khái niệm, vị trí và chức năng của gia đình
7.2. Cơ sở xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên CNXH
7.3. Xây dựng gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên CNXH
Thảo luận chương 7:
Phân tích những biến đổi cơ bản của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên CNXH 3 2 0 1 0 0 3
Ôn tập và giải đáp thắc mắc toàn bộ học phần 2 0 1 1 0 0 2
Tổng cộng 30 22 4 2 2 30
Ghi chú: Sinh viên học 1 tiết lý thuyết = 2 tiết thảo luận/thực hành/thí nghiệm = 3 giờ tự học
6. Phương pháp, hình thức kiểm tra, thang điểm đánh giá kết quả học tập học phần
6.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên (chiếm 10% trọng số)
Điểm chuyên cần được áp dụng theo quy định hiện hành của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, cụ thể:
Tỷ lệ (%) số tiết vắng Điểm chuyên cần
Không vắng 10
< 10 8
10 – <20 6
20 – 30 4
> 30 Nhận điểm 0 (không đủ điều kiện dự thi)
6.2 Kiểm tra – đánh giá định kỳ (chiếm 40% trọng số)
– Bài tập, thảo luận: 10%
– Kiểm tra giữa học phần: 20%
– Chuyên cần 10%
6.3. Thi – đánh giá kết thúc học phần (chiếm 60% trọng số)
– Hình thức 1: Thi tự luận
– Hình thức 2 (dùng cho trường hợp bất khả kháng như dịch bệnh, thiên tai…): Tiểu luận
Điểm thi là điểm trung bình cộng của 2 giáo viên chấm thi. Sử dụng thang điểm 10, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Điểm thi là điểm trung bình cộng của 2 giáo viên chấm thi. Sử dụng thang điểm 10, làm tròn đến một chữ số thập phân.
7. Tài liệu học tập
7.1. Tài liệu bắt buộc
1. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2019), Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học (Dùng cho bậc đại học – không chuyên Lý luận chính trị), Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội.
7.2. Tài liệu tham khảo
1. Bộ giáo dục và đào tạo, Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học (thí điểm), Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội 2019
2. Bộ giáo dục và đào tạo, Giáo trình những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin, Hà Nội, 2009.
3. Bộ giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Triết học Mác – Lênin, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội 2007.
4. Bộ giáo dục và đào tạo, Giáo trình Kinh tế chính trị Mác – Lênin, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội 2007.
5. Bộ giáo dục và đào tạo, Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học, Nxb Chính trị Quốc gia, Hà Nội 2007.
8. Nội dung chi tiết học phần
Chương 1: NHẬP MÔN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC
1.1. Sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học
1.1.1 Hoàn cảnh lịch sử ra đời của CNXHKH
1.2.1. Vai trò của Các Mác và Phriđrích Ăngghen
1.2. Các giai đoạn phát triển cơ bản của CNXHKH
1.2.1. Các Mác và Phriđrích Ăngghen phát triển CNXHKH
1.2.2. V.I. Lênin vận dụng và phát triển CNXHKH trong điều kiện mới
1. 2.3. Sự vận dụng và phát triển sáng tạo của CNXHKH từ sau khi V.I. Lênin qua đời đến nay
1.3. Đối tượng, phương pháp và ý nghĩa nghiên cứu của CNXHKH
1.3.1. Đối tượng nghiên cứu của CNXHKH
1.3.2. Phương pháp nghiên cứu của CNXHKH
1.3.3. Ý nghĩa nghiên cứu của CNXHKH
Bài tập 1:
1.1. Phân tích điều kiện kinh tế – xã hội và vai trò của Các Mác và Phriđrích Ăngghen trong việc hình thành CNXHKH?
1.2. Phân tích đối tượng nghiên cứu của CNXHKH? So sánh với đối tượng của triết học?
Chương 2: SỨ MỆNH LỊCH SỬ CỦA GIAI CẤP CÔNG NHÂN
2.1. Quan niện giai cấp công nhân (GCCN) và sứ mệnh lịch sử thế giới của GCCN
2.1.1. Quan niệm và đặc điểm của GCCN
2.1.2. Nội dung và sứ mệnh lịch sử (SMLS) của GCCN
2.1.3. Điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan quy định SMLS của GCCN
2.2. Giai cấp công nhân và thực hiện SMLS của GCCN trong thời đại ngày nay
2.2.1. Quan niệm về GCCN trong thời đại ngày nay
2.2.2. Thực hiện SMLS của GCCN trong thời đại ngày nay
2.3. Sứ mệnh lịch sử của GCCN Việt Nam
2.3.1. Đặc điểm của GCCN Việt Nam
2.3.2. Sứ mệnh lịch sử của GCCN Việt Nam qua các thời kỳ cách mạng
2.3.3. Định hướng xây dựng GCCN Việt Nam hiện nay
Bài tập 2:
2.1. Chủ nghĩa Mác – Lênin quan niệm như thế nào về GCCN và nội dung SMLS của GCCN?
2.2. Trình bày những điều kiện khách quan và nhân tỗ chủ quan quy định và thực hiện SMLS của GCCN?
2.3. Phân tích đặc điểm của GCCN VIệt Nam và nội dung SMLS của GCCN VIệt Nam hiện nay?
Chương 3: CHỦ NGHĨA XÃ HỘI VÀ THỜI KỲ QUÁ ĐỘ LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI
3.1. Chủ nghĩa xã hội
3.1.1. Chủ nghĩa xã hội – giai đoạn đầu của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa
3.1.2. Điều kiện ra đời CNXH
3.1.3. Những đặc trưng cơ bản của CNXH
3.2. Thời kỳ quá độ lên CNXH
3.2.1. Tính tất yếu khách quan của thời kỳ quá độ lên CNXH
3.2.2. Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên CNXH
3.3. Quá độ lên CNXH ở Việt Nam
3.3.1. Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ Tư bản chủ nghĩa (TBCN)
3.3.2. Những đặc trưng của CNXH và phương hướng xây dựng CNXH ở Việt Nam hiện nay
Bài tập 3:
3.1. Phân tích điều kiện ra đời và những đặc trưng của CNXH? Liên hệ với thực tiễn Việt Nam?
3.2. Nêu nội dung quan điểm của Đảng ta về sự phát triển quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN?
3.3. Phân tích quan điểm của Đảng cộng sản Việt Nam về những đặc trưng của CNXH?
Chương 4: DÂN CHỦ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VÀ NHÀ NƯỚC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
4.1. Dân chủ và dân chủ XHCN
4.1.1. Dân chủ và sự ra đời, phát triển của dân chủ
4.1.2. Dân chủ XHCN
4.1.3. Những điều kiện của cách mạng XHCN
4.1.4. Tiến trình của cách mạng XHCN
4.2. Nhà nước XHCN
4.2.1. Sự ra đời, bản chất, chức năng của Nhà nước XHCN
4.2.2. Mối quan hệ giữa dân chủ XHCN và Nhà nước XHCN
4.3. Xây dựng chế độ dân chủ XHCN và Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam
4.3.1. Dân chủ XHCN VIệt Nam
4.3.2. Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam
4.3.3. Phát huy dân chủ, xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN ở Việt Nam hiện nay
Bài tập 4:
4.1. Khái niêm, bản chất của dân chủ XHCN?
4.2. Bản chất, chức năng của Nhà nước XHCN?
4.3. Nội dung và định hướng xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN ở Việt Nam?
Chương 5: CƠ CẤU XÃ HỘI – GIAI CẤP VÀ LIÊN MINH GIAI CẤP, TẦNG LỚP TRONG THỜI KỲ QUÁ ĐỘ LÊN CNXH
5.1. Cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH
5.1.1. Khái niệm và vị trí của cơ cấu xã hội – giai cấp trong cơ cấu xã hội
5.1.2. Sự biến đổi có tính quy luật của cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH
5.2. Liên minh giai cấp – tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH
5.3. Cơ cấu xã hội – giai cấp và liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam
5.3.1. Cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam
5.3.2. Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam

Bài tập 5:
5.1. Phân tích rõ cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH và liên hệ ở Việt Nam?
5.2. Làm rõ trách nhiệm của thanh niên, sinh viên trong việc góp phần củng cố khối liên minh và xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân?
Chương 6: VẤN ĐỀ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO TRONG THỜI KỲ QUÁ ĐỘ LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI
6.1. Vấn đề dân tộc trong thời kỳ quá độ lên CNXH
6.1.1. Chủ nghĩa Mác – Lênin về vấn đề dân tộc
6.1.2. Vấn đề dân tộc và quan hệ dân tộc ở Việt Nam
6.2. Vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên CNXH
6.1.1. Chủ nghĩa Mác – Lênin về vấn đề tôn giáo
6.1.2. Tôn giáo ở Việt Nam và chính sách tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta hiện nay
6.3. Quan hệ giữa dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam
6.3.1. Đặc điểm quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam
6.3.2. Định hướng giải quyết mối quan hệ giữa dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam hiện nay
Bài tập 6:
6.1. Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về vấn đề dân tộc và giải quyết vấn đề dân tộc trong cách mạng XHCN?
6.2. Trình bày những quan điểm, tư tưởng, chính sách, pháp luật của Đảng và Nhà nước Việt Nam về vấn đề dân tộc và giải quyết vấn đề dân tộc trong thời kỳ quá độ lên CNXH, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc XHCN?
6.3. Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về vấn đề tôn giáo và giải quyết vấn đề tôn giáo trong cách mạng XHCN?
6.4. Trình bày những quan điểm của Đảng và nhà nước Việt Nam về vấn đề tôn giáo và giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên CNXH, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc XHCN?
Chương 7: VẤN ĐỀ GIA ĐÌNH TRONG THỜI KỲ QUÁ ĐỘ LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI
7.1. Khái niệm, vị trí và chức năng của gia đình
7.1.1. Khái niệm gia đình
7.1.2. Vị trí của gia đình trong xã hội
7.1.3. Chức năng cơ bản của gia đình
7.2. Cơ sở xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên CNXH
7.2.1. Cơ sở kinh tế xã hội
7.2.2. Cơ sở chính trị – xã hội
7.2.3. Cơ sở văn hóa
7.2.4. Chế độ hôn nhân tiến bộ
7.3. Xây dựng gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên CNXH
7.3.1. Những yếu tố tác động đến gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên CNXH
7.3.2. Sự biến đổi của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên CNXH
7.3.3. Phương hướng cơ bản để xây dựng và phát triển gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên CNXH
Bài tập 7:
7.1. Phân tích vị trí, chức năng của gia đình?
7.2. Trình bày những cơ sở của gia đình trong thời kỳ quá độ lên CNXH?
7.3. Những biến đổi cơ bản của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên CNXH?
7.4. Trình bày những phương hướng xây dựng và phát triển gia đình ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên CNXH?
B. PHẦN THỰC HÀNH: Không
THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1. Họ và tên: NGUYỄN THỊ THẮNG
Chức danh, học hàm, học vị: GV, ThS
Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa Lý luận chính trị, Trường Đại học Khoa học.
Địa chỉ liên hệ: Hương Văn – Hương Trà – Thừa Thiên Huế
Điện thoại liên hệ: 0389.199205
Các hướng nghiên cứu chính: Triết học, CNXHKH, KTCT, Triết hhọc Phật giáo

2. Họ và tên: DƯ THỊ HUYỀN
Chức danh, học hàm, học vị: GV, ThS
Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa Lý luận chính trị, Trường Đại học Khoa học
Địa chỉ liên hệ: Khu Tập thể Đống Đa
Điện thoại: 0904. 207107
Các hướng nghiên cứu chính: Triết học, CNXHKH, KTCT

3. Họ và tên: TRẦN THỊ GIANG
Chức danh, học hàm, học vị: GV. TH.S
Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa Lý luận chính trị, Trường Đại học Khoa học
Địa chỉ liên hệ: Khu Tập thể Đống Đa
Điện thoại, email:
Các hướng nghiên cứu chính: Triết học, CNXHKH, KTCT

4. Họ và tên: ĐÀO THỊ VINH
Chức danh, học hàm, học vị: GV. TH.S
Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa Lý luận chính trị, Trường Đại học Khoa học
Địa chỉ liên hệ:
Điện thoại, email:
Các hướng nghiên cứu chính: Triết học, CNXHKH, KTCT

5. Họ và tên: TRẦN THỊ HÀ TRANG
Chức danh, học hàm, học vị: GV. TH.S
Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa Lý luận chính trị, Trường Đại học Khoa học
Địa chỉ liên hệ: Khu Tập thể Đống Đa
Điện thoại, email:
Các hướng nghiên cứu chính: Triết học, CNXHKH, KTCT

Duyệt
Hiệu trưởng

Trưởng Khoa
(Ký ghi rõ họ tên)
Trưởng Bộ môn
(Ký ghi rõ họ tên)

Đại diện nhóm giảng viên
(Ký ghi rõ họ tên)

Nguyễn Thị Thắng


ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1. Thông tin chung
– Tên học phần (tiếng Việt): Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
– Tên học phần (tiếng Anh): Viet Nam Communist Party History
– Loại học phần:  bắt buộc • tự chọn
– Mã học phần: LLCTLS2
– Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
 Kiến thức chung trong toàn ĐHH • Kiến thức chung theo lĩnh vực, đơn vị đào tạo
• Kiến thức nhóm ngành • Kiến thức ngành/chuyên ngành
• Chuyên đề/khóa luận/luận văn • Kỹ năng nghề nghiệp
• Kỹ năng mềm • Khác: …………………
– Số tín chỉ: 02
– Phân bổ thời gian
+ Lên lớp (Lý thuyết, thảo luận, bài tập và kiểm tra): 30 tiết; Số bài học: 5 bài
+ Thực hành: …….tiết; Số bài học: … bài
– Điều kiện tiên quyết: Sau khi đã học xong học phần Triết học Mác-Lênin, Kinh tế-chính trị học Mác-Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học và Tư tưởng Hồ Chí Minh.
2. Mục tiêu của học phần
– Kiến thức: Nâng cao nhận thức và hiểu biết của người học về Đảng Cộng sản Việt Nam-đội tiền phong lãnh đạo cách mạng Việt Nam đưa đến những thắng lợi, thành tựu có ý nghĩa trọng đại trong lịch sử phát triển của dân tộc Việt Nam. Qua đó, giáo dục người học về lí tưởng cách mạng, truyền thống đấu tranh anh hùng bất khuất của Đảng và dân tộc; đồng thời, củng cố và bồi đắp niềm tin đối với sự lãnh đạo của Đảng, tự hào về Đảng. Từ đó, hăng hái phấn đấu gia nhập Đảng, tham gia xây dựng Đảng ngày càng vững mạnh, tiếp tục thực hiện sứ mệnh vẻ vang của Đảng lãnh đạo bảo vệ vững chắc Tổ quốc và xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
– Kỹ năng: Rèn luyện cho người học kỹ năng phân tích, đánh giá, tổng hợp, khái quát hóa, dự báo tương lai… về những vấn đề thuộc các lĩnh vực lịch sử, xã hội và đường lối của Đảng.
– Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Tự chủ bản thân, ý thức được việc làm của cá nhân đối với xã hội; biết chủ động kiến tạo các cuộc trao đổi các vấn đề thuộc về lịch sử, xã hội và đường lối của Đảng; có khả năng tự tin khi hoạt động khoa học.

3. Chuẩn đầu ra học phần
CĐR (CLOx.x) [1] Mô tả CĐR [2] Chỉ định I, T, U [3]
(ghi ký hiệu I, T, U)
CLO1 Kiến thức và lập luận ngành
CLO1.1 Nâng cao nhận thức và hiểu biết của người học về Đảng Cộng sản Việt Nam-đội tiền phong lãnh đạo cách mạng Việt Nam đưa đến những thắng lợi, thành tựu có ý nghĩa trọng đại trong lịch sử phát triển của dân tộc Việt Nam. Qua đó, giáo dục người học về lí tưởng cách mạng, truyền thống đấu tranh anh hùng bất khuất của Đảng và dân tộc; đồng thời, củng cố và bồi đắp niềm tin đối với sự lãnh đạo của Đảng, tự hào về Đảng. Từ đó, hăng hái phấn đấu gia nhập Đảng, tham gia xây dựng Đảng ngày càng vững mạnh, tiếp tục thực hiện sứ mệnh vẻ vang của Đảng lãnh đạo bảo vệ vững chắc Tổ quốc và xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. I
CLO2 Kỹ năng và năng lực nghề nghiệp
CLO2.1 Rèn luyện cho người học kỹ năng phân tích, đánh giá, tổng hợp, khái quát hóa, dự báo tương lai…những vấn đề thuộc về các lĩnh vực lịch sử, xã hội và đường lối của Đảng. I
CLO3 Năng lực tự chủ và trách nhiệm
CLO3.1 Tự chủ bản thân, ý thức được việc làm của cá nhân đối với xã hội; biết chủ động kiến tạo các cuộc trao đổi các vấn đề thuộc về lịch sử, xã hội và đường lối của Đảng; có khả năng tự tin khi hoạt động khoa học. I
4. Mô tả vắn tắt nội dung của học phần
Học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam gồm: Chương nhập môn, Chương 1, Chương 2, Chương 3 và Kết luận.
Chương nhập môn: Đối tượng, chức năng, nhiệm vụ, nội dung và phương pháp nghiên cứu, học tập Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
Chương 1: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945).
Chương 2: Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1945-1975).
Chương 3: Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội và tiến hành công cuộc đổi mới (1975-2018).
Kết luận.

5. Hình thức tổ chức giảng dạy, học tập
Nội dung bài học, chuyên đề Thời gian phân bổ (tiết)
Lên lớp Thực hành Tự học
Tổng Lý thuyết Thảo luận Bài tập Kiểm tra
Chương nhập môn: Đối tượng, chức năng, nhiệm vụ, nội dung và phương pháp nghiên cứu, học tập Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2 2 0 0 0 0 6
I. Đối tượng nghiên cứu của môn học Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 1
1 0 0 0 0 3
II. Chức năng, nhiệm vụ của môn học Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; III. Phương pháp nghiên cứu, học tập môn Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 1 1 0 0 0 0 3
Chương 1: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945) 6 4 2 0 0 0 18
I. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời và Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng 2 2 0 0 0 0 6
II. Đảng lãnh đọa quá trình đấu tranh giành chính quyền (1930-1945) 4 2 2 0 0 0 12
Chương 2: Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước(1945-1975) 10 7 2 0 1 0 20
I. Đảng lãnh đạo xây dựng, bảo vệ chính quyền cách mạng và kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954) 5 4 1 0 0 0 15
II. Đảng lãnh đạo xây dựng chủ nghĩa xã hội miền Bắc và kháng chiến chống đế quốc Mỹ xâm lược, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (1954-1975) 5 3 1 0 1 0 15
Chương 3: Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên chủ nghĩa xã hôi và tiến hành công cuộc đổi mới (1975-2018) 10 7 2 0 1 0 30
I. Lãnh đạo cả nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc (1975-1986) 5 4 1 0 0 0 15
II. Lãnh đạo công cuộc đổi mới, đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế (1986-2018) 5 3 1 0 1 0 15
Kết luận 2 2 0 0 0 0 6

Tổng cộng 30 22 6 2 90
Ghi chú: Sinh viên học 1 tiết lý thuyết = 2 tiết thảo luận/thực hành/thí nghiệm = 3 giờ tự học
6. Phương pháp, hình thức kiểm tra, thang điểm đánh giá kết quả học tập học phần
6.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên (chiếm 10% trọng số)
Điểm chuyên cần được áp dụng theo quy định hiện hành của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, cụ thể:
Tỷ lệ (%) số tiết vắng Điểm chuyên cần
Không vắng 10
< 10 8
10 – <20 6
20 – 30 4
> 30 Nhận điểm 0 (không đủ điều kiện dự thi)
6.2 Kiểm tra – đánh giá định kỳ (chiếm 40% trọng số)
<Bao gồm đánh giá việc chuẩn bị bài ở nhà, điểm đánh giá nhận thức và thái độ tham gia thảo luận; điểm kiểm tra giữa học phần; điểm tiểu luận, bài tập, điểm đánh giá thực hành, thực tập, do giảng viên quyết định… có trọng số 20%. GV ghi rõ hình thức đánh giá định kỳ này>: Bao gồm điểm đánh giá nhận thức và thái độ tham gia thảo luận; điểm kiểm tra giữa học phần.
– Bài tập, thảo luận: 10%
– Kiểm tra giữa học phần: 20%
– Chuyên cần 10%
6.3. Thi – đánh giá kết thúc học phần (chiếm 60% trọng số)
– Hình thức 1: Tự luận
– Hình thức 2: Tiểu luận
– Hình thức 3: Chuyên đề
– Hình thức 2 và 3 (dùng cho trường hợp bất khả kháng như dịch bệnh, thiên tai…): <GV lựa chọn 1 trong 2 hình thức Chuyên đề hoặc Tiểu luận>.
Điểm thi là điểm trung bình cộng của 2 giáo viên chấm thi. Sử dụng thang điểm 10, làm tròn đến một chữ số thập phân.
7. Tài liệu học tập
7.1. Tài liệu bắt buộc
1. Bộ Giáo dục và Đào tạo: Giáo trình Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, NXB Chính trị Quốc gia – Sự thật, Hà Nội, 2021.
2. Đại học Huế, Trường Đại học Khoa học: Hướng dẫn học tập môn Lịch sử Đảng, NXB Đại học Huế, Huế, 2021.
3. PGS ,TS. Phạm Văn Linh – TS. Nguyễn Tiến Hoàng: Về điểm mới của Cương lĩnh xây dựng đất trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011), NXB Chính trị Quốc gia – Sự thật, Hà Nội, 2011.
7.2. Tài liệu tham khảo
1. Đảng Cộng sản Việt Nam: Văn kiện Đảng toàn tập, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2000.
2. Hồ Chí Minh: Toàn tập, NXB Chính trị Quốc gia – Sự thật, Hà Nội, 2011.
8. Nội dung chi tiết học phần (Không cần thiết phải ghi số tiết giảng vì đã có bảng phân bố thời gian)
A. PHẦN LÝ THUYẾT (chỉ liệt kê nội dung tiểu mục tối đa 3 chữ số)
Chương nhập môn: Đối tượng, chức năng, nhiệm vụ, nội dung và phương pháp nghiên cứu, học tập Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Chương 1: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)
1.1. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời và Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng
1.1.1. Bối cảnh lịch sử
1.1.2. Nguyễn Ái Quốc chuẩn bị các điều kiện để thành lập Đảng
1.1.3. Hội nghị thành lập Đảng và Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng
1.1.4. Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
1.2. Đảng lãnh đạo quá trình đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)
1.2.1. Đảng lãnh đạo phong trào cách mạng 1930-1931 và khôi phục phong trào cách mạng 1032-1935
1.2.2. Đảng lãnh đạo phong trào dân chủ 1936-1939
1.2.3. Đảng lãnh đạo phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945
1.2.4. Tính chất, ý nghĩa lịch sử, kinh nghiệm của Cách mạng Tháng Tám năm 1945
Chương 2: Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1945-1975)
2.1. Đảng lãnh đạo xây dựng, bảo vệ chính quyền cách mạng và kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954)
2.1.1. Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng (1945-1946)
2.1.2. Đường lối kháng chiến toàn quốc và quá trình tổ chức thực hiện từ 1946 đến 1950
2.1.3. Đẩy mạnh cuộc kháng chiến đến thắng lợi (1951-1954)
2.1.4. Ý nghĩa lịch sử và kinh nghiệm của Đảng trong lãnh đạo kháng chiến chống thực dân Pháp và can thiệp Mỹ
2.2. Đảng lãnh đạo xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và kháng chiến chống đế quốc Mỹ xâm lược, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (1954-1975)
2.2.1. Sự lãnh đạo của Đảng đối với cách mạng hai miền Nam-Bắc 1954-1965
2.2.2. Lãnh đạo cách mạng cả nước 1965-1975
2.2.3. Ý nghĩa lịch sử và kinh nghiệm lãnh đạo của Đảng thời kỳ 1954-1975
Chương 3: Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội và tiến hành công cuộc đổi mới (1975-2018)
3.1. Lãnh đạo cả nước xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc (1975-1986)
3.1.1. Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc (1975-1981)
3.1.2. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng và các bước đột phá tiếp tục đổi mới kinh tế (1982-1986)
3.2. Lãnh đạo công cuộc đổi mới, đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế (1986-2018)
3.2.1. Đổi mới toàn diện, đưa đất nước ra khỏi khủng hoảng kinh tế-xã hội (1986-1996)
3.2.2. Tiếp tục công cuộc đổi mới, đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế (1996-2018)
Kết luận
4.1. Những thắng lợi vĩ đại của cách mạng Việt Nam
4.1.1. Thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám năm 1945, thành lập Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa.
4.1.2. Thắng lợi của các cuộc kháng chiến oanh liệt để giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc
4.1.3. Thắng lợi của sự nghiệp đổi mới và từng bước đưa đất nước quá độ lên chủ nghĩa xã hội
4.2. Những bài học lớn về sự lãnh đạo của Đảng
4.2.1. Nắm vững ngọn cờ về độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
4.2.2. Sự nghiệp cách mạng là của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân
4.2.3. Không ngừng củng cố, tăng cường đoàn kết, đoàn kết toàn Đảng, đoàn kết toàn dân, đoàn kết dân tộc, đoàn kết quốc tế
4.2.4. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, sức mạnh trong nước với sức mạnh quốc tế
4.2.5. Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng là nhân tố hàng đầu quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam
B. PHẦN THỰC HÀNH
…………………………..

THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN

Giảng viên 1:
Họ và tên: NGUYỄN THỊ HIỀN
Chức danh, học hàm, học vị: ThS.GVC
Thời gian, địa điểm làm việc: Từ năm 2004 đến nay là cán bộ giảng dạy của Khoa Lý luận chính trị, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế.
Địa chỉ liên hệ: Khoa Lý luận chính trị, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
Điện thoại: 0945.988.303 Email: nguyenthihien0919@gmail.com
Các hướng nghiên cứu chính (chuyên ngành sâu): Lịch sử Đảng, Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, Triết học

Giảng viên 2:
Họ và tên: Nguyễn Thị Thu Hà
Chức danh, học hàm, học vị: ThS.GVC
Thời gian, địa điểm làm việc: Từ năm 2005 đến nay là cán bộ giảng dạy của Khoa Lý luận chính trị, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế.
Địa chỉ liên hệ: Khoa Lý luận chính trị, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế.
Điện thoại: 0905.06.75.76 Email: Ha3105@gmail.com
Các hướng nghiên cứu chính (chuyên ngành sâu): Lịch sử Đảng, Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, Lịch sử Việt Nam hiện đại.

Giảng viên 3:
Họ và tên: Nguyễn Thị Hoa
Chức danh, học hàm, học vị: TS.GVC
Thời gian, địa điểm làm việc: Từ năm 2007 đến nay là cán bộ giảng dạy của Khoa Lý luận chính trị, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế.
Địa chỉ liên hệ: Khoa Lý luận chính trị, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế.
Điện thoại: 0935.295.419 Email: nguyenhoa10283@gmail.com
Các hướng nghiên cứu chính (chuyên ngành sâu): Lịch sử Đảng, Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, Triết học.

Giảng viên 4:
Họ và tên: Ngô Đức Lập
Chức danh, học hàm, học vị: TS.GV
Thời gian, địa điểm làm việc: Từ năm 2018 đến nay là cán bộ giảng dạy của Khoa Lý luận chính trị, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế.
Địa chỉ liên hệ: Khoa Lý luận chính trị, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế.

Điện thoại: 0985. 757. 087 Email: ngoduclap1976@gmail.com
Các hướng nghiên cứu chính (chuyên ngành sâu): Lịch sử Đảng, Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Duyệt
Hiệu trưởng

Trưởng Khoa
(Ký ghi rõ họ tên)
Trưởng Bộ môn
(Ký ghi rõ họ tên)

Đại diện nhóm giảng viên
(Ký ghi rõ họ tên)

ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1. Thông tin chung
– Tên học phần (tiếng Việt): Tư tưởng Hồ Chí Minh
– Tên học phần (tiếng Anh): Ho Chi Minh’s Thoughts
– Loại học phần:  bắt buộc • tự chọn
– Mã học phần: LLCT
– Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
 Kiến thức chung trong toàn ĐHH • Kiến thức chung theo lĩnh vực, đơn vị đào tạo
• Kiến thức nhóm ngành • Kiến thức ngành/chuyên ngành
• Chuyên đề/khóa luận/luận văn • Kỹ năng nghề nghiệp
• Kỹ năng mềm • Khác: …………………
– Số tín chỉ: 02
– Phân bổ thời gian
+ Lên lớp (Lý thuyết, thảo luận, bài tập và kiểm tra): 30 tiết (lý thuyết:20 tiết; thảo luận:5 tiết; bài tập: 3 tiết; kiểm tra: 2 tiết)
+ Số bài học: 6 bài
– Điều kiện tiên quyết: Hoàn thành xong học phần Triết học Mác-Lênin, Kinh tế-chính trị học Mác-Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học.

2. Mục tiêu của học phần
– Kiến thức: Nắm được nội hàm khái niệm, cơ sở, quá trình hình thành và những nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh; Nắm được phương pháp và phương pháp luận của Hồ Chí Minh trong việc nhận thức, giải quyết các vấn đề lí luận và thực tiễn của dân tộc và nhân loại; Hiểu được những giá trị khoa học, cách mạng, nhân văn trong cuộc đời, sự nghiệp, tư tưởng Hồ Chí Minh; Hiểu được một cách có hệ thống tư tưởng Hồ Chí Minh là nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam hành động của Đảng và cách mạng nước ta.
– Kỹ năng: Rèn luyện năng lực tư duy lí luận; Có kỹ năng làm việc cá nhân và làm việc nhóm trong việc nghiên cứu, phân tích các tác phẩm lí luận của Hồ Chí Minh và kỹ năng trình bày, thuyết trình một số vấn đề lý luận; Có kỹ năng vận dụng lí luận, phương pháp và phương pháp luận của Hồ Chí Minh để nghiên cứu, phân tích các vấn đề chính trị, xã hội của Việt Nam và thế giới.
– Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Cũng cố , phát huy tinh thần tự hào dân tộc, tình yêu đất nước và vị lãnh tụ kính yêu. Xây dựng tinh thần trách nhiệm của người học khi nghiên cứu tư tưởng của lãnh tụ dân tộc. Hình thành trách nhiệm, ý thức tự học để nâng cao tư duy lý luận, hiểu biết về cách mạng Việt Nam.

3. Chuẩn đầu ra học phần
CĐR (CLOx.x) [1] Mô tả CĐR [2] Chỉ định I, T, U [3]
(ghi ký hiệu I, T, U)
CLO1 Kiến thức và lập luận ngành
CLO1.1 Có kiến thức cơ bản về cuộc đời, sự nghiệp, cơ sở hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; Nắm vững những nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng Việt Nam; Hiểu biết về sự vận dụng tư tưởng của Hồ Chí Minh vào sự nghiệp xây dựng và đổi mới của đất nước hiện nay. I
CLO2 Kỹ năng và năng lực nghề nghiệp
CLO2.1 Có kỹ năng nghiên cứu, bình luận sự kiện, phản biện xã hội những vấn đề liên quan đến Hồ Chí Minh và tư tưởng của Người đối với cách mạng Việt Nam; Có kỹ năng làm việc độc lập, tự học, làm việc nhóm, thuyết trình. I
CLO3 Năng lực tự chủ và trách nhiệm
CLO3.1 Cũng cố, phát huy tinh thần tự hào dân tộc, bản lĩnh chính trị, xây dựng tinh thần trách nhiệm của người học đối với việc nghiên cứu tư tưởng của lãnh tụ dân tộc. Hình thành ý thức học tập để nâng cao tư duy lý luận, hiểu biết về cách mạng Việt Nam. I
4. Mô tả vắn tắt nội dung của học phần
Nội dung học phần gồm 6 chương: chương 1, trình bày khái niệm, đối tượng, phương pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập môn học tư tưởng Hồ Chí Minh; chương 2 trình bày về cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; từ chương 3 đến chương 6 trình bày những nội dung cơ bản của Tư tưởng Hồ Chí Minh theo mục tiêu học phần.
5. Hình thức tổ chức giảng dạy, học tập
Nội dung bài học, chuyên đề Thời gian phân bổ (tiết)
Lên lớp Thực hành Tự học
Tổng Lý thuyết Thảo luận Bài tập Kiểm tra
KHÁI NIỆM, ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ Ý NGHĨA HỌC TẬP MÔN TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH 2 2 0 0 0 0 6
CƠ SỞ, QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH 4 3 0 1 0 0 12
TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC VÀ CHỦ NGHĨA XÃ HỘI 6 4 1 1 0 0 18
TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM VÀ NHÀ NƯỚC CỦA NHÂN DÂN, DO NHÂN DÂN, VÌ NHÂN DÂN 6 4 1 1 0 0 18
KIỂM TRA GIƯA KỲ 2 0 0 0 2 0 6
TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ ĐẠI ĐOÀN KẾT DÂN TỘC VÀ ĐOÀN KẾT QUỐC TẾ 4 3 1 0 0 12
TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ VĂN HÓA, ĐẠO ĐỨC VÀ CON NGƯỜI 6 4 2 0 0 0 18
Tổng cộng 30 22 5 3 2 0 90
Ghi chú: Sinh viên học 1 tiết lý thuyết = 2 tiết thảo luận/thực hành/thí nghiệm = 3 giờ tự học
6. Phương pháp, hình thức kiểm tra, thang điểm đánh giá kết quả học tập học phần
6.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên (chiếm 10% trọng số)
Điểm chuyên cần được áp dụng theo quy định hiện hành của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, cụ thể:
Tỷ lệ (%) số tiết vắng Điểm chuyên cần
Không vắng 10
< 10 8
10 – <20 6
20 – 30 4
> 30 Nhận điểm 0 (không đủ điều kiện dự thi)
6.2 Kiểm tra – đánh giá định kỳ (chiếm 40% trọng số)
– Điểm đánh giá nhận thức và thái độ tham gia thảo luận: 10%;
– Điểm kiểm tra giữa học phần: 30%
6.3. Thi – đánh giá kết thúc học phần (chiếm 60% trọng số)
Điểm thi là điểm trung bình cộng của 2 giáo viên chấm thi. Sử dụng thang điểm 10, làm tròn đến một chữ số thập phân.
7. Tài liệu học tập
7.1. Tài liệu bắt buộc
1. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2019), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh (Dành cho bậc đại học- không chuyên ngành Lý luận chính trị), Nxb. CTQG, Hà Nội.
2. Đại tướng Võ Nguyên Giáp (2000), Tư tưởng Hồ Chí Minh và con đường cách mạng Việt Nam, Nxb. CTQG, Hà Nội.
3. TS. Nguyễn Thế Phúc – PGS, TS. Phạm Ngọc Anh (Đồng chủ biên): Hướng dẫn ôn tập môn Tư tưởng Hồ Chí Minh, Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội. 2012
7.2. Tài liệu tham khảo
1. Trường Chinh (1992): Chủ tịch Hồ Chí Minh và cách mạng Việt Nam, Nxb Thông tin lý luận, Hà Nội
2. Hội đồng Trung ương chỉ đạo biên soạn giáo trình các bộ môn khoa học Mác – Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh (2003), Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, Nxb. CTQG, Hà Nội.
3. Hồ Chí Minh: Toàn tập, (gồm 15 tập), Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội 2011.
4. Trần Văn Giàu (1997), Sự hình thành về cơ bản Tư tưởng Hồ Chí Minh, Nxb. CTQG, Hà Nội.
5. Phan Ngọc Liên, Nghiêm Văn Thái (1993), Giá trị Tư tưởng Hồ Chí Minh trong thời đại ngày nay, Nxb. Viện Thông tin KHXH, Hà Nội.
6. Song Thành (2005), Hồ Chí Minh – Nhà tư tưởng lỗi lạc, Nxb. LLCT, Hà Nội.
7. Song Thành (chủ biên) (2007), Hồ Chí Minh tiểu sử, Nxb. CTQG, Hà Nội.
8. Song Thành (1997), Một số vấn đề về phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu về Hồ Chí Minh, Nxb. CTQG, Hà Nội.
9. Trịnh Nhu – Vũ Dương Ninh (1996), Về con đường giải phóng dân tộc của Hồ Chí Minh, Nxb. CTQG, Hà Nội.
10. Moto, F. (1997), Hồ Chí Minh giải phóng dân tộc và đổi mới, Nxb. CTQG, Hà Nội.
11. Vũ Viết Mỹ (2002), Tìm hiểu tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, Nxb. CTQG, Hà Nội.
12. Hoàng Trang – Phạm Ngọc Anh đồng chủ biên (2000), Tư tưởng Hồ Chí Minh về độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, Nxb. LĐ, Hà Nội.
13. Mạch Quang Thắng (1995), Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam, Nxb. CTQG, Hà Nội.
14. GS,TS Mạch Quang Thắng- PGS, TS Bùi Đình Phong- TS Chu Đức Tính (đồng chủ biên) (2013): “UNESCO với sự kiện tôn vinh Chủ tịch Hồ Chí Minh- Anh hùng giải phóng dân tộc, Nhà văn hóa kiệt xuất”, Nxb CTQG, Hà Nội
15. Phùng Hữu Phú (1997), Chiến lược đại đoàn kết Hồ Chí Minh, Nxb. CTQG, Hà Nội.
16. Nguyễn Duy Niên (2002), Tư tưởng ngoại giao Hồ Chí Minh, Nxb. CTQG, Hà Nội.
17. Nguyễn Đình Lộc (1998), Tư tưởng Hồ Chí Minh về Nhà nước của dân, do dân và vì dân, Nxb. CTQG, Hà Nội.
18. Thành Duy chủ biên (1996), Tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức, Nxb. CTQG, Hà Nội.
19. Đặng Xuân Kỳ (2005), Tư tưởng Hồ Chí Minh về phát triển văn hoá và con người, Nxb. CTQG, Hà Nội.
20. Phim tư liệu: Hồ Chí Minh chân dung một con người.
8. Nội dung chi tiết học phần (Không cần thiết phải ghi số tiết giảng vì đã có bảng phân bố thời gian)
A. PHẦN LÝ THUYẾT (chỉ liệt kê nội dung tiểu mục tối đa 3 chữ số)
CHƯƠNG I. KHÁI NIỆM, ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ Ý NGHĨA HỌC TẬP MÔN TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH
I. Khái niệm tư tưởng Hồ Chí Minh
II. Đối tượng nghiên cứu môn học tư tưởng Hồ Chí Minh
III. Phương pháp nghiên cứu
1. Phương pháp luận của việc nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh
2. Một số phương pháp cụ thể
III. Ý nghĩa của việc học tập môn học tư tưởng Hồ Chí Minh
1. Góp phần nâng cao năng lực tư duy lý luận
2. Giáo dục và hình thành đạo đức cách mạng, củng cố niềm tin khoa học gắn liền với trau dồi đạo đức cách mạng, bồi dưỡng lòng yêu nước
3. Xây dựng, rèn luyện phương pháp và phong cách công tác.
CHƯƠNG II. CƠ SỞ, QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH
I. Cơ sở hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh
1. Cơ sở thực tiễn
2. Cơ sở lý luận
3. Nhân tố chủ quan Hồ Chí Minh
II. Quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh
1. Thời kỳ trước ngày 5-6-1911: Hình thành tư tưởng yêu nước và có chí hướng tìm con đường cứu nước mới
2. Thời kỳ giữa năm 1911 đến cuối năm 1920: Dần dần hình thành tư tưởng cứu nước giải phóng dân tộc Việt Nam theo con đường cách mạng vô sản
3. Thời kỳ cuối năm 1921 đến đầu năm 1930: Hình thành những nội dung cơ bản tư tưởng về cách mạng Việt Nam
4. Thời kỳ đầu năm 1930 đến đầu năm 1945: Vượt qua thử thách, giữ vững đường lối, phương pháp cách mạng Việt Nam đúng đắn, sáng tạo
5. Thời kỳ đầu năm 1941 đến tháng 9-1969: tư tưởng Hồ Chí Minh tiếp tục phát triển, hoàn thiện, soi đường cho sự nghiệp cách mạng của Đảng và nhân dân ta.
III. Giá trị tư tưởng Hồ Chí Minh
1. Đối với cách mạng Việt Nam
a. Tư tưởng Hồ Chí Minh đưa cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam đến thắng lợi và bắt đầu xây dựng một xã hội mới trên đất nước ta
b. Tư tưởng Hồ Chí Minh là nền tảng và kim chỉ nam cho cách mạng Việt Nam
2. Đối với sự phát triển tiến bộ của nhân loại
a. Tư tưởng Hồ Chí Minh góp phần mở ra cho các dân tộc thuộc địa con đường giải phóng dân tộc gắn liền với sự tiến bộ xã hội
b. Tư tưởng Hồ Chí Minh góp phần tích cực vào cuộc đấu tranh vì độc lập dân tộc, dân chủ, hòa bình, hợp tác và phát triển trên thế giới
CHƯƠNG III. TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC VÀ CHỦ NGHĨA XÃ HỘI
I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về độc lập dân tộc
1. Vấn đề độc lập dân tộc
a. Độc lập tự do là quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của tất cả các dân tộc
b. Độc lập dân tộc phải gắn liền với tự do, cơm no, áo ấm và hạnh phúc của nhân dân
c. Độc lập dân tộc phải là nền độc lập thật sự, hoàn toàn và triệt để
d. Độc lập dân tộc gắn liền với thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ
2. Về cách mạng giải phóng dân tộc
a. Cách mạng giải phóng dân tộc muốn thắng lợi phải đi theo con đường cách mạng vô sản
b. Cách mạng giải phóng dân tộc, trong điều kiện Việt Nam, muốn thắng lợi phải do Đảng Cộng sản lãnh đạo
c. Cách mạng giải phóng dân tộc phải dựa trên lực lượng đại đoàn kết toàn dân, lấy liên minh công- nông làm nền tảng
d. Cách mạng giải phóng dân tộc cần chủ động, sáng tạo, có khả năng giành thắng lợi trước cách mạng vô sản ở chính quốc
e. Cách mạng giải phóng dân tộc phải được tiến hành bằng phương pháp bạo lực cách mạng.
II. Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
1. Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội
a. Quan niệm của Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội
b. Tiến lên chủ nghĩa xã hội là một tất yếu khách quan
c. Một số đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội
2. Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
a. Mục tiêu của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
b. Động lực của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
3. Tư tưởng Hồ Chí Minh về thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
nhiệm vụ của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
a. Tính chất, đặc điểm và nhiệm vụ của thời kỳ quá độ
b. Một số nguyên tắc xây dựng chủ nghĩa xã hội trong thời kỳ quá độ
III. Tư tưởng Hồ Chí Minh về mối quan hệ giữa độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
1. Độc lập dân tộc là cơ sở, tiền đề để tiến lên chủ nghĩa xã hội
2. Chủ nghĩa xã hội là điều kiện để đảm bảo nền độc lập dân tộc vững chắc
IV. Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội trong sự nghiệp cách mạng Việt Nam giai đoạn hiện nay
1. Kiên định mục tiêu và con đường cách mạng của Hồ Chí Minh đã xác định
2. Phát huy sức mạnh dân chủ xã hội chủ nghĩa
3. Cũng cố, kiện toàn, phát huy sức mạnh và hiệu quả hoạt động của toàn bộ hệ thống chính trị
4. Đấu tranh chống những biểu hiện suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sông và “tự chuyển biến”, “tự chuyển hóa” trong nội bộ.
CHƯƠNG 4. TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM VÀ NHÀ NƯỚC CỦA NHÂN DÂN, DO NHÂN DÂN, VÌ NHÂN DÂN
I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam
1. Tính tất yếu và vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
2. Đảng phải trong sạch, vững mạnh
II. Tư tưởng Hồ Chí Minh về nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân
1. Nhà nước dân chủ
2. Nhà nước pháp quyền
3. Nhà nước trong sạch, vững mạnh
III. Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh vào công tác xây dựng Đảng và xây dựng Nhà nước.
1. Xây dựng Đảng thật sự trong sạch, vững mạnh
2. Xây dựng Nhà nước
CHƯƠNG 5. TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ ĐẠI ĐOÀN KẾT TOÀN DÂN TỘC VÀ ĐOÀN KẾT QUỐC TẾ
I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết toàn dân tộc
1. Vai trò của đại đoàn kết toàn dân tộc
a. Đại đoàn kết toàn dân tộc là vấn đề có ý nghĩa chiến lược, quyết định thành công của cách mạng
b. Đại đoàn kết toàn dân tộc là một mục tiêu, nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam
2. Lực lượng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc
a. Chủ thể của khối đại đoàn kết toàn dân tộc
b. Nền tảng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc
c. Điều kiện để xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc
3. Hình thức tổ chức khối đại đoàn kết toàn dân tộc- Mặt trận dân tộc thống nhất
a. Mặt trận dân tộc thống nhất
b. Nguyên tắc xây dựng và hoạt động của Mặt trận dân tộc thống nhất
4. Phương thức xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc
II. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đoàn kết quốc tế
1. Sự cần thiết phải đoàn kết quốc tế
a. Thực hiện đoàn kết quốc tế nhằm kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, tạo sức mạnh tổng hợp cho cách mạng
b. Thực hiện đoàn kết quốc tế nhằm góp phần cùng nhân dân thế giới thực hiện thắng lợi các mục tiêu cách mạng của thời đại
2. Lực lượng đoàn kết quốc tế và hình thức tổ chức
a. Các lực lượng cần đoàn kết
b. Hình thức tổ chức
3. Nguyên tắc đoàn kết quốc tế
a. Đoàn kết trên cơ sở thống nhất mục tiêu và lợi ích; có tình, có lý
b. Đoàn kết trên cơ sở độc lập, tự chủ
III. Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết tàn dân tộc và đoàn kết quốc tế trong giai đoạn hiện nay
1. Quán triệt tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết tàn dân tộc và đoàn kết quốc tế trong hoạch định chủ trương, đường lối của Đảng
2. Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc trên nền tảng liên minh công- nông- trí dưới sự lãnh đạo của Đảng
3. Đại đoàn kết toàn dân tộc phải kết hợp với đoàn kết quốc tế
CHƯƠNG 6. TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ VĂN HÓA, ĐẠO ĐỨC VÀ CON NGƯỜI
I. Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hóa
1. Một số nhận thức chung về văn hóa và quan hệ giữa văn hóa với các lĩnh vực khác
a. Quan niệm của Hồ Chí Minh về văn hóa
b. Quan điểm của Hồ Chí Minh về quan hệ giữa văn hóa với các lĩnh vực khác
2. Quan điểm của Hồ Chí Minh về vai trò của văn hóa
a. Văn hóa là mục tiêu, động lực của sự nghiệp cách mạng
b. Văn hóa là một mặt trận
c. Văn hóa phục vụ quần chúng nhân dân
3. Quan điểm của Hồ Chí Minh về xây dựng nền văn hóa mới
II. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức
1. Quan điểm về vai trò và sức mạnh của đạo đức cách mạng
a. Đạo đức là gốc, là nền tảng tinh thần của xã hội, của người cách mạng
b. Đạo đức là nhân tố tạo nên sức hấp dẫn của chủ nghĩa xã hội
2. Quan điểm những chuẩn mực đạo đức cách mạng
a. Trung với nước, hiếu với dân
b. Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư
c. Yêu thương con người, sống có tình có nghĩa
d. Tinh thần quốc tế trong sáng
3. Quan điểm về những nguyên tắc xây dựng đạo đức cách mạng
a. Nói đi đôi với làm, nêu gương đạo đức
b. Xây đi đôi với chống
c. Tu dưỡng đạo đức suốt đời
III. Tư tưởng Hồ Chí Minh về con người
1. Quan niệm của Hồ Chí Minh về con người
2. Quan điểm của Hồ Chí Minh về vai trò của con người
3. Quan điểm của Hồ Chí Minh về xây dựng con người mới
IV. Xây dựng văn hóa, đạo đức, con người Việt Nam hiện nay theo tư tưởng Hồ Chí Minh
1. Xây dựng và phát triển văn hóa, con người
2. Về xây dựng đạo đức cách mạng
B. PHẦN THỰC HÀNH
Thảo luận theo chủ đề của từng chương
THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
• Họ tên giảng viên 1: TRẦN THỊ HỒNG MINH
• Chức danh, học hàm học vị: Phó trưởng khoa LLCT,Trưởng bộ môn, GVC, TS
• Địa chỉ liên hệ: Khoa Lý luận Chính trị, Trường ĐHKH
• Điện thoại: 0905099505
• Email: hongminhdhhue@gmail.com
• Các hướng nghiên cứu chính: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Triết học

• Họ tên giảng viên 2: ĐÀO THẾ ĐỒNG
• Chức danh, học hàm học vị: Phó trưởng bộ môn, GVC,Th.s
• Địa chỉ liên hệ: Khoa Lý luận Chính trị, Trường ĐHKH
• Điện thoại: 0935761816
• Email: daothedong110380@gmail.com
• Các hướng nghiên cứu chính: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Triết học

• Họ tên giảng viên 3: NGUYỄN THẾ PHÚC
• Chức danh, học hàm học vị: Trưởng khoa LLCT, GVC,TS
• Địa chỉ liên hệ: Khoa Lý luận Chính trị, Trường ĐHKH
• Điện thoại: 0983306324
• Email: nguyenthephucpolitical@yahoo.com.vn
• Các hướng nghiên cứu chính: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Triết học; Chính trị học

• Họ tên giảng viên 4: NGUYỄN THỊ THANH HUYỀN
• Chức danh, học hàm học vị: GVC,TS
• Địa chỉ liên hệ: Khoa Lý luận Chính trị, Trường ĐHKH
• Điện thoại: 0982335531
• Email: ntthuyenhue@yahoo.com.vn
• Các hướng nghiên cứu chính: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Lịch sử Việt Nam

• Họ tên giảng viên 5: LÊ VIẾT HÙNG
• Chức danh, học hàm học vị: GV,TS
• Địa chỉ liên hệ: Khoa Lý luận Chính trị, Trường ĐHKH
• Điện thoại: 0982292269 email:
• Email: hungcaycanh@gmail.com
• Các hướng nghiên cứu chính: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Lịch sử Thế giới

• Họ tên giảng viên 6: ĐẶNG NỮ HOÀNG QUYÊN
• Chức danh, học hàm học vị: GV,Th.s
• Địa chỉ liên hệ: Khoa Lý luận Chính trị, Trường ĐHKH
• Điện thoại: : 0935011277
• Email: hoangquyenhue@gmail.com
• Các hướng nghiên cứu chính: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Ngữ văn

• Họ tên giảng viên 7: HOÀNG TRẦN NHƯ NGỌC
• Chức danh, học hàm học vị: GV,TS
• Địa chỉ liên hệ: Khoa Lý luận Chính trị, Trường ĐHKH
• Điện thoại:: 0973570747
• Email: nhungoc.husc@gmail.com
• Các hướng nghiên cứu chính: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Triết học

Duyệt
Hiệu trưởng

Trưởng Khoa
(Ký ghi rõ họ tên)
Trưởng Bộ môn
(Ký ghi rõ họ tên)

Đại diện nhóm
giảng viên
(Ký ghi rõ họ tên)

TS.
Trần Thị Hồng Minh


ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
KHOA TNĐ&MTNN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1. Thông tin chung
– Tên học phần (tiếng Việt): Toán thống kê
– Tên học phần (tiếng Anh): Statistical mathematics
– Loại học phần:  bắt buộc • tự chọn
– Mã học phần: CBAN12202
– Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
• Kiến thức chung trong toàn ĐHH  Kiến thức chung theo lĩnh vực, đơn vị đào tạo
• Kiến thức nhóm ngành • Kiến thức ngành/chuyên ngành
• Chuyên đề/khóa luận/luận văn • Kỹ năng nghề nghiệp
• Kỹ năng mềm • Khác: …………………
– Số tín chỉ: 2
– Phân bổ thời gian
+ Lên lớp (Lý thuyết, thảo luận, bài tập và kiểm tra): 20 tiết; Số chương: 06
+ Thực hành: 10 tiết; Số bài học: 5 bài.
– Điều kiện tiên quyết: Tin học (CBAN11902).
2. Mục tiêu của học phần
– Kiến thức: Sau khi hoàn thành học phần này, sinh viên sẽ có các kiến thức cơ bản về sử dụng lý thuyết thống kê, phần mềm thống kê, làm cơ sở cho việc phân tích, xử lý các số liệu thống kê chuyên ngành.
– Kỹ năng: Học phần này cung cấp cho sinh viên các kỹ năng thực tiễn về nghề nghiệp; Có các kỹ năng tư duy, phân tích và ra quyết định, giải quyết vấn đề; Có các kỹ năng đưa được một số bài toán thực tế về dạng Xác suất, Thống kê để xử lý bằng kiến thức cơ bản; ứng dụng được các mô hình Xác suất – Thống kê vào chuyên ngành đang học
– Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Sinh viên có thái độ và đạo đức nghề nghiệp tốt trong việc áp dụng lý thuyết Thống kê trong việc xử lý công việc chuyên ngành.
3. Chuẩn đầu ra học phần/môn học:
CĐR (LO.x.x) Môtả CĐR Chỉđịnh I, T, U
(ghikýhiệu I, T, U)
LO1 Kiến thức và lập luận ngành
LO1.1 Nắm bắt các kiến thức cơ bản về xác suất, thống kê I, T
LO1.2 Hiểu biết cơ bản về những ứng dụng thông dụng cũng như cách sử dụng chúng để hoàn thành công việc của mình I, T
LO2 Năng lực thực hành nghề nghiệp
LO2.1 • Thiết kế, tổ chức, xây dựng, quản lý các văn bản, bảng tính, bài trình chiếu T, U
LO2.2 • Thiết kế, tổ chức, xây dựng, quản lý các website đơn giản, khảo sát và điều tra trực tuyến T, U
LO3 Năng lực tự chủ và trách nhiệm
LO3.1 Tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ sử dụng các ứng dụng đã học và những ứng dụng khác T, U
LO3.2 Làm việc độc lập, làm việc theo nhóm ứng dụng công nghệ thông tin trong nghề nghiệp U
LO3.3 Khai thác các phần mềm ứng dụng, đưa ra được kết luận về sử dụng công nghệ thông tin trong các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường T, U
4. Mô tả vắn tắt nội dung của học phần
Học phần Toán thống kê gồm có 6 chương như sau: Chương 1 cung cấp Khái niệm cơ bản về Xác suất. Chương 2 trình bày nội dung Đại lượng ngẫu nhiên – Hàm phân phối. Chương 3 trình bày nội dung Lý thuyết mẫu. Chương 4 trình bày nội dung Bài toán ước lượng tham số. Chương 5 trình bày nội dung Bài toán kiểm định giả thuyết thống kê. Chương 6 trình bày nội dung Phân tích hồi quy và tương quan. Phần thực hành gồm có 6 bài thực hành: Thu thập số liệu (Excel), tìm hiểu các hàm thống kê trong phần mềm thống kê (Excel), Tính các tham số đặc trưng của mẫu, lập bảng phân phối tần số, tần suất, vẽ biểu đồ bằng phần mềm thống kê (Excel); Bài toán ước lượng tham số bằng phần mềm thống kê (Excel); Bài toán kiểm định giả thuyết thống kê bằng phần mềm thống kê (Excel); Phân tích hồi quy và tương quan bằng phần mềm thống kê (Excel). Thi thực hành.
5. Hình thức tổ chức giảng dạy, học tập
Nội dung học phần Thời gian phân bổ (tiết)
Lên Lớp Thực hành Tự học
Tổng Lý thuyết Thảo luận Bài tập Kiểm Tra
Chương 1: Khái niệm cơ bản về Xác suất 2 2 0 0 0 1 9
Chương 2: Đại lượng ngẫu nhiên – Hàm phân phối 2 2 0 0 0 2 12
Chương 3: Lý thuyết mẫu 1 1 0 0 0 1 6
Chương 4: Bài toán ước lượng tham số 6 6 0 0 0 2 24
Chương 5: Bài toán kiểm định giả thuyết 6 6 0 0 0 2 24
Chương 6: Phân tích hồi quy và tương quan 3 3 0 0 0 2 15
Tổng 20 20 0 0 0 10 90
Ghi chú: Sinh viên học 1 tiết lý thuyết = 2 tiết thảo luận/thực hành/thí nghiệm = 3 giờ tự học
6. Phương pháp, hình thức kiểm tra, thang điểm đánh giá kết quả học tập học phần
6.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên (chiếm 10% trọng số)
Điểm chuyên cần được áp dụng theo quy định hiện hành của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, cụ thể:
Tỷ lệ (%) số tiết vắng Điểm chuyên cần
Không vắng 10
< 10 8
10 – <20 6
20 – 30 4
> 30 Nhận điểm 0 (không đủ điều kiện dự thi)
6.2 Kiểm tra – đánh giá định kỳ (chiếm 20% trọng số)
– Kiểm tra môn học: 10%
– Thực hành: 10%
– Sinh viên phải tham gia thực hiện nội dung của bài thực hành, phải giao nộp sản phẩm và thi thực hành.
– Tiêu chí đánh giá bài thực hành:
+ Sinh viên phải hoàn thành bài thực hành
+ Kết quả thi thực hành phải trên 5.
6.3. Thi – đánh giá kết thúc học phần (chiếm 70% trọng số)
– Hình thức 1: Tự luận theo ngân hàng câu hỏi đã nộp cho Nhà trường.
– Hình thức 2 (dùng cho trường hợp bất khả kháng như dịch bệnh, thiên tai…): Tiểu luận.
7. Tài liệu học tập
7.1. Tài liệu bắt buộc
1. Đào Hữu Hồ (1996), Xác suất Thống kê, ĐHQG Hà Nội.
7.2. Tài liệu tham khảo
1. Lê văn Tiến (1991), Giáo trình Lý thuyết Xác suất & Thống kê Toán học, NXB ĐH & THCN.
2. Trần Lộc Hùng (2000), Xác suất & Thống kê Toán học, NXB Giáo dục.
3. Tống Đình Quỳ (2001), Giáo trình Xác suất Thống kê, NXB Giáo dục.
4. Đinh văn Gắng (2008), Lý thuyết Xác suất và Thống kê, NXB Giáo dục.
8. Nội dung chi tiết học phần
A. PHẦN LÝ THUYẾT
Chương 1. Khái niệm cơ bản về Xác suất
1.1. Định nghĩa Xác suất
1.2. Quan hệ giữa các biến cố
1.3. Công thức cộng xác suất, công thức nhân xác suất
1.4. Công thức xác suất đầy đủ, công thức Bayes
1.5. Dãy phép thử Bernoulli
1.5.1 Dãy phép thử Bernoulli
1.5.2 Số có khả năng nhất
Chương 2. Đại lượng ngẫu nhiên – Hàm phân phối
2.1. Biến ngẫu nhiên rời rạc, liên tục. Các tính chất
2.2. Hàm phân phối: định nghĩa, các hàm quen thuộc. Hàm phân phối chuẩn
2.2.1 Định nghĩa
2.2.2 Tính chất
2.3. Các tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên: Kỳ vọng, phương sai, trung vị,moment, mode, phân vị cấp p, hệ số biến thiên,hệ số bất đối xứng, hệ số nhọn
2.4 Một số quy luật phân phối xác suất thông dụng
2.5. Luật số lớn, các định lý giới hạn (trung tâm, địa phương, định lý Poisson)
Chương 3. Lý thuyết mẫu
3.1. Biến nghiên cứu
3.2. Tổng thể và mẫu
3.3. Mẫu ngẫu nhiên
3.4. Các đặc trưng của mẫu
3.5. Một số phân phối thường dùng trong thống kê
Chương 4. Bài toán ước lượng tham số
4.1. Phương pháp ước lượng điểm
4.1.1 Hàm ước lượng
4.1.2 Các tiêu chuẩn của ước lượng điểm
4.2. Phương pháp ước lượng khoảng
4.2.1 Các khái niệm
4.2.2 Ước lượng khoảng tin cậy cho kỳ vọng của biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn
4.2.3 Ước lượng khoảng tin cậy cho tỷ lệ của tổng thể
4.2.4. Ước lượng khoảng cho phương sai của biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn
4.2.5. Ước lượng khoảng tin cậy cho hiệu hai kỳ vọng của các biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn
Chương 5. Bài toán kiểm định giả thuyết
5.1. Khái niệm chung
5.2. Kiểm định tham số
5.2.1 Kiểm định giả thuyết về kỳ vọng toán của biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn
5.2.2 Kiểm định về tỷ lệ của tổng thể
5.2.3 Kiểm định giả thuyết về phương sai của biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn
5.2.4. So sánh hai phương sai
5.2.5 So sánh hai trung bình
5.2.6 So sánh hai tỷ lệ
5.2.7. Phân tích phương sai ANOVA một yếu tố
5.3. Kiểm định phi tham số
5.3.1 Kiểm định giả thuyết về tính độc lập của hai biến nghiên cứu
5.2.3 Kiểm định giả về quy luật phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên
Chương 6. Phân tích hồi quy và tương quan
6.1. Phân tích hồi quy
6.1.1 Khái niệm
6.1.2 Mô hình hồi quy tuyến tính đơn
6.1.3 Các giả thiết mô hình hồi quy tuyến tính đơn
6.1.4 Hàm hồi quy mẫu
6.1.5 Ước lượng các tham số hồi quy
6.2. Sự phù hợp của mô hình hồi quy
6.3. Phân tích tương quan
6.3.1 Hệ số tương quan
6.3.2 Hệ số tương quan mẫu
B. PHẦN THỰC HÀNH
Bài 1: Thu thập số liệu, tìm hiểu các hàm thống kê trong phần mềm thống kê (Excel).
Nội dung 1: Thu thập số liệu và nhập số liệu trên máy.
Nội dung 2: Tìm hiểu các hàm thống kê trong phần mềm thống kê (Excel).
Bài 2- Tính các tham số đặc trưng của mẫu, lập bảng phân phối tần số, tần suất, vẽ biểu đồ bằng phần mềm thống kê (Excel).
Nội dung 1: Tính các tham số đặc trưng của mẫu, lập bảng phân phối tần số, tần suất
Nội dung 2: Vẽ biểu đồ bằng phần mềm thống kê (Excel).
Bài 3: Bài toán ước lượng tham số trong các phần mềm thống kê (Excel)
Nội dung 1: Ước lượng kỳ vọng, phương sai trong các phần mềm thống kê (Excel)
Nội dung 2: Ước lượng tỷ lệ, hiệu hai kỳ vọng toán trong các phần mềm thống kê (Excel)
Bài 4: Bài toán kiểm định giả thuyết thống kê trong các phần mềm thống kê (Excel).
Nội dung 1: Kiểm định giả thuyết thống kê về kỳ vọng, phương sai trong các phần mềm thống kê (Excel).
Nội dung 2: So sánh hai trung bình, so sánh hai phương sai, so sánh hai tỷ lệ trong các phần mềm thống kê (Excel).
Bài 5: Phân tích tương quan trong các phần mềm thống kê (Excel).
Nội dung : Phân tích tương quan trong các phần mềm thống kê (Excel).
Bài 6: Thi thực hành

THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
Giảng viên 1:
Họ và tên: Nguyễn Đức Hồng
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ, giảng viên chính
Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn Bất động sản, Khoa TNĐ và MTNN
Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Bất động sản, Khoa TNĐ và MTNN, trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế.
Điện thoại: 0982 442 822; Email: nguyenduchong@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Phương trình đạo hàm riêng phi tuyến, Xác suất thống kê, Toán tối ưu, Phương pháp giáo dục.
Giảng viên 2:
Họ và tên: Phạm Thị Thảo Hiền
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn Bất động sản, Khoa TNĐ và MTNN
Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Bất động sản, Khoa TNĐ và MTNN, trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế.
Điện thoại, email: 0935 673 540; phamthithaohien@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính : Xác suất thống kê.
Giảng viên 3:
Họ và tên: Nguyễn Ngọc Ánh
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn Bất động sản, Khoa TNĐ và MTNN
Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Bất động sản, Khoa TNĐ và MTNN, trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế.
Điện thoại, email: 0914774091; ngocanh1109@gmail.com
Các hướng nghiên cứu chính : Xác suất thống kê.
Giảng viên 4:
Họ và tên: Tôn Nữ Tuyết Trinh
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn Bất động sản, Khoa TNĐ và MTNN
Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Bất động sản, Khoa TNĐ và MTNN, trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế.
Điện thoại, email: 0354035197; tuyettrinh3010@gmail.com
Các hướng nghiên cứu chính : Xác suất thống kê.
Duyệt
Hiệu trưởng

Trưởng Khoa

PGS.TS.
Nguyễn Hữu Ngữ Trưởng Bộ môn

PGS.TS.
Nguyễn Hữu Ngữ Đại diện
nhóm giảng viên

ThS.
Nguyễn Đức Hồng

ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
KHOA CƠ KHÍ VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1. Thông tin chung
– Tên học phần/môn học (tiếng Việt): Hóa học
– Tên học phần/môn học (tiếng Anh): Chemistry
– Loại học phần:  bắt buộc • tự chọn
– Mã học phần/môn học: CBAN10304
– Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
• Kiến thức chung trong toàn ĐHH • Kiến thức chung theo lĩnh vực, đơn vị đào tạo
 Kiến thức nhóm ngành • Kiến thức ngành/chuyên ngành
• Chuyên đề/khóa luận/luận văn • Kỹ năng nghề nghiệp
• Kỹ năng mềm • Khác: …………………
– Số tín chỉ: 04
– Phân bổ thời gian
+ Lên lớp (Lý thuyết, thảo luân, bài tập, kiểm tra :50 tiết); Số chương: 15 chương
+ Thực hành: 10 tiết; Số bài học: 6 bài
– Điều kiện tiên quyết: Không
2. Mục tiêu của học phần/môn học
Kiến thức
– Vận dụng được kiến thức về đặc điểm thành phần hóa học, những biến đổi hoá học có thể xảy ra trong quá trình bảo quản, chế biến, nuôi trồng các loại nông sản, thực phẩm;
– Vận dụng được kiến thức về nguyên lý của quá trình pha chế, tách chiết các chất trong thành phần đất, nước, thức ăn, cách pha chế và xác định nồng độ cũng như thành phần các chất trong đất, nước, cây trồng, thực phẩm, ….;
Kỹ năng
– Có kỹ năng phân tích, đánh giá thành phần hoá học, giá trị pH trong đất, nước, cây trồng, vật nuôi, …;
– Có kỹ năng tự nghiên cứu, tự tổ chức thí nghiệm, thu thập số liệu thực tế;
– Có kỹ năng thao tác phòng thí nghiệm.
Thái độ
Rèn luyện cho sinh viên thái độ học tập nghiêm túc, tư duy sáng tạo và chủ động trong thảo luận, làm đầy đủ các bài tập.
3. Chuẩn đầu ra học phần/môn học
CĐR (LO.x.x) Mô tả CĐR Chỉ định I, T, U
CLO1 Kiến thức và lập luận ngành
CLO1.1 Trình bày được các kiến thức cơ bản của môn học I, T
CLO1.2 Phân loại được các dạng bài tập ứng dụng kiến thức lí thuyêt I, T
CLO2 Kỹ năng và năng lực nghề nghiệp
CLO2.1 Kỹ năng phân tích và nhận biết thành phần các chất trong phòng thí nghiệm T, U
CLO2.2 Kỹ năng sử dụng các dụng cụ, thiết bị trong phòng thí nghiệm T, U
CLO3 Năng lực tự chủ và trách nhiệm
CLO3.1 Thực hiện làm việc độc lập hoặc theo nhóm để hoàn thành nội dung của học phần T, U
4. Mô tả vắn tắt nội dung của học phần
– Nội dung học phần gồm các khái niệm cơ bản, các qui luật về các quá trình hoá học: nhiệt động học, động hoá học, điện hoá học;
– Tính chất của các hợp chất hữu cơ quan trọng như hydrocacbon, dẫn xuất halogen, ancol, phenol, andehyt, axit cacboxylic, amin,…;
– Giới thiệu về cách pha dung dịch, phương pháp chuẩn độ các dung dịch và tính sai số, các phương pháp phân tích hiện đại, …;
5. Hình thức tổ chức giảng dạy, học tập
Nội dung học phần Thời gian phân bổ (tiết)
Lên lớp Thực hành Tự học
Tổng Lý thuyết Thảo luận Bài tập Kiểm tra
Phần 1: HÓA ĐẠI CƯƠNG
Chương 1: Nhiệt động học hóa học 3 2 0 1 0 0 9
Chương 2: Động hoá học và cân bằng hoá học 3 2 0 1 0 2,5 16,5
Chương 3: Dung dịch 6 4 0 1 1 2,5 25,5
Chương 4: Hoá keo 2 2 0 0 0 0 6
Chương 5: Điện hoá học 4 2 0 1,5 0,5 12
Phần II. HOÁ HỮU CƠ
Chương 6: Một số khái niệm cơ bản 2 2 0 0 0 0 6
Chương 7: Dẫn xuất halogen – Ancol – Phenol 4 3 0 1 0 0 12
Chương 8: Hợp chất cacbonyl – Axit cacboxylic và dẫn xuất 3 2 0 1 0 0 9
Chương 9: Hợp chất chứa nitơ 4 3 0 0,5 0,5 0 12
Chương 10: Hợp chất gluxid 2 2,0 0 0 0 0 6
Phần III. HOÁ PHÂN TÍCH
Chương 11: Lấy mẫu và xử lý mẫu phân tích 1 1 0 0 0 0 3
Chương 12: Phân tích khối lượng 3 2 0 1 0 0 9
Chương 13: Phân tích thể tích 8 6,0 0 2,0 0 5,0 39
Chương 14: Giới thiệu các phương pháp phân tích hiện đại 2 2 0 0 0 0 6
Chương 15: Sai số trong phân tích 3 2 0 1 0 0 9
Tổng 50,0 37,0 0 11 2 10,0 180
Ghi chú: Sinh viên học 1 tiết lý thuyết = 2 tiết thảo luận/thực hành = 3 giờ tự học
6. Phương pháp, hình thức kiểm tra, thang điểm đánh giá kết quả học tập học phần
6.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên (chiếm 10% trọng số)
Điểm chuyên cần được áp dụng theo quy định hiện hành của Hiệu trưởng trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế. Cụ thể:
Tỷ lệ (%) số tiết vắng Điểm chuyên cần
Không vắng 10
< 10 8
10 – <20 6
20 – 30 4
> 30 Nhận điểm 0 (không đủ điều kiện dự thi)
6.2. Kiểm tra – đánh giá định kỳ (chiếm 20%)
* Hoạt động theo nhóm: Các bài thực hành sẽ tính trung bình cộng và chiếm 10% trọng số; Điểm kiểm tra giữa kỳ : 10% điểm học phần
6.3.Thi – đánh giá kết thúc học phần ( chiếm 70% trọng số).
– Hình thức 1: Thi viết .
– Hình thức 2: Trắc nghiệm
Điểm thi là điểm trung bình cộng của 2 giáo viên chấm thi. Sử dụng thang điểm 10, làm tròn đến một chữ số thập phân.
7. Tài liệu học tập
7.1. Tài liệu bắt buộc:
1. Đinh Thị Thu Thanh và Phan Thị Diệu Huyền (2015), Giáo trình Hoá học, Nhà xuất bản Đại Học Huế, TTTT-TV.
2. Nguyễn Thanh Bình (2016), Bài giảng Hoá phân tích, Bộ môn Hóa học – Khoa Cơ bản, Trường Đại học Nông Lâm Huế.
7.2. Tài liệu tham khảo:
1. Nguyễn Đức Chuy (1996), Giáo trình hoá học đại cương, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.
2. Dương Văn Đảm (2005), Bài tập hoá học đại cương, NXB Giáo dục, Hà Nội.
3. Vũ Đăng Độ (1993), Cơ sở lý thuyết các quá trình hoá học, NXB Giáo dục, Hà Nội.
4. Phan Tống Sơn, Trần Quốc Sơn, Đặng Như Tại (1976), Cơ sở hoá học hữu cơ tập 1, NXB Đại học và Trung học chuyên nghiệp.
5. Lê Nguyên Tảo (1972), Giáo trình hoá học chất keo, Đại học Tổng hợp Hà Nội.
6. Hoàng Minh Châu, Từ Văn Mạc,Từ Vọng Nghi(2002). Cơ sở Hoá học Phân tích, NXB Khoa học và kỹ thuật. Hà Nội, TTTT-TV.
7. Trần Tứ Hiếu và Từ Vọng Nghi (2003). Bài tập Hóa phân tích. NXB đại học quốc gia Hà Nội, TTTT-TV.
8. Lê Văn Khoa và Nguyễn Xuân Cự (2000). Phương pháp phân tích đất, nước, phân bón, cây trồng. NXB Giáo Dục.
9. Hồ Viết Quý (2005). Các phương pháp phân tích hóa học hiện đại (2 tập). NXB đại học sư phạm.
10. Bộ môn Hóa – Khoa cơ bản, Bài giảng thực hành Hoá học – Hóa phân tích (2016), Trường Đại học Nông Lâm Huế
8. Nội dung chi tiết học phần
PHẦN LÝ THUYẾT
Phần I. HOÁ ĐẠI CƯƠNG
Chương 1: Nhiệt động học hóa học
1.1. Một số khái niệm cơ bản
1.2. Nguyên lí I của nhiệt động học
1.3. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng
1.3.1. Định luật Hess, hệ quả và ứng dụng trong nông nghiệp
1.3.2. Sinh nhiệt – Thiêu nhiệt
1.4. Nguyên lí II nhiệt động học
1.4.1. Nội dung nguyên lí II
1.4.2. Entropi và cách tính entropi của một số quá trình
1.5. Thế đẳng áp đẳng nhiệt và chiều của quá trình trong tự nhiên.Bài tập
Chương 2: Động hóa học và cân bằng hóa học
2.1. Một số khái niệm
2.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
2.2.1. Ảnh hưởng của nồng độ
2.2.2. Ảnh hưởng của nhiệt độ, thuyết hoạt hóa
2.2.3. Ảnh hưởng của chất xúc tác
2.3. Cân bằng hóa học
2.3.1. Phản ứng thuận nghịch và phản ứng một chiều
2.3.2. Hằng số cân bằng
2.3.3. Sự chuyển dịch cân bằng và nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier
2.3.4.Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học.Chứng minh các quá trình cân bằng trong tự nhiên. Bài tập
Chương 3: Dung dịch
3.1. Khái niệm về dung dịch
3.2. Nồng độ dung dịch
3.3. Dung dịch chứa chất tan không điện li và không bay hơi
3.3.1. Sự giảm áp suất hơi bão hòa của dung dịch so với dung môi nguyên chất – Định luật Raoult I
3.3.2. Sự tăng nhiệt độ sôi và sự giảm nhiệt độ đông đặc của dung dịch so với dung môi nguyên chất – Định luật Raoult II
3.3.3. Áp suất thẩm thấu của dung dịch. Ứng dụng trong nông nghiệp
3.4. Dung dịch điện li
3.4.1. Các thuyết Arrhenius và Bronsted về axit, bazơ
3.4.2. Độ điện li và hằng số điện li
3.4.3. Tích số ion của nước, độ pH, cách tính pH của một số dung dịch
3.4.4. Sự thủy phân của muối, pH của muối và cách xác định.
3.4.5. Dung dịch đệm, một số hệ đệm ứng dụng trong thực tế.
3.5. Dung dịch chất điện li ít tan, ứng dụng.Bài tập
Chương 4: Dung dịch keo
4.1. Khái niệm và phân loại
4.2. Điều chế và tinh chế
4.3. Đông tụ keo
4.4. Tính chất dung dịch keo
Chương 5: Điện hóa học
5.1. Phản ứng oxi hóa khử
5.2. Điện cực và sự xuất hiện thế điện cực
5.3. Phương trình Nernst tính thế điện cực
5.4. Khái niệm về pin – hoạt động của pin, Sức điện động của pin
PHẦN II: HOÁ HỮU CƠ
Chương 6: Một số khái niệm cơ bản
6.1. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ
6.1.1. Đồng phân hình học
6.1.2. Đồng phân quang học
6.2. Tính chất chung của hydro cacbon và ứng dụng trong nông nghiệp
Chương 7: Dẫn xuất halogen – Ancol – Phenol
7.1. Dẫn xuất halogen
7.1.1. Phản ứng tách hydrohalogenua
7.1.2. Ứng dụng dẫn xuất halogen trong nông nghiệp
7.2. Ancol
7.2.1. Phản ứng phân cắt liên kết O – H
7.2.2. Phản ứng phân cắt liên kết C – OH
7.2.3. Phản ứng halofoc
7.3. Phenol
7.3.1. Tính axit
7.3.2. Phản ứng màu của phenol
7.4. Một số ứng dụng
Chương 8: Hợp chất cacbonyl – Axit cacboxylic và dẫn xuất
8.1. Hợp chất cacbonyl
8.1.1. Phản ứng cộng vào nhóm cacbonyl
8.1.2. Phản ứng oxi hóa
8.1.3. Phản ứng halofoc
8.2. Axit cacboxylic và dẫn xuất
8.2.1. Tính axit
8.2.2. Phản ứng thế vào nhóm axyl
8.2.3. Dẫn xuất của axit
8.3. Một số ứng dụng
Chương 9: Hợp chất chứa nitơ
9.1. Amin
9.1.1. Tính bazơ
9.1.2. Phản ứng với HNO2
9.2. Aminoaxit
9.2.1. Tính lưỡng tính
9.2.2. Điểm đẳng điện
9.2.3. Phản ứng ngưng tụ
9.3. Protein
9.3.1. Phân loại – Vai trò của protein trong cơ thể sinh vật
9.3.2. Phản ứng thủy phân
9.4. Một số ứng dụng
Chương 10: Hợp chất gluxid
10.1. Phân loại – Vai trò của gluxid trong cơ thể sinh vật
10.2. Monosaccarid
10.2.1. Cấu tạo dạng thẳng và dạng vòng
10.2.2. Phản ứng cộng với HCN và phenylhidrazin
10.2.3. Phản ứng oxi hóa với thuốc thử Tollens và thuốc thử Feling
10.3. Disaccarid
10.3.1. Phân loại
10.3.2. Giới thiệu một số chất tiêu biểu
10.4. Polisaccarid
10.4.1. Tinh bột
10.4.2. Xenlulozơ
PHẦN III: HOÁ PHÂN TÍCH
Chương 11: Lấy mẫu và xử lý mẫu phân tích
11.1. Lấy và bảo quản mẫu phân tích
11.2. Lập hồ sơ mẫu phân tích
11.3. Khoáng hóa mẫu phân tích
Chương 12: Phân tích khối lượng
12.1. Nguyên tắc của phương pháp phân tích khối lượng
12.2. Yêu cầu của dạng kết tủa và dạng cân
12.3. Một số điểm lưu ý và thao tác kỹ thuật trong phương pháp phân tích khối lượng
12.4. Hệ số chuyển và cách tính kết quả trong phương pháp phân tích khối lượng.
Chương 13: Phân tích thể tích
13.1. Nguyên tắc chung của phương pháp phân tích thể tích
13.2. Yêu cầu của phản ứng chuẩn độ trong phân tích thể tích
13.3. Cách pha dung dịch chuẩn
13.3.1. Nguyên tắc và yêu cầu của dung dịch chuẩn.
13.3.2. Các cách pha dung dịch chuẩn
13.4. Tính kết quả trong phân tích thể tích
13.5. Các phép chuẩn độ và cách tính kết quả
13.5.1. Chuẩn độ trực tiếp
13.5.2. Chuẩn độ ngược
13.5.3. Chuẩn độ thế
13.6. Phương pháp chuẩn độ axit – bazơ
13.6.1. Chuẩn độ axit-bazơ, chất chỉ thị thường dùng và cách tính kết quả
13.6.2.Các phương pháp chuẩn độ đơn axit, đơn bazơ, đa axit, đa bazơ, hỗn hợp axit, bazơ.
13.7. Phương pháp chuẩn độ oxi hóa – khử
13.7.1. Chuẩn độ oxi hóa-khử, chất chỉ thị thường dùng và cách tính kết quả
13.7.2. Các phương pháp chuẩn độ oxi hóa-khử phổ biến: Phương pháp Permanganat, Phương pháp Bicromat, Phương pháp Iod-Thiosulphat
13.8. Phương pháp chuẩn độ kết tủa( Phương pháp chuẩn độ Bạc)
13.8.1. Phương pháp Morh
13.8.2. Phương pháp Wolhard
13.9. Phương pháp chuẩn độ Complexon
13.9.1. Complexon, nguyên tắc, đặc điểm tạo phức của Complexon với ion kim loại
13.9.2. Chuẩn độ Complexon, các chất chỉ thị thường dùng, cách tính kết quả.
Chương 14: Giới thiệu các phương pháp phân tích hiện đại
14.1. Đại cương và cách phân loại các phương pháp phân tích hiện đại
14.2. Các phương pháp phân tích quang học
14.3. Các phương pháp phân tích điện hóa
14.4. Các phương pháp tách
Chương 15: Sai số trong phân tích
15.1. Sai số, phân loại sai số.
15.2. Các đại lượng biểu diễn sai số
15.2.1. Trung bình số học, trung bình bình phương, khoảng biến động.
15.2.2. Độ lệch trung bình, phương sai, độ lệch chuẩn, biên giới tin cậy
15.3. Kiểm tra các số liệu thực nghiệm bằng thống kê
15.3.1. Chuẩn Gauss
15.3.2. Chuẩn fisher
15.3.3. Chuẩn student
15.3.4. Đánh giá kết quả phân tích theo thống kê
PHẦN THỰC HÀNH – THỰC TẬP HỌC PHẦN
Bài 1. Một số dụng cụ và thao tác cơ bản trong phòng thí nghiệm
Nội dung 1: Rửa dụng cụ, lấy hoá chất rắn và lỏng
Nội dung 2: Chuẩn độ
Nội dung 3: Đun lọc dung dịch
Bài 2. Tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học
Nội dung 1: Ảnh hưởng nồng độ, nhiệt độ, xúc tác
Nội dung 2: Cân bằng
Bài 3. Phản ứng trong dung dịch – Phản ứng oxy hoá khử
Nội dung 1: Chỉ thị màu axit – bazơ
Nội dung 2: Phản ứng trao đổi – thuỷ phân
Nội dung 3: Chất điện ly ít tan
Nội dung 4: Phản ứng oxi hoá khử
Bài 4. Phương pháp chuẩn độ axit – Bazơ
Nội dung 1: Pha dung dịch chuẩn H2C2O4 0,1N từ H2C2O4.2H2O
Nội dung 2: Chuẩn độ dung dịch NaOH bằng dung dịch chuẩn H2C2O4 0,1N
Bài 5. Phương pháp chuẩn độ oxi hóa-khử
Nội dung 1: Xác định nồng độ dung dich KMnO4
Nội dung 2: Xác định nồng độ Fe2+ (muối Mohr)
Bài 6. Phương pháp chuẩn độ kết tủa, chuẩn độ complexon
Nội dung 1: Xác định hàm lượng NaCl trong mẫu nước mắm
Nội dung 2: Xác định Fe3+
Nội dung 3: Xác định độ cứng tổng số của nước

THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
Giảng viên 1:
Họ và tên: Đinh Thị Thu Thanh
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ, giảng viên chính
Địa điểm làm việc: Bộ môn Công nghệ thực phẩm, khoa Cơ khí và Công nghệ,
Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Công nghệ thực phẩm, khoa Cơ khí và Công nghệ, trường Đại học Nông Lâm Huế.
Điện thoại, email: 0983090729; dinhthithuthanh@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Hợp chất thiên nhiên
Giảng viên 2:
Họ và tên: Dương Văn Hậu
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ, giảng viên
Địa điểm làm việc: Bộ môn Công nghệ sau thu hoach, Khoa Cơ khí và Công nghệ
Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Công nghệ sau thu hoạch, Khoa Cơ khí và Công nghệ.
Điện thoại, email: 0935734629, duongvanhau@huaf.edu.vn.
Các hướng nghiên cứu chính: Xúc tác
Giảng viên 3:
Họ và tên: Lê Thu Hà
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ, giảng viên
Địa điểm làm việc: Bộ môn Công nghệ sau thu hoạch, Khoa Cơ khí và Công nghệ.
Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Công nghệ sau thu hoach, Khoa Cơ khí và Công nghệ.
Điện thoại, email: 0988994379, lethuha@huaf.edu.vn.
Các hướng nghiên cứu chính: Hợp chất thiên nhiên
Giảng viên 4:
Họ và tên: Nguyễn Văn Cần
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ, giảng viên
Địa điểm làm việc: Bộ môn ATTP&ĐBCL, Khoa Cơ khí và Công nghê
Địa chỉ liên hệ: Bộ môn ATTP&ĐBCL, khoa Cơ khí và Công nghê
Điện thoại, email: 0973583137, nguyenvancan@huaf.edu.vn.
Các hướng nghiên cứu chính: Xúc tác
Giảng viên 5:
Họ và tên: Hoàng Thị Như Hạnh
Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ, giảng viên
Địa điểm làm việc: Bộ môn Công nghệ thưc phẩm, Khoa Cơ khí và Công nghệ
Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Công nghệ thưc phẩm, Khoa Cơ khí và Công nghệ .
Điện thoại, email: 0905588863; hoangthinhuhanh@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Chiết xuất, phân lập, xác định cấu trúc các hợp chất tự nhiện, thử nghiệm hoat tính sinh học.

Duyệt
Hiệu trưởng Trưởng Khoa

PGS.TS.
Nguyễn Văn Toản Trưởng Bộ môn

TS.
Lê Thanh Long Đại diện nhóm
Giảng viên

ThS.
Đinh Thị Thu Thanh


ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
KHOA CƠ KHÍ VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN VẬT LÝ

1. Thông tin chung
– Tên học phần/môn học (tiếng Việt): Vật lý
– Tên học phần/môn học (tiếng Anh): Physics
– Loại học phần:  bắt buộc • tự chọn
– Mã học phần/môn học: CBAN12302
– Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
• Kiến thức chung trong toàn ĐHH  Kiến thức chung theo lĩnh vực, đơn vị đào tạo
• Kiến thức nhóm ngành • Kiến thức ngành/chuyên ngành
• Chuyên đề/khóa luận/luận văn • Kỹ năng nghề nghiệp
• Kỹ năng mềm • Khác: …………………
– Số tín chỉ: 2
– Phân bổ thời gian
+ Lên lớp (Lý thuyết, thảo luận, bài tập, kiểm tra): 20 tiết; Số chương: 06
+ Thực hành: 10 tiết; Số bài học: 7 bài
– Điều kiện tiên quyết: không
2. Mục tiêu của học phần/môn học
– Kiến thức:
+ Hiểu được những kiến thức cơ bản trong vật lý như: cơ, nhiệt, điện, quang;
+ Vận dụng được các kiến thức vật lý làm nền tảng lý luận và thực tiễn cho các ngành học trong nhà trường;
+ Vận dụng kiến thức vật lý để giải quyết những vấn đề trong kỹ thuật và cuộc sống nghề nghiệp có liên quan đến vật lý.
– Kỹ năng:
+ Rèn luyện khả năng tư duy phân tích, so sánh, tổng hợp, khái quát hóa;
+ Có khả năng tự học và nghiên cứu tài liệu để trình bày, thảo luận, phân tích với nhóm và tập thể các vấn đề chuyên môn, từ đó rèn luyện tác phong học tập và nghiên cứu khoa học.
– Thái độ:
+ Có ý thức vận dụng những hiểu biết vật lý vào trong các ngành khoa học khác, vào đời sống nhằm cải thiện môi trường làm việc và điều kiện sống cũng như giữ gìn bảo quản thiết bị, có ý thức tiết kiệm;
+ Có thái độ khách quan, trung thực, có tác phong tỉ mỉ, cận thận, chính xác và có tinh thần hợp tác trong công việc.

3. Chuẩn đầu ra học phần/môn học:
CĐR (LO.x.x) [1] Mô tả CĐR [2] Chỉ định I, T, U [3]
CLO1 Kiến thức và lập luận ngành
CLO1.1 Vận dụng được kiến thức Vật lý để giải thích các hiện tượng trong cuộc sống cũng như ứng dụng trong các lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp. I, T
CLO2 Kỹ năng và năng lực nghề nghiệp
CLO2.1 Hiểu được một số ứng dụng của Vật lý trong ngành nông nghiệp công nghệ cao. I
CLO2.2 Sử dụng thành thạo một số thiết bị Vật lý như cân, thước kẹp, thước pamme, lực kế, kính hiển vi, đồng hồ vạn năng vào lĩnh vực nông nghiệp. I, T, U
CLO3 Năng lực tự chủ và trách nhiệm
CLO3.1 Xây dựng mối quan hệ tích cực, hợp tác trong làm việc nhóm I, T
CLO3.2 Có thái độ tích cực, chủ động, có trách nhiệm và trung thực I, T
4. Mô tả vắn tắt nội dung của học phần
Học phần này nhằm trang bị cho sinh viên các ngành Nông, Lâm, Ngư nghiệp những kiến thức vật lý cơ bản, cần thiết tạo nền tảng để học tốt các môn học cơ sở và chuyên ngành. Nội dung của học phần bao gồm: Cơ học chất điểm; Chất lỏng; Nhiệt học và nhiệt động lực học; Điện trường, từ trường và sóng điện từ; Quang sóng; Quang lượng tử và quang sinh học. Trong mỗi chương, ngoài những kiến thức cơ bản còn đề cập đến một số ứng dụng của hiện tượng vật lý vào các ngành.
5. Hình thức tổ chức giảng dạy, học tập
Nội dung bài học, chuyên đề Thời gian phân bổ (tiết)
Lên lớp Thực hành Tự học
Tổng Lý thuyết Thảo luận Bài tập Kiểm tra
Chương 1. Cơ học chất điểm 3,0 1,5 0,5 1,0 0 2,0 15,0
Chương 2. Chất lỏng 3,5 3,0 0,5 0 2,0 16,5
Chương 3. Nhiệt học và nhiệt động lực học 3,0 2,0 0 1,0 0 2,0 15,0
Chương 4. Điện trường. Từ trường. Sóng điện từ 3,5 2,0 0,5 1,0 0 2,0 16,5
Chương 5. Quang sóng 4,0 1,5 0,5 1,0 1,0 2,0 18,0
Chương 6. Quang lượng tử và quang sinh học 3,0 2,0 1,0 0 0 0 9,0
Tổng cộng 20,0 12,0 3,0 4,0 1,0 10,0 90,0
Ghi chú: Sinh viên học 1 tiết lý thuyết = 2 tiết thảo luận/thực hành/thí nghiệm = 3 giờ tự học
6. Phương pháp, hình thức kiểm tra, thang điểm đánh giá kết quả học tập học phần
6.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên (chiếm 10% trọng số)
Điểm chuyên cần được áp dụng theo quy định hiện hành của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, cụ thể:
Tỷ lệ (%) số tiết vắng Điểm chuyên cần
Không vắng 10
< 10 8
10 – <20 6
20 – 30 4
> 30 Nhận điểm 0 (không đủ điều kiện dự thi)
6.2 Kiểm tra – đánh giá định kỳ (chiếm 20% trọng số)
– Kiểm tra giữa học phần theo hình thức tự luận: chiếm 10% trọng số.
– Kiểm tra thực hành theo hình thức vấn đáp: chiếm 10% trọng số.
6.3. Thi – đánh giá kết thúc học phần (chiếm 70% trọng số)
– Hình thức 1: Tự luận
– Hình thức 2: Trắc nghiệm
– Hình thức 3: Vấn đáp
Bài thi kết thúc học phần bao gồm các câu hỏi theo 6 cấp độ (nhớ, hiểu, áp dụng, phân tích, đánh giá, sáng tạo). Trong đó, chú trọng cấp độ hiểu và áp dụng. Điểm thi là điểm trung bình cộng của 2 giáo viên chấm thi. Sử dụng thang điểm 10, làm tròn đến một chữ số thập phân.
7. Tài liệu học tập
7.1. Tài liệu bắt buộc:
1. Nguyễn Đăng Nhật, Lê Thị Kim Anh, Đỗ Thanh Tiến, Nguyễn Hữu Thịnh, Trần Ngọc Truồi (2019), Giáo trình Vật lý đại cương, NXB Đại học Huế.
2. Bộ môn Vật lý – Khoa Cơ Bản (2019), Bài giảng Thực hành Vật lý, Đại học Nông Lâm, Huế, Bộ môn Vật lý.
7.2. Tài liệu tham khảo:
1. Trần Đình Đông – Đoàn Văn Cán (2006), Giáo trình Vật lý, NXB Nông Nghiệp, Hà Nội, Bộ môn Vật lý.
2. Lương Duyên Bình (2009), Giáo trình Vật lý đại cương – Tập 1, NXB Giáo dục, Hà Nội, TTTT-TV và Bộ môn Vật lý.
3. Lương Duyên Bình (2008), Giáo trình Vật lý đại cương – Tập 2, NXB Giáo dục, Hà Nội, TTTT-TV và Bộ môn Vật lý.
8. Nội dung chi tiết học phần
PHẦN LÝ THUYẾT
Chương 1. Cơ học chất điểm
1.1. Động học chất điểm
1.1.1. Một số khái niệm
1.1.1.1. Chuyển động. Hệ quy chiếu
1.1.1.2. Chất điểm. Hệ chất điểm
1.1.1.3. Vector vận tốc. Vector gia tốc
1.1.1.4. Phương trình chuyển động. Phương trình quỹ đạo
1.2. Động lực học chất điểm
1.2.1. Các định luật Newton
1.2.1.1. Định luật Newton thứ nhất
1.2.1.2. Định luật Newton thứ hai
1.2.1.13. Định luật Newton thứ ba
1.3. Công và năng lượng
1.3.1. Công
1.3.1.1. Định nghĩa
1.3.1.2. Ý nghĩa
1.3.2. Công suất
1.3.2.1. Định nghĩa
1.3.2.2. Ý nghĩa
1.3.3. Năng lượng
1.3.3.1. Khái niệm
1.3.3.2. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
1.3.3.3. Động năng
1.3.3.4. Thế năng
1.3.3.5. Cơ năng
Chương 2. Chất lỏng
2.1. Sự chảy dừng. Phương trình liên tục. Phương trình Bernoulli
2.1.1. Sự chảy dừng. Phương trình liên tục
2.1.1.1. Một số khái niệm cơ bản
2.1.1.2. Phương trình liên tục
2.1.2. Phương trình Bernoulli
2.1.2.1. Phương trình Bernoulli
2.1.2.2. Hệ quả của phương trình Bernoulli
2.1.2.3. Ứng dụng
2.2. Tính nhớt của chất lỏng
2.2.1. Tính nhớt của chất lỏng. Phương trình Newton
2.2.1.1. Tính nhớt của chất lỏng
2.2.1.2. Phương trình Newton
2.2.2. Ứng dụng nghiên cứu tính nhớt của môi trường
2.3. Sự chảy tầng và chảy rối. Ứng dụng trong nghiên cứu hệ sinh vật
2.3.1. Sự chảy tầng và chảy rối
2.3.2. Ứng dụng trong nghiên cứu hệ sinh vật
Chương 3. Nhiệt học và nhiệt động lực học
3.1. Các định luật thực nghiệm của chất khí
3.1.1. Một số khái niệm cơ bản
3.1.1.1. Áp suất
3.1.1.2. Nhiệt độ
3.1.1.3. Thể tích
3.1.2. Phương trình trạng thái khí lý tưởng
3.1.3. Các định luật thực nghiệm của chất khí
3.1.3.1. Định luật Boyle – Mariotte
3.1.3.2. Định luật Gay – Lussac
3.1.3.3. Định luật Charles
3.1.4. Nội năng của khí lý tưởng
3.1.4.1. Bậc tự do
3.1.4.2. Định luật phân bố đều năng lương cho các bậc tự do
3.4.1.3. Nội năng của khí lý tưởng
3.2. Các nguyên lý của nhiệt động lực học
3.2.1. Các khái niệm cơ bản
3.2.1.1. Hệ nhiệt động
3.2.1.2. Hệ cô lập
3.2.1.3. Hệ kín
3.2.1.4. Hệ mở
3.2.2. Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động lực học
3.2.2.1. Phát biểu
3.2.2.2. Biểu thức
3.2.2.3. Hệ quả
3.2.2.4. Vận dụng
3.2.3. Nguyên lý thứ hai của nhiệt động lực học
3.2.3.1. Những hạn chế của nguyên lý thứ nhất nhiệt động học
3.2.3.2. Nội dung nguyên lý thứ hai
3.2.3.3. Động cơ nhiệt và máy làm lạnh
Chương 4. Điện trường. Từ trường. Sóng điện từ
4.1. Điện trường
4.1.1. Tương tác giữa các điện tích. Định luật Coulomb
4.1.1.1. Một số khái niệm cơ bản
4.1.1.2. Định luật Coulomb về sự tương tác giữa các điện tích
4.1.2. Điện trường. Vector cường độ điện trường
4.1.2.1. Điện trường
4.1.2.2. Vector cường độ điện trường
4.1.3. Điện thế. Hiệu điện thế
4.1.3.1. Tính chất thế của điện trường
4.1.3.2. Thế năng của điện tích trong điện trường
4.1.3.3. Điện thế. Hiệu điện thế
4.2. Từ trường
4.2.1. Tương tác từ. Vector cảm ứng từ
4.2.1.1. Tương tác từ
4.2.1.2. Vector cảm ứng từ
4.2.2. Ứng dụng của từ trường trong nông nghiệp
4.3. Điện từ trường. Sóng điện từ
4.3.1. Khái niệm điện từ trường
4.3.2. Khái niệm sóng điện từ
4.3.3. Tính chất cơ bản của sóng điện từ
4.3.4. Thang sóng điện từ. Ứng dụng của sóng điện từ trong nông nghiệp
Chương 5. Quang sóng
5.1. Sóng ánh sáng
5.1.1. Bản chất điện từ của ánh sáng
5.1.2. Hàm sóng ánh sáng
5.1.3. Cường độ ánh sáng
5.2. Hiện tượng giao thoa ánh sáng
5.2.1. Điều kiện để có hiện tượng giao thoa ánh sáng
5.2.2. Thí nghiệm Young về hiện tương giao thoa ánh sáng
5.2.3. Giải thích hiện tượng giao thoa ánh sáng
5.3.4. Vị trí vân sáng, vân tối
5.3. Hiện tượng phân cực ánh sáng
5.3.1. Ánh sáng tự nhiên. Ánh sáng phân cực
5.3.1.1. Ánh sáng tự nhiên
5.3.1.2. Ánh sáng phân cực
5.3.2. Sự phân cực ánh sáng qua hai bản Tuamalin
5.3.2.1. Thí nghiệm
5.3.2.2. Định luật Malus
5.3.3. Ứng dụng hiện tượng phân cực ánh sáng
5.4. Ứng dụng ánh sáng đơn sắc LED trong nông nghiệp
5.4.1. Trồng trọt
5.4.2. Chăn nuôi
5.4.3. Nuôi trồng thủy sản
Chương 6: Quang lượng tử và quang sinh học
6.1. Bức xạ nhiệt và hấp thụ nhiệt. Vật đen tuyệt đối. Định luật Kirchhoff
6.1.1. Sự bức xạ và hấp thụ nhiệt
6.1.1.1. Sự bức xạ nhiệt
6.1.1.2. Sự hấp thụ nhiệt
6.1.2.3. Quá trình bức xạ nhiệt cân bằng
6.1.2. Các đại lượng đặc trưng cho quá trình bức xạ nhiệt cân bằng
6.1.2.1. Năng suất phát xạ toàn phần
6.1.2.2. Hệ số hấp thụ toàn phần
6.1.2.3. Năng suất phát xạ đơn sắc
6.1.2.4. Hệ số hấp thụ đơn sắc
6.1.3. Vật đen tuyệt đối
6.1.4. Định luật Kirchhoff
6.1.4.1. Phát biểu và biểu thức
6.1.4.2. Các hệ quả
6.2. Các định luật phát xạ của vật đen tuyệt đối
6.2.1. Định luật Stefan – Boltzmann
6.2.1.1. Phát biểu và biểu thức
6.2.1.2. Ý nghĩa
6.2.2. Định luật Wien
6.2.1.1. Phát biểu và biểu thức
6.2.1.2. Ý nghĩa
6.3. Hấp thụ ánh sáng và ứng dụng
6.3.1. Hấp thụ ánh sáng
6.3.1.1. Khái niệm
6.3.1.2. Định luật Buger – Beer
6.3.2. Ứng dụng
6.4. Quá trình quang sinh học
6.4.1. Quá trình quang sinh
6.4.2. Các giai đoạn cơ bản của quá trình quang sinh
6.4.2.1. Giai đoạn quang lý
6.4.2.2. Giai đoạn quang hóa
6.4.2.3. Giai đoạn quang tối
6.4.2.4. Giai đoạn hiệu ứng sinh vật
6.5.3. Tác dụng của tia tử ngoại lên hệ sinh vật

PHẦN THỰC HÀNH – THỰC TẬP HỌC PHẦN
Bài 1. Các phép đo
Nội dung 1: Sai số dụng cụ, sai số tuyệt đối, sai số tương đối
Nội dung 2: Sử dụng thước kẹp, thước palmer để đo những vật có kích thước nhỏ
Bài 2. Xác định sức căng mặt ngoài của chất lỏng
Nội dung 1: Xác định sức căng mặt ngoài của nước
Nội dung 2: Xác định sức căng mặt ngoài của cồn 900
Bài 3. Xác định gia tốc trọng trường bằng con lắc thuận nghịch
Nội dung 1: Khảo sát con lắc thuận nghịch
Nội dung 2: Xác định gia tốc trọng trường bằng con lắc thuận nghịch
Bài 4. Biến thiên điện trở theo công suất
Nội dung 1: Sử dụng đồng hồ vạn năng, lắp ráp mạch điện theo sơ đồ
Nội dung 2: Khảo sát biến thiên điện trở theo công suất
Bài 5. Đo điện trở bằng cầu Wheatstone
Nội dung 1: Khảo sát mạch cầu cân bằng
Nội dung 2: Đo điện trở Rx1, Rx2; Rx1 nt Rx2; Rx1 ss R¬x2
Bài 6. Kính hiển vi
Nội dung 1: Cấu tạo kính hiển vi
Nôi dung 2: Đo kích thước sợi dây đồng nhỏ bằng kinh hiển vi
Bài 7. Tiêu trắc
Nội dung 1: Tìm hiểu các phương pháp xác định tiêu cự thấu kính (phương pháp Descartes, phương pháp Siberman, phương pháp Bessel)
Nội dung 2: Khảo sát sự truyền thẳng ánh sáng. Xác định tiêu cự thấu kính
THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
Giảng viên 1:
Họ và tên: Nguyễn Đăng Nhật
Chức danh, học hàm, học vị: GVC. TS
Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa, Khoa Cơ khí và Công nghệ, Trường Đại học Nông Lâm Huế.
Địa chỉ liên hệ: Phòng 6 dãy 33 khu tập thể xã tắc, phường Thuận Hoà, thành phố Huế – Thừa Thiên Huế
Điện thoại: 0906 555 700 Email: nhatnguyendang@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính:
– Phương pháp giảng dạy Vật lý theo hướng hiện đại.
– Ứng dụng của Vật lý trong nông nghiệp.
– Các thí nghiệm Vật lý hiện đại.
Giảng viên 2:
Họ và tên: Đỗ Thanh Tiến
Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa, Khoa Cơ khí và Công nghệ, Trường Đại học Nông Lâm Huế.
Địa chỉ liên hệ: Thủy Thanh, Hương thủy, Thừa Thiên Huế
Điện thoại: 0392 646 396 Email: dothanhtien@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu:
– Vật lý quang phổ.
– Công nghệ vật liệu.
– Ứng dụng của Vật lý trong nông nghiệp.
– Các thí nghiệm Vật lý theo hướng hiện đại.
Giảng viên 3:
Họ và tên: Lê Thị Kim Anh
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn Công nghệ sau thu hoạch, Khoa Cơ Khí và Công Nghệ, Trường Đại học Nông Lâm Huế.
Địa chỉ liên hệ: Lại Thế, Phú Thượng, Phú Vang, Thừa Thiên Huế
Điện thoại: 0931 900 509 Email: lethikimanh@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính:
– Vật lý Laser và quang phổ
– Vật liệu nano tổ hợp mang kháng sinh ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản.
Nghiên cứu viên:
Họ và tên: Nguyễn Hữu Thịnh
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa, Khoa Cơ khí và Công nghệ, Trường Đại học Nông Lâm Huế.
Địa chỉ liên hệ: Phường Thuận Lộc, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế
Điện thoại: 0916 477 999 Email: nguyenhuuthinh@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính:
– Vật lý thông tin lượng tử
– Phương pháp giảng dạy Vật lý theo hướng hiện đại
– Ứng dụng của Vật lý trong nông nghiệp
– Các thí nghiệm Vật lý theo hướng hiện đại.
Duyệt
Hiệu trưởng

Trưởng Khoa

PGS.TS.
Nguyễn Văn Toản Trưởng Bộ môn

TS.
Võ Công Anh Đại diện nhóm
giảng viên

ThS.
Đỗ Thanh Tiến

 


ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
KHOA TÀI NGUYÊN ĐẤT VÀ MTNN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1. Thông tin chung
– Tên học phần/môn học (tiếng Việt): Tin học
– Tên học phần/môn học (tiếng Anh): Informatics
– Loại học phần:  Bắt buộc • Tự chọn
– Mã học phần: CBAN11902
– Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
• Kiến thức chung trong toàn ĐHH  Kiến thức chung theo lĩnh vực, đơn vị đào tạo
• Kiến thức nhóm ngành • Kiến thức ngành/chuyên ngành
• Chuyên đề/khóa luận/luận văn • Kỹ năng nghề nghiệp
• Kỹ năng mềm • Khác: …………………
– Số tín chỉ: 2
– Phân bổ thời gian:
+ Lý thuyết (Lý thuyết, thảo luận, bài tập và kiểm tra): 15 tiết; Số chương: 4 chương
+ Thực hành: 15 tiết; Số bài học: 8 bài
– Điều kiện tiên quyết: Không
2. Mục tiêu của học phần
– Kiến thức: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về Tin học như soạn thảo văn bản với MS Word, tính toán trên bảng tính với MS Excel, trình chiếu MS PowerPoint, mạng máy tính, sử dụng Email, tìm kiếm thông tin hiệu quả và một số dịch vụ trên Internet làm nền tảng lý luận và thực tiễn cho các ngành trên.
– Kỹ năng: Kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin Cơ bản. Thông qua các phần mềm đã học thì hình thành một số kỹ năng mềm cần thiết cho sinh viên như kỹ năng tự học, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng tính toán, xử lý số liệu. Kỹ năng thao tác, sử dụng máy tính làm công cụ phục vụ học tập chuyên ngành và sau khi ra trường.
– Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Là học phần cần thiết giúp cho người học tiếp cận cơ bản với công nghệ thông tin, sử dụng thành thạo các phần mềm văn phòng như soạn thảo văn bản, tính toán và thao tác với cơ sở dữ liệu trên bảng tính. Có khả năng thuyết trình, soạn báo cáo, tham gia thảo luận và làm bài báo cáo nhóm. Sử dụng trình duyêt Web, thư điện tử và tìm kiếm thông tin trên Web có hiệu quả phục vụ cho học tập, làm việc sau này.
3. Chuẩn đầu ra học phần/môn học
CĐR (LO.x.x) Mô tả CĐR Chỉ định I, T, U
(ghi ký hiệu I, T, U)
CLO1 Kiến thức và lập luận ngành
CLO1.1 Nắm bắt các kiến thức cơ bản về Tin học I, T
CLO1.2 Hiểu biết cơ bản về những phần mềm văn phòng cũng như cách sử dụng chúng để hoàn thành công việc của mình I, T
CLO1.3 Khai thác được mạng máy tính và Internet cho nghề nghiệp I, T
CLO2 Kỹ năng và năng lực nghề nghiệp
CLO2.1 Sử dụng các công cụ xử lý văn bản, bảng tính, trình chiếu một cách thành thạo, hiệu quả U
CLO2.2 Sử dụng hiệu quả mạng máy tính và Internet một cách an toàn U
CLO3 Năng lực tự chủ và trách nhiệm
CLO3.1 • Thiết kế, xây dựng, quản lý các văn bản, bảng tính, bài trình chiếu. Sử dụng được mạng máy tính và Internet để khai thác và chia sẻ thông tin T, U
CLO3.2 • Làm việc độc lập, làm việc theo nhóm T, U
CLO3.3 Có ý thức ứng dụng công nghệ thông tin vào nghề nghiệp, nâng cao chất lượng công việc và phong cách làm việc trong xã hội kỷ nguyên số U
4. Mô tả vắn tắt nội dung của học phần
Nội dung học phần bao gồm soạn thảo văn bản với MS Word, xử lý bảng tính với MS Excel, soạn và trình bày báo cáo với MS Powerpoint và giới thiệu sơ lược về Internet và mạng máy tính. Phần thực hành gồm có 8 bài thực hành chia thành 3 nhóm: soạn thảo văn bản với MS Word (2 bài thực hành), tính toán trên bảng với MS Excel (3 bài thực hành), trình chiếu Powerpoint (1 bài thực hành), Internet và mạng máy tính (1 bài thực hành) và 1 bài kiểm tra thực hành.
5. Hình thức tổ chức giảng dạy, học tập
Nội dung học phần Thời gian phân bổ (tiết)
Lên lớp Thực hành Tự học
Tổng Lý thuyết Thảo luận Bài tập Kiểm tra
Chương 1. Soạn thảo văn bản với Microsoft Word 5 4 1 0 0 5 30
Chương 2. Xử lý bảng tính với MS Excel 7 5 0 2 0 7 42
Chương 3. Soạn và trình bày báo cáo với MS Powerpoint 2 1 1 0 0 2 12
Chương 4. Mạng máy tính và Internet 1 1 0 0 0 1 6
Tổng 15 11 2 2 0 15 90
Ghi chú: Sinh viên học 1 tiết lý thuyết = 2 tiết thảo luận/thực hành/thí nghiệm = 3 giờ tự học

6. Phương pháp, hình thức kiểm tra, thang điểm đánh giá kết quả học tập học phần
6.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên (chiếm 10% trọng số)
Điểm chuyên cần được áp dụng theo quy định hiện hành của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, cụ thể:
Tỷ lệ (%) số tiết vắng Điểm chuyên cần
Không vắng 10
< 10 8
10 – <20 6
20 – 30 4
> 30 Nhận điểm 0 (không đủ điều kiện dự thi)
Điều kiện bắt buộc đối với học phần: phải tham gia đầy đủ các buổi thực hành
6.2 Kiểm tra – đánh giá định kỳ (chiếm 20% trọng số)
Bài báo cáo nhóm, làm bài tập, chuẩn bị bài đầy đủ, kỹ năng thực hiện các bài thực hành. Kiểm tra thực hành: 20% trọng số.
6.3. Thi – đánh giá kết thúc học phần (chiếm 70% trọng số)
– Hình thức 1: Thực hành
– Hình thức 2: Trắc nghiệm
– Hình thức 3 (dùng cho trường hợp bất khả kháng như dịch bệnh, thiên tai..): Tiểu luận.
Điểm thi là điểm trung bình cộng của 2 giáo viên chấm thi. Sử dụng thang điểm 10, làm tròn đến một chữ số thập phân.
7. Tài liệu học tập
7.1. Tài liệu bắt buộc
1. Trần Thị Thùy Hương, Trần Thị Diệu Hiền, Nguyễn Thị Tuyết Lan (2018), Bài giảng Tin học, Bộ môn Trắc địa – Bản đồ, Khoa Tài nguyên đất & MTNN, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế.
2. Trần Thị Thùy Hương, Trần Thị Diệu Hiền, Nguyễn Thị Tuyết Lan, Võ Phan Nhật Quang (2018), Bài thực hành Tin học, Bộ môn Trắc địa – Bản đồ, Khoa Tài nguyên đất & MTNN,Trường Đại học Nông Lâm Huế.
7.2. Tài liệu tham khảo
1. Phạm Quang Dũng (2015), Giáo trình Tin học đại cương, Khoa Công nghệ thông tin – Học viện Nông nghiệp Việt nam, Hà Nội.
2. Đỗ Thị Mơ, Dương Xuân Thành, Nguyễn Thị Thủy, Ngô Tuấn Anh (2006), Giáo trình Tin học đại cương dành cho khối A, B, Trường đại học Nông nghiệp I, Hà Nội.
3. IIG Việt Nam (2018), IC3 – Các Ứng Dụng Căn Bản, Nhà xuất bản Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh, thành phố Hồ Chí Minh
4. Microsoft Site: www.office.microsoft, https://support.office.com/
8. Nội dung chi tiết học phần
A. PHẦN LÝ THUYẾT
CHƯƠNG 1. SOẠN THẢO VĂN BẢN VỚI MICROSOFT WORD
1.1. Giới thiệu và màn hình giao tiếp Microsoft Word
1.2. Các thao tác đối với một tập tin văn bản
1.3. Nhập văn bản
1.4. Các thao tác trên khối văn bản
1.5. Định dạng văn bản
1.6. Chèn một đối tượng vào văn bản
1.7. Bảng biểu (Tables)
1.8. Các chức năng hỗ trợ trong Microsoft Word
1.8.1. Tạo mục lục tự động (Table of Contents)
1.8.2. Tạo trang bìa trong Word (Cover Page)
1.8.3. Trộn thư (Mail Merge)
1.8.4. Tìm kiếm và thay thế văn bản (Find/Replace)
1.8.5. Kiểm tra chính tả và ngữ pháp, đếm số từ trong tài liệu
1.9. In văn bản
1.10. Một số kỹ năng trong Microsoft Word
1.10.1. Duyệt thanh Ribbon bằng Access Key (phím truy cập)
1.10.2. Các phím tắt thông dụng
1.10.3. Chụp ảnh cửa sổ, ứng dụng đưa vào văn bản (ScreenShot)
1.10.4. Bảo mật và bảo vệ văn bản
1.10.5. Gởi file qua Email từ môi trường Word
CHƯƠNG 2. XỬ LÝ BẢNG TÍNH VỚI MICROSOFT EXCEL
2.1. Giới thiệu và màn hình giao tiếp Microsoft Excel
2.2. Các thao tác đối với tập tin bảng tính (Workbook)
2.3. Các thao tác đối với trang bảng tính (Worksheet)
2.4. Các thao tác trên trang bảng tính
2.5. Tính toán trong Excel
2.5.1. Các loại địa chỉ
2.5.2. Hàm và công thức trong Excel
2.5.3. Cách đưa một công thức vào bảng tính và sao chép công thức
2.5.4. Các hàm thông dụng
2.6. Biểu đồ trong Excel (Chart)
2.6.1. Giới thiệu về biểu đồ
2.6.2. Vẽ biểu đồ
2.6.3. Các thao tác trên biểu đồ
2.7. Cơ sở dữ liệu trong Excel (Database)
2.7.1. Khái niệm cơ bản về cơ sở dữ liệu
2.7.2. Lọc dữ liệu (Filter)
2.7.3. Sắp xếp dữ liệu (Sort)
2.7.4. Tổng hợp theo nhóm (Subtotal)
2.8. In ấn trong Excel
CHƯƠNG 3. SOẠN VÀ TRÌNH BÀY BÁO CÁO VỚI MICROSOFT POWERPOINT
3.1. Giới thiệu và màn hình giao tiếp Microsoft PowerPoint
3.2. Tạo bài thuyết trình
3.3. Kỹ năng soạn thảo Slide
3.3.1. Chế độ hiển thị Slide
3.3.2. Định dạng Slide Layout
3.3.3. Thiết kế Silde
3.3.4. Slide Master
3.4. Chèn các đối tượng trong Powerpoint
3.5. Các hiệu ứng trong Powerpoint
3.6. Trình chiếu bài thuyết trình
3.6.1. Trình chiếu
3.6.2. Các nút công cụ khi trình chiếu
3.6.3. Trình chiếu với nhiều màn hình
CHƯƠNG 4. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
4.1. Mạng máy tính
4.1.1. Khái niệm về mạng máy tính
4.1.2. Các thành phần cơ bản của mạng máy tính
4.1.3. Phân loại mạng máy tính
4.1.4. Giới thiệu mạng máy tính thông dụng nhất
4.1.5. Sử dụng và khai thác mạng cục bộ
4.2. Mạng Internet và một số dịch vụ của Internet
4.2.1. Tổng quan về Internet
4.2.2. Một số dịch vụ của Internet
B. PHẦN THỰC HÀNH
Bài 1: Soạn thảo văn bản với MS Word
Nội dung 1: Thao tác trên giao diện, chỉnh sửa các thông số trong Word
Nội dung 2: Định dạng, chèn đối tượng văn bản
Bài 2: Soạn thảo văn bản với MS Word
Nội dung 2: Bảng biểu, trộn thư
Nội dung 2: Tạo mục lục tự động
Bài 3: Bảng tính Excel
Tính toán trong bảng: nhóm hàm số học, nhóm hàm logic và nhóm hàm xử lý chuỗi
Bài 4: Bảng tính Excel
Tính toán trong bảng: nhóm hàm thống kê, nhóm hàm toán học, nhóm hàm dò tìm
Bài 5: Bảng tính Excel
Nội dung 1: Biểu đồ
Nội dung 2: Cơ sở dữ liệu
Bài 6: Soạn và trình bày báo cáo với Powerpoint
Nội dung 1: Tổng hợp và làm báo cáo với các số liệu của bài 5
Nội dung 2: Trình bày bài báo cáo.
Bài 7: Mạng máy tính và Internet
Nội dung 1: Sử dụng các dịch vụ trên Internet.
Nội dung 2: Tạo trang web, phiếu khảo sát, điều tra trực tuyến.
Bài 8: Kiểm tra thực hành

THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
Giảng viên 1:
Họ và tên: Trần Thị Thùy Hương
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Làm việc trong giờ hành chính tại Khoa Tài nguyên đất và Môi trường nông nghiệp, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế
Địa chỉ liên hệ: Khoa Tài nguyên đất và Môi trường nông nghiệp, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, số 102, đường Phùng Hưng, thành phố Huế
Điện thoại: 0905997686. Email: tranthithuyhuong@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Lập trình logic, Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng
Giảng viên 2:
Họ và tên: Trần Thị Diệu Hiền
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Làm việc trong giờ hành chính tại Khoa Tài nguyên đất và Môi trường nông nghiệp, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế
Địa chỉ liên hệ: Khoa Tài nguyên đất và Môi trường nông nghiệp, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, số 102, đường Phùng Hưng, thành phố Huế
Điện thoại: 01695132943. Email: tranthidieuhien@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Cơ sở dữ liệu, Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Giảng viên 3:
Họ và tên: Nguyễn Thị Tuyết Lan
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Làm việc trong giờ hành chính tại Khoa Tài nguyên đất và Môi trường nông nghiệp, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế
Địa chỉ liên hệ: Khoa Tài nguyên đất và Môi trường nông nghiệp, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, số 102, đường Phùng Hưng, thành phố Huế
Điện thoại: 0973997152. Email: nguyenthituyetlan@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Cơ sở dữ liệu, Thuật toán tối ưu hóa
Giảng viên 4: (Chỉ tham gia giảng dạy thực hành)
Họ và tên: Võ Phan Nhật Quang
Chức danh, học hàm, học vị: Nghiên cứu viên, Thạc sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Làm việc trong giờ hành chính tại Khoa Tài nguyên đất và Môi trường nông nghiệp, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế
Địa chỉ liên hệ: Khoa Tài nguyên đất và Môi trường nông nghiệp, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, số 102, đường Phùng Hưng, thành phố Huế
Điện thoại: Email: vophannhatquang@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Cơ sở dữ liệu, Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

Duyệt
Hiệu trưởng

Trưởng Khoa

PGS.TS.
Nguyễn Hữu Ngữ Trưởng Bộ môn

TS.
Nguyễn Văn Bình Đại diện nhóm
giảng viên

ThS.
Trần Thị Thùy Hương


ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
KHOA CHĂN NUÔI THÚ Y CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1. Thông tin chung
– Tên học phần/môn học (tiếng Việt): Sinh học
– Tên học phần/môn học (tiếng Anh): Biology
– Loại học phần:  bắt buộc • tự chọn
– Mã học phần/môn học: CBAN11803
– Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
• Kiến thức chung trong toàn ĐHH  Kiến thức chung theo lĩnh vực, đơn vị đào tạo
• Kiến thức nhóm ngành • Kiến thức ngành/chuyên ngành
• Chuyên đề/khóa luận/luận văn • Kỹ năng nghề nghiệp
• Kỹ năng mềm • Khác: …………………
– Số tín chỉ: 3
– Phân bổ thời gian
+ Lý thuyết (lý thuyết, thảo luận, bài tập, kiểm tra): 30 tiết; Số chương: 11
+ Thực hành: 15 tiết; Số bài học: 10 bài
– Điều kiện tiên quyết: Không
2. Mục tiêu của học phần
Học phần Sinh Học đóng góp vào hồ sơ nghề nghiệp và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo các ngành: CN, TY, NH, KHCT, CNCT&SXGCT, BVTV, CNRHQ&CQ, NNCNC, LN, LNĐT QLR, KN, PTNT, CNTP, CNSTH, KHĐ, QLNLTS, BHTS và NTTS.
– Kiến thức: Sinh viên vận dụng được những kiến thức cơ bản về Sinh học để làm nền tảng lý luận và thực tiễn cho các ngành đào tạo ở trên.
– Kỹ năng: Sinh viên có kỹ năng tra cứu và sử dụng tài liệu tham khảo sinh học; Đồng thời sinh viên học được kỹ năng quan sát tế bào và các quá trình trao đổi chất, sinh sản của tế bào – cơ sở của sự sống và các kỹ năng thao tác tại phòng thí nghiệm.
– Năng lực tự chủ và tự chịu trách nhiệm: Sinh viên sau khi học xong học phần sẽ có thái độ tự chủ và xác định được tầm quan trọng của môn Sinh học đối với việc học các môn chuyên ngành ở các ngành trong trường ĐH Nông Lâm.
3. Chuẩn đầu ra học phần/môn học:
CĐR (LO.x.x) Mô tả CĐR Chỉ định I, T, U (ghi ký hiệu I, T, U)
CLO1 Kiến thức và lập luận ngành
CLO1.1 Nắm được các thành phần cấu tạo nên sự sống I, T
CLO1.2 Nắm được các cơ chế tổng hợp axit nucleic và protein. I, T
CLO1.3 Hiểu được các quá trình lý, hóa trong tế bào sống. I, T
CLO1.4 Hiểu được các quá trình sinh sản, phát triển của cá thể.
I, T
CLO1.5 Nắm được khái niệm đa dạng sinh học. I, T
CLO2 Kỹ năng và năng lực nghề nghiệp và cá nhân
CLO2.1 Thành thạo sử dụng kính hiển vi. I,T
CLO2.2 Có kỹ năng tốt quan sát tế bào và các quá trình trao đổi chất, sinh sản của tế bào – cơ sở của sự sống và các kỹ năng thao tác tại phòng thí nghiệm. I,T
CLO3 Năng lực thực hành nghề nghiệp
CLO3.1 Tự làm được các tiêu bản sinh học và quan sát dưới kính hiển vi T
4. Mô tả vắn tắt nội dung của học phần
Học phần Sinh học bao gồm bốn nội dung chính sau:
– Phần thứ nhất – Sinh học phân tử: Tổng quát về cơ sở phân tử, các thành phần cấu tạo nên sự sống; giới thiệu các cơ chế sao mã, phiên mã và tổng hợp protein – đặc trưng cho sự sống.
– Phần thứ hai – Sinh học tế bào: Giúp người học nắm được cấu tạo của tế bào, đồng thời hiểu được cơ chế sinh sản của tế bào cũng như các quá trình lý, hóa xảy ra trong tế bào sống.
– Phần thứ ba – Sinh học cơ thể: Giới thiệu sự sinh trưởng, phát triển và sinh sản của các cá thể.
– Phần thứ tư – Đa dạng sinh học: Giới thiệu khái quát về sự đa dạng gen, đa dạng của các loài và mối quan hệ giữa sinh vật với môi trường.
5. Hình thức tổ chức giảng dạy, học tập
Nội dung học phần Thời gian phân bổ (Tiết)
Lên lớp Thực hành Tự học
Tổng Lý Thuyết Thảo luận Bài Tập Kiểm tra
Mở đầu 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
Phần thứ nhất. Sinh học phân tử
Chương 1. Thành phần hóa học của sự sống 2,5 2,5 0 0 0 0 7,5
Chương 2. Tái bản ADN (nhân đôi ADN, sao chép ADN) 2,5 2 0,5 0 0 0 7,5
Chương 3. Phiên mã (sao mã, tổng hợp ARN) 1,5 1 0,5 0 0 0 4,5
Chương 4. Dịch mã (giải mã thông tin di truyền, tổng hợp protein) 2,5 2 0,5 0 0 0 7,5
Phần thứ hai. Sinh học tế bào
Chương 5. Cấu trúc tế bào 4,0 3,5 0,5 0 0 7,5 34,5
Chương 6. Sự sinh sản của tế bào 3,0 2,5 0,5 0 0 3,0 18
Chương 7. Sinh lí sinh hóa tế bào 5,5 4,5 1,0 0 0 1,5 21
Phần thứ ba. Sinh học cơ thể
Chương 8. Sinh sản, sinh trưởng và phát triển 3,0 2,5 0,5 0 0 3,0 18
Phần thứ tư. Đa dạng sinh học
Chương 9. Đa dạng loài 1,5 1,5 0,5 0 0 0 4,5
Chương 10. Đa dạng sinh thái 1,5 1,5 0,5 0 0 0 4,5
Chương 11. Đa dạng di truyền 1,0 1,0 0 0 0 0 3
Kiểm Tra 1 0 0 0 1 0 3
Tổng 30 24 5 0 1 15 135
Ghi chú: Sinh viên học 1 tiết lý thuyết = 2 tiết thảo luận/thực hành/thí nghiệm = 3 tiết tự học
6. Phương pháp, hình thức kiểm tra, thang điểm đánh giá kết quả học tập học phần
6.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên (chiếm 10% trọng số)
Điểm chuyên cần được áp dụng theo quy định hiện hành của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế.
Tỷ lệ (%) số tiết vắng Điểm chuyên cần
Không vắng 10
< 10 8
10 – <20 6
20 – 30 4
> 30 Nhận điểm 0 (không đủ điều kiện dự thi)
6.2 Kiểm tra – đánh giá định kỳ (chiếm 20% trọng số)
– 1 bài kiểm tra định kỳ: chiếm 10% trọng số
– 1 bài kiểm tra thực hành: chiếm 10% trọng số
6.3. Thi – đánh giá kết thúc học phần (chiếm 70% trọng số)
Hình thức thi 1: Tự luận
Hình thức thi 1: Tiểu luận (áp dụng khi không thể thi tập trung theo hình thức tự luận)
7. Tài liệu học tập
7.1. Tài liệu bắt buộc:
1. Nguyễn Bá Hai, Đặng Thị Thu Hiền, Phan Thị Duy Thuận, Dương Thị Thảo Trang (2013), Sinh học đại cương, NXB Đại Học Huế, TTTT-TV.
7.2. Tài liệu tham khảo:
1. Hoàng Đức Cự (2005), Sinh học đại cương, tập I, II. NXB ĐHQG, Hà Nội, TTTT-TV.
2. Nguyễn Đăng Phong (1999), Sinh Học I – Sinh học tế bào, di truyền và tiến hóa. NXB Nông Nghiệp, Hà Nội, TTTT-TV.
3. Nguyễn Bá Lộc, Phan Anh (2006), Giáo Trình Tế Bào Học, NXB Đại Học Huế, Huế, TTTT-TV.
4. Nguyễn Hoàng Lộc (2007), Sinh học phân tử, NXB Đại học Huế, Huế, TTTT-TV.
8. Nội dung chi tiết học phần
A. PHẦN LÝ THUYẾT
Mở đầu
1. Sinh học – khoa học về sự sống
2. Sơ lược lịch sử phát triển
3. Mối liên quan giữa sinh học và các ngành khoa học khác
Phần thứ nhất. Sinh học phân tử
Chương 1. Thành phần hóa học của sự sống
1.1. Các nguyên tố và liên kết hoá học trong cơ thể sống
1.1.1. Các nguyên tố hóa học
1.1.2. Các liên kết hóa học
1.2. Các chất vô cơ
1.2.1. Nước
1.2.2. Muối khoáng và các chất khí hòa tan
1.3. Các chất hữu cơ
1.3.1. Gluxit
1.3.2. Lipit
1.3.3. Protein
1.3.4. Axit nucleic
Chương 2. Tái bản ADN (nhân đôi ADN, sao chép ADN)
2.1andơ chế sao chép bán bảo lưu
2.1.1. Thời điểm
2.1.2. Nguyên tắc sao chép và các yếu tố tham gia quá trình sao chép ADN
2.1.3. Pandng trình tổng quát
2.1.4. Các giai đoạn
2.1.5. Một số điểm khác nhau trong quá trình nhân đôi ADN giữa Procaryote và Eucaryote
2.2. Cơ chế sao chép ngược
Chương 3. Phiên mã (sao mã, tổng hợp ARN)
3.1. Thời điểm
3.2. Các yếu tố tham gia tổng hợp mARN
3.4. Các giai đoạn
Chương 4. Dịch mã (giải mã thông tin di truyền, tổng hợp protein)
4.1. Gen và mã thông tin di truyền
4.1.1. Gen
4.1.2. Mã di truyền (codon)
4.2. Các thành phần tham gia giải mã thông tin di truyền
4.3. Các giai đoạn giải mã thông tin di truyền
4.3.1. Giai đoạn hoạt hóa axít amin
4.3.2. Giai đoạn khởi đầu
4.3.3. Giai đoạn kéo dài chuỗi
4.3.4. Giai đoạn kết thúc
4.3.5. Chuỗi polysom.
4.4. Điều hoà sinh tổng hợp protein (điều hoà hoạt động gen).
4.4.1. Điều hòa hoạt động gen ở Procaryote
4.4.1.1. Hiện tượng cảm ứng và ức chế sinh tổng hợp protein ở vi khuẩn
4.4.1.1.1. Cảm ứng sinh tổng hợp protein
4.4.1.1.2. Ức chế sinh tổng hợp protein
4.4.1.2. Giả thuyết Operon của Zacop và Mono (1961)
4.4.1.3. Cơ chế điều hoà hoạt động gen của Zacop và Mono giải thích hiện tượng cảm ứng và ức chế sinh tổng hợp protein ở vi khuẩn
4.4.2. Điều hòa hoạt động gen ở Eucaryote
Phần thứ hai. Sinh học tế bào
Chương 5. Cấu trúc tế bào
5.1. Đại cương về tế bào
5.1.1. Học thuyết tế bào
5.1.2. Hình dạng và kích thước tế bào
5.1.3. Tế bào Tiền nhân (Procaryota) và tế bào Nhân thực (Eucaryota)
5.2. Cấu trúc tế bào Nhân thực (Eucaryota)
5.2.1. Màng tế bào
5.2.2. Tế bào chất
5.2.3. Các bào quan
5.2.4. Nhân và nhiễm sắc thể
5.3. Cấu trúc tế bào Tiền nhân (Procaryota)
Chương 6. Sự sinh sản của tế bào
6.1. Chu kỳ tế bào và sự nguyên phân
6.1.1. Chu kỳ tế bào
6.1.2. Nguyên phân (mitose)
6.2. Nguyên nhân của sự nguyên phân
6.2.1. Sự thay đổi tỉ lệ giữa diện tích màng nhân và thể tích tế bào chất theo thời gian
6.2.2. Hormon
6.2.3. Các chất kích thích phân bào không đặc trưng
6.2.4. Vai trò của hệ thần kinh
6.3. Giảm phân và sự phát triển của tế bào sinh sản ở động vật
6.3.1. Giảm phân (meioses)
6.3.2. Sự phát triển của tế bào sinh dục ở động vật
6.4. Sự phân bào trực tiếp (phân bào không có tơ – amitose)
Chương 7. Sinh lí sinh hóa tế bào
7.1. Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào
7.1.1. Các nhân tố vật lí liên quan đến sự vận chuyển các chất qua màng tế bào
7.1.2. Cơ chế vận chuyển các chất qua màng tế bào
7.1.2.1. Khuếch tán đơn thuần
7.1.2.2. Khuếch tán trung gian
7.1.2.3. Vận chuyển tích cực
7.1.2.4. Sự vận chuyển các chất có kích thước lớn qua màng (thực bào và ẩm bào)
7.2. Trao đổi chất tế bào
7.2.1. Khái niệm về trao đổi chất
7.2.2. Enzym – chất xúc tác sinh học
7.2.3. Các hợp chất chứa năng lượng của tế bào
7.2.4. Quang hợp
7.2.4.1. Khái niệm về quang hợp và bản chất của quang hợp
7.2.4.2. Pha sáng của qua angợp
7.2.4.3. Pha tối của quang hợp
7.2.4.4. Cây C3 và cây C4
7.2.5. Hô hấp
7.2.5.1. Khái niệm về hô hấp và bản chất của hô hấp
7.2.5.2. Oxy hoá khử sinh học
7.2.5.3. Đường phân
7.2.5.4. Sự biến đổi hiếu khí sản phẩm đường phân (chu trình Kreb)
7.2.5.5. Sự biến đổi yếm khí sản phẩm đường phân – các dạng lên men
Phần thứ ba. Sinh học cơ thể.
chương 8. Sinh sản, sinh trưởng và phát triển
8.1. Sự sinh sản
8.1.1. Khái quát về sự sinh sản
8.1.2. Sinh sản vô tính
8.1.3. Sinh sản hữu tính
8.2. Sự phát triển phôi
8.2.1. Sự phát triển phôi ở động vật đa bào
8.2.2. Sự nảy mầm của hạt và phát triển phôi ở thực vật
8.3. Sự sinh trưởng (phát triển hậu phôi)
8.3.1. Thời kỳ sinh trưởng
8.3.2. Thời kỳ trưởng thành
8.3.3. Thời kỳ già và chết
8.4. Sự điều hòa quá trình sinh trưởng và phát triển
Phần thứ tư. Đa dạng sinh học
Chương 9. Đa dạng loài
9.1. Loài và các bậc phân loại
9.2. Đa dạng loài trên thế giới
9.3. Đa dạng loài ở Việt Nam.
Chương 10. Đa dạng sinh thái
10.1. Khái niệm về hệ sinh thái
10.2. Cấu trúc và chức năng của hệ sinh thái
10.3. Khái quát về các hệ sinh thái trên mặt đất
10.4. Đa dạng sinh thái ở Việt Nam
Chương 11. Đa dạng di truyền
11.1. Khái niệm về gen và chức năng của gen
11.2. Đa dạng gen trên thế giới và ở Việt Nam
11.3. Các quy luật di truyền liên quan đến đa dạng gen
11.4. Các quy luật biến dị liên quan đến đa dạng gen – Biến dị tổ hợp và đột biến
B. PHẦN THỰC HÀNH
Bài 1. Kính hiển vi và tiêu bản hiển vi
Nội dung 1: Cấu tạo, cách sử dụng và bảo dưỡng kính hiển vi
Nội dung 2: Cách làm tiêu bản
Nội dung 3: Tiêu bản thực hành: tế bào vỏ củ hành
Bài 2. Hình dạng tế bào
Nội dung 1: Tế bào biểu bì hành
Nội dung 2: Tế bào máu lợn
Nội dung 3: Tế bào máu gà
Bài 3. Hình dạng tế bào (tiếp theo)
Nội dung 1: Tế bào thần kinh tủy sống
Nội dung 2: Trứng gà
Nội dung 3: Tế bào khí khổng
Bài 4. Lạp thể
Nội dung 1: Lục lạp
Nội dung 2: Sắc lạp
Bài 5. Thể vùi
Nội dung 1: Hạt tinh bột khoai tây
Nội dung 2: Tinh thể canxioxalat
Bài 6. Nguyên phân
Nội dung 1: Nguyên phân ở rễ củ hành
Bài 7. Giảm phân
Nội dung 1: Giảm phân ở tinh hoàn ếch
Nội dung 2: Giảm phân ở tinh hoàn châu chấu
Bài 8. Sự vận động của tế bào
Nội dung 1: Co nguyên sinh
Nội dung 2: Phản co nguyên sinh
Bài 9. Một số hình thức sinh sản vô tính ở thực vật
Nội dung 1: Nảy chồi
Nội dung 2: Sinh sản sinh dưỡng
Nội dung 3: Sinh bào tử
Bài 10. Kiểm tra
THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
Giảng viên 1
– Họ và tên: Đặng Thị Thu Hiền
– Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ, Giảng viên chính
– Thời gian, địa điểm làm việc: Giờ hành chính thứ 2 – 6 hàng tuần,
Bộ môn Chăn nuôi, Khoa Chăn nuôi thú y
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế.
Số 102 Phùng Hưng, Thuận Thành, Thành phố Huế.
– Địa chỉ liên hệ: 46A3 KTT ĐH Huế, Triệu Quang Phục, phường Thuận Thành, TP Huế.
– Điện thoại, email: 0905.570.121; dangthithuhien@huaf.edu.vn
– Các hướng nghiên cứu chính:
+ Động vật học
+ Đa dạng và bảo tồn động vật
+ Sinh học và sinh lí động vật
Giảng viên 2
– Họ và tên: Phan Thị Duy Thuận
– Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ.
– Thời gian, địa điểm làm việc: Giờ hành chính thứ 2 – 6 hàng tuần,
Bộ môn Chăn nuôi, Khoa Chăn nuôi thú y
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế.
Số 102 Phùng Hưng, Thuận Thành, Thành phố Huế.
– Địa chỉ liên hệ: 04-Nguyễn Quang Bích, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
– Điện thoại, email: NR: 054.527634; DĐ: 0914729106; phanthiduythuan@huaf.edu.vn
– Các hướng nghiên cứu chính:
+ Động vật, thực vật
+ Công nghệ sinh học.
Giảng viên 3
– Họ và tên: Hoàng Hữu Tình
– Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ
– Thời gian, địa điểm làm việc: Giờ hành chính thứ 2 – 6 hàng tuần,
Bộ môn Chăn nuôi, Khoa Chăn nuôi thú y
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế.
Số 102 Phùng Hưng, Thuận Thành, Thành phố Huế.
– Địa chỉ liên hệ: 5/19 kiệt 393, đường Bùi Thị Xuân, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
– Điện thoại, email: DĐ: 0987.960.907; 0918.956.005; hoanghuutinh@huaf.edu.vn
– Các hướng nghiên cứu chính: Sinh học ứng dụng trong nông nghiệp: Giun đất và sinh học đất; Cây hương dược liệu; Côn trùng nông nghiệp
Giảng viên 4
– Họ và tên: Trần Nguyên Thảo
– Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ.
– Thời gian, địa điểm làm việc: Giờ hành chính thứ 2 – 6 hàng tuần,
Bộ môn Chăn nuôi, Khoa Chăn nuôi thú y
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế.
Số 102 Phùng Hưng, Thuận Thành, Thành phố Huế.
– Địa chỉ liên hệ: 20/11 Lý Thường Kiệt, P Phú Nhuận, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
– Điện thoại, email: NR: 0234.3831971; DĐ: 0935757721; trannguyenthao@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính:
+ Sinh học phân tử
+ Công nghệ sinh học.

Duyệt
Hiêu trưởng

Trưởng Khoa

PGS.TS.
Nguyễn Hữu Văn Trưởng Bộ môn

PGS.TS.
Nguyễn Xuân Bả Đại diện
nhóm Giảng viên

ThS.
Đặng Thị Thu Hiền


ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
KHOA CƠ KHÍ VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1. Thông tin chung
– Tên học phần (tiếng Việt): Hóa lý
– Tên học phần (tiếng Anh): Physical chemistry
– Loại học phần: • bắt buộc • tự chọn
– Mã học phần: CBAN10502
– Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
• Kiến thức chung trong toàn ĐHH
• Kiến thức chung theo lĩnh vực, đơn vị đào tạo
• Kiến thức nhóm ngành • Kiến thức ngành/chuyên ngành
• Chuyên đề/khóa luận/luận văn • Kỹ năng nghề nghiệp
• Kỹ năng mềm • Khác: …………………
– Số tín chỉ: 2
– Phân bổ thời gian
+ Lý thuyết: 23,0 tiết;
+ Thực hành, thảo luận, bài tập: 6,0 tiết;
+ Kiểm tra: 1,0 tiết
– Điều kiện tiên quyết: Học xong học phần Hóa học (CBAN10304)
2. Mục tiêu của học phần
Học phần Hoá lý đóng góp vào hồ sơ nghề nghiệp và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo các ngành Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sau thu hoạch và Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm.
– Kiến thức: Giới thiệu các kiến thức về đặc điểm thành phần hóa học, những biến đổi hoá học về nhiệt, động học và điện hoá có thể xảy ra trong quá trình bảo quản, chế biến các loại nông sản, thực phẩm. Kiến thức về nguyên lý của quá trình hấp phụ, chưng cất, tính chất và quá trình keo tụ của hệ keo.
– Kỹ năng: Có kỹ năng nhận biết sản phẩm thu được trong các quá trình hoá học, sự phù hợp, đúng đắn, những sự cố cần khắc phục trong quá trình pha chế nồng độ, phân tích thành phần trong các sản phẩm nông nghiệp. Có kỹ năng tự nghiên cứu, tự tổ chức thí nghiệm, thu thập số liệu thực tế.
– Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Rèn luyện cho sinh viên thái độ học tập nghiêm túc, tư duy sáng tạo và chủ động trong thảo luận.

3. Chuẩn đầu ra học phần
CĐR (CLOx.x) [1] Mô tả CĐR [2] Chỉ định I, T, U [3]
(ghi ký hiệu I, T, U)
CLO1 Kiến thức và lập luận ngành
CLO1.1 Vận dụng và phân tích được kiến thức cơ sở khoa học về đặc điểm thành phần hóa học, những biến đổi hoá học về nhiệt, động học và điện hoá có thể xảy ra trong quá trình bảo quản, chế biến các loại nông sản, thực phẩm
I, T
CLO1.2 Kiến thức về nguyên lý của quá trình hấp phụ, chưng cất, tính chất và quá trình keo tụ của hệ keo.
I, T
CLO2 Kỹ năng và năng lực nghề nghiệp
CLO2.1 Có kỹ năng nhận biết sản phẩm thu được trong các quá trình hoá học, sự phù hợp, đúng đắn, những sự cố cần khắc phục trong quá trình pha chế nồng độ, phân tích thành phần trong các sản phẩm nông nghiệp.
T, U
CLO2.2 Có kỹ năng tự nghiên cứu, tự tổ chức thí nghiệm, thu thập số liệu thực tế. T, U
CLO3 Năng lực tự chủ và trách nhiệm
CLO3.1 Năng lực độc lập và tư duy sáng tạo trong học tập, nghiên cứu, chủ động trong thảo luận. U
4. Mô tả vắn tắt nội dung của học phần
– Nội dung gồm những tính chất, các yếu tố ảnh hưởng của nhiệt động học, động hoá học, sự hấp phụ và dung dịch lí tưởng cũng như dung dịch thực.
– Giới thiệu về dung dịch keo, tính chất của hệ keo và ứng dụng hệ keo trong thực tế.
5. Hình thức tổ chức giảng dạy, học tập
Nội dung học phần Thời gian phân bổ (tiết)
Lên lớp Thực hành Tự học
Tổng Lý thuyết Thảo luận Bài tập Kiểm tra
Chương 1. Nhiệt động học hoá học 3,0 2,0 0 1,0 0 0 9
1.1. Nhiệt hoá học 1 0,5 0 0,5 0 0 0
1.2. Các đại lượng được dùng để xác định chiều xảy ra của phản ứng 1.5 1,0 0 0,5 0 0 0
1.3. Cân bằng hoá học 0.5 0,5 0 0 0 0
Chương 2. Động hoá học 3,0 2,0 0 1,0 0 0 9
2.1. Một số khái niệm 0.5 0,5 0 0 0 0 0
2.2. Động học của các phản ứng đơn giản 1.5 1,0 0 0,5 0 0 0
2.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng 1 0,5 0 0,5 0 0 0
Chương 3. Dung dịch 4,0 3,0 0 1,0 0 0 12
3.1. Khái niệm về dung dịch 0,5 0,5 0 0 0 0 0
3.2. Dung dịch lí tưởng và dung dịch thực 1,5 1,5 0 0 0 0 0
3.3. Dung dịch loãng 2 1,0 0 1,0 0 0 0
Chương 4. Các hiện tượng bề mặt và hấp phụ 8,0 7,0 1,0 0 0 0 24
4.1. Sức căng bề mặt và các phương pháp đo sức căng bề mặt 1,5 1,5 0 0 0 0 0
4.2. Chất hoạt động bề mặt 2 2,0 0 0 0 0 0
4.3. Hiện tượng thấm ướt bề mặt 1,5 1,5 0 0 0 0 0
4.4. Sự hấp phụ 2 2,0 0 0 0 0 0
Chương 5. Hệ keo 12,0 9,0 1,0 1,0 1,0 36
5.1. Phân loại các hệ phân tán 0,5 0,5 0 0 0 0 0
5.2. Các tính chất của hệ keo. 3,5 3,0 0 0,5 0 0 0
5.3. Đặc tính bề mặt và sự hấp phụ của dung dịch keo. 2 2,0 0 0 0 0 0
5.4. Sự đông tụ keo. 1,5 1,0 0 0,5 0 0 0
5.5. Sự pepti hoá. 0,5 0,5 0 0 0 0 0
5.6. Điều chế và làm bền hệ keo. 2 2,0 0 0 0 0 0
Tổng 30,0 23,0 2,0 4,0 1,0 0 90
6. Phương pháp, hình thức kiểm tra, thang điểm đánh giá kết quả học tập học phần
6.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên (chiếm 10% trọng số)
Điểm chuyên cần được áp dụng theo quy định hiện hành của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, cụ thể:
Tỷ lệ (%) số tiết vắng Điểm chuyên cần
Không vắng 10
< 10 8
10 – <20 6
20 – 30 4
> 30 Nhận điểm 0 (không đủ điều kiện dự thi)
6.2 Kiểm tra – đánh giá định kỳ (chiếm 20% trọng số)
– Thảo luận và kiểm tra: 20%
6.3. Thi – đánh giá kết thúc học phần (chiếm 70% trọng số)
– Hình thức 1: thi viết theo ngân hàng đề thi
– Hình thức 2: thi vấn đáp
Điểm thi là điểm trung bình cộng của 2 giáo viên chấm thi. Sử dụng thang điểm 10, làm tròn đến một chữ số thập phân.
7. Tài liệu học tập
7.1. Tài liệu bắt buộc
Đinh Thị Thu Thanh, Bài giảng Hóa lý, Bộ môn Hóa học – Khoa Cơ bản – Trường Đại học Nông Lâm Huế, TTTT-TV.
7.2. Tài liệu tham khảo
– Nguyễn Đức Chung (1996), Giáo trình hoá học đại cương, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.
– Kiều Dinh (1969), Hoá đại cương, NXB Đại học và Trung học chuyên nghiệp, Hà Nội.
– Vũ Đăng Độ (1993), Cơ sở lý thuyết các quá trình hoá học, NXB Giáo dục, Hà Nội.
– Nguyễn Hữu Phú, Hóa lý và Hóa keo, NXB Khoa học và kỹ thuật.
– Lê Mậu Quyền (2001), Bài tập hoá học vô cơ, NXB Khoa học kỹ thuật, Hà Nội.
– Lê Nguyên Tảo (1972), Giáo trình hoá học chất keo, Đại học Tổng hợp Hà Nội.
– Đinh Thị Thu Thanh và Phan Thị Diệu Huyền (2015). Giáo trình Hoá học. Nhà xuất bản Đại Học Huế, TTTT-TV.
8. Nội dung chi tiết học phần
A. PHẦN LÝ THUYẾT (30 tiết)
Chương 1. Nhiệt động học hoá học
1.1. Nhiệt hoá học
1.1.1. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng – Cách tính
1.1.2. Sự phụ thuộc của hiệu ứng nhiệt vào nhiệt độ – Định luật Kirrchoff
1.2. Các đại lượng được dùng để xác định chiều xảy ra của phản ứng
1.2.1. Entropi – Thế đẳng nhiệt đẳng áp
1.2.2. Thế hoá học
1.3. Cân bằng hoá học
1.3.1. Điều kiện cân bằng hoá học
1.3.2. Các hằng số cân bằng
1.3.3. Phương trình đẳng nhiệt đẳng áp của phản ứng
1.3.4. Ảnh hưởng của nhiệt độ tới cân bằng hoá học
1.3.5. Ảnh hưởng của áp suất tới cân bằng hoá học
Chương 2. Động hoá học
2.1. Một số khái niệm
2.2. Động học của các phản ứng đơn giản
2.2.1. Phản ứng bậc 1
2.2.2. Phản ứng bậc 2
2.2.3. Phản ứng bậc không
2.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Chương 3. Dung dịch
3.1. Khái niệm về dung dịch
3.2. Dung dịch lí tưởng và dung dịch thực
3.2.1. Dung dịch lí tưởng
3.2.2. Dung dịch thực
3.2.3. Giản đồ cân bằng lỏng – hơi
3.2.4. Sự chưng cất
3.2.5. Sự chưng cất lôi cuốn hơi nước
3.2.6. Định luật phân bố – Sự chiết từ dung dịch
3.3. Dung dịch loãng
3.3.1. Sự hoà tan chất khí vào chất lỏng
3.3.2. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ tan của các chất trong dung dịch
3.3.3. Áp suất thẩm thấu
3.3.4. Phương pháp nghiệm lạnh và nghiệm sôi
Chương 4. Các hiện tượng bề mặt và hấp phụ
4.1. Sức căng bề mặt và các phương pháp đo sức căng bề mặt
4.2. Chất hoạt động bề mặt
4.2.1. Khái niệm
4.2.2. Cấu tạo và phân loại
4.2.3. Tính chất và phạm vi ứng dụng
4.3. Hiện tượng thấm ướt bề mặt
4.3.1. Đại cương về thấm ướt
4.3.2. Bề mặt kỵ nước và ưa nước
4.3.3. Các yếu tố ảnh hưởng tới tính thấm ướt
4.3.4. Ứng dụng của hiện tượng thấm ướt
4.4. Sự hấp phụ
4.4.1. Đại cương về hấp phụ
4.4.2. Hấp phụ trên bề mặt rắn khí
4.4.3. Hấp phụ trên bề mặt lỏng khí
4.4.4. Hấp phụ từ dung dịch
Chương 5. Hệ keo
5.1. Phân loại các hệ phân tán
5.2. Các tính chất của hệ keo.
5.2.1. Tính chất quang học của hệ keo.
5.2.2. Tính chất điện học của hệ keo.
5.2.3. Tính chất động học phân tử
5.3. Đặc tính bề mặt và sự hấp phụ của dung dịch keo.
5.4. Sự đông tụ keo.
5.5. Sự pepti hoá.
5.6. Điều chế và làm bền hệ keo.
THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
Giảng viên 1:
Họ và tên: Đinh Thị Thu Thanh
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ, giảng viên chính
Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn CNTP, KHOA CƠ KHÍ VÀ CÔNG NGHỆ,
Địa chỉ liên hệ: Bộ môn CNTP, KHOA CƠ KHÍ VÀ CÔNG NGHỆ, Trường Đại học Nông Lâm Huế.
Điện thoại, email: 0983090729; dinhthithuthanh@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Hợp chất thiên nhiên
Giảng viên 2:
Họ và tên: Hoàng Thị Như Hạnh
Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ, giảng viên
Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn CNTP, KHOA CƠ KHÍ VÀ CÔNG NGHỆ,
Địa chỉ liên hệ: Bộ môn CNTP, KHOA CƠ KHÍ VÀ CÔNG NGHỆ, Trường Đại học Nông Lâm Huế.
Điện thoại, email: 0905588863; hoangthinhuhanh@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Chiết xuất, phân lập, xác định cấu trúc các hợp chất tự nhiên. Thử nghiệm các hoạt tính sinh học.

Duyệt
Hiệu trưởng

Trưởng Khoa
(Ký ghi rõ họ tên)

PGS.TS.
Nguyễn Văn Toản Trưởng Bộ môn
(Ký ghi rõ họ tên)

TS.
Lê Thanh Long Đại diện nhóm
giảng viên
(Ký ghi rõ họ tên)

Ths.
Đinh Thị Thu Thanh


ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM
KHOA NÔNG HỌC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Thông tin chung
– Tên học phần/môn học (tiếng Việt): Sinh thái và Môi trường
– Tên học phần/môn học (tiếng Anh): Ecology and Environment
– Loại học phần: bắt buộc • tự chọn
– Mã học phần/môn học: NHOC15302
– Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
• Kiến thức chung trong toàn ĐHH  Kiến thức chung theo lĩnh vực, đơn vị đào tạo
• Kiến thức nhóm ngành • Kiến thức ngành/chuyên ngành
• Chuyên đề/khóa luận/luận văn • Kỹ năng nghề nghiệp
• Kỹ năng mềm • Khác: …………………
– Số tín chỉ: 02
– Phân bổ thời gian
+ Lên lớp (Lý thuyết, thảo luận, bài tập và kiểm tra): 27 tiết; Số chương: 9
+ Thực hành: 3 tiết; Số bài học: 01 bài
– Điều kiện tiên quyết: Không
2. Mục tiêu của học phần
* Kiến thức:
Giải thích được các kiến thức cơ bản về sinh thái học và bảo vệ môi trường.
Sử dụng được linh hoạt kiến thức sinh thái và môi trường để làm nền tảng lý luận và thực tiễn cho khối ngành, chuyên ngành cụ thể mà bản thân theo học.
* Kỹ năng:
Có khả năng trình bày và diễn dịch bài giảng trên lớp, bài thực tập tại cơ sở cùng với việc phân tích và tìm kiếm các nguồn tài liệu cần thiết.
Đặt vấn đề, làm việc nhóm, lập kế hoạch, chuẩn bị và thảo luận một vấn đề chuyên môn trước tập thể.
* Năng lực tự chủ và tự chịu trách nhiệm:
Rèn luyện tính tự giác, chủ động và nghiêm túc trong học tập, nghiên cứu và làm việc.
Có khả năng liên hệ, phân tích định hướng phát triển năng lực bản thân, thích nghi với các môi trường làm việc.
Chịu khó học hỏi, chăm chỉ, nghiêm túc và trung thực, có thái độ yêu nghề và cầu tiến.
3. Chuẩn đầu ra học phần/môn học
CĐR (CLO.x.x) [1] Mô tả CĐR [2] Chỉ định I, T, U [3]
CLO1 Kiến thức và lập luận ngành
CLO1.1 Giải thích được các khái niệm cơ bản về sinh thái học và bảo vệ môi trường. I
CLO1.2 Sử dụng linh hoạt kiến thức sinh thái học và môi trường để làm nền tảng lý luận và thực tiễn cho khối ngành, chuyên ngành cụ thể. I
CLO2 Kỹ năng và năng lực nghề nghiệp
CLO2.1 Áp dụng được các kiến thức sinh thái học và bảo vệ môi trường vào thực tiễn khối ngành, chuyên ngành cụ thể. I, T
CLO2.2 Có khả năng làm việc nhóm, lập kế hoạch, thảo luận và phân tích một vấn đề chuyên môn trước tập thể. I, T
CLO3 Năng lực tự chủ và trách nhiệm
CLO3.1 Rèn luyện tính tự giác, chủ động, nghiêm túc trong học tập, nghiên cứu và làm việc. I
CLO3.2 Có khả năng tự định hướng phát triển năng lực bản thân, thích nghi với các môi trường làm việc. I
4. Mô tả vắn tắt nội dung của học phần
Nội dung học phần sinh thái và môi trường gồm 2 phần. Phần sinh thái học bao gồm các nội dung: Sinh thái học cá thể; Sinh thái học quần thể; Sinh thái học quần xã, Hệ sinh thái và Ứng dụng sinh thái học trong phát triển bền vững. Phần bảo vệ môi trường và tài nguyên bao gồm các nội dung: Tài nguyên đất; Tài nguyên nước; Tài nguyên rừng và môi trường không khí.
5. Hình thức tổ chức dạy học
Nội dung bài học, chuyên đề Thời gian phân bổ (tiết)
Lên lớp Thực hành Tự học
Tổng Lý thuyết Thảo luận Bài tập Kiểm tra
Bài mở đầu. Giới thiệu chung về sinh thái học và môi trường 1,0 1,0 0 0 0 0 3,0
1. Giới thiệu chung 0,2 0,2 0 0 0 0 0,6
2. Đối tượng, nội dung, phương pháp nghiên cứu sinh thái học và môi trường 0,4 0,4 0 0 0 0 1,2
3. Lịch sử nghiên cứu sinh thái học và môi trường 0,2 0,2 0 0 0 0 0,6
4. Mối quan hệ giữa sinh thái học và môi trường với các ngành khoa học khác 0,2 0,2 0 0 0 0 0,6
Phần I: Sinh thái học
Chương 1: Sinh thái học cá thể 2,0 2,0 0 0 0 0 6,0
1.1. Môi trường và các nhân tố sinh thái 0,4 0,4 0 0 0 0 1,2
1.2. Một số quy luật cơ bản của sinh thái học 0,8 0,8 0 0 0 0 2,4
1.3. Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái vô sinh lên đời sống và sự phân bố của sinh vật 0,8 0,8 0 0 0 0 2,4
Chương 2: Sinh thái học quần thể 3,5 3,0 0 0 0,5 0 10,5
2.1. Khái niệm quần thể 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
2.2. Đặc trưng cơ bản của quần thể 1,5 1,0 0 0 0,5 0 4,5
2.3. Động thái học của quần thể 1,0 1,0 0 0 0 0 3,0
2.4. Mối quan hệ sinh thái trong quần thể 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
Chương 3: Sinh thái học quần xã 3,5 3,0 0,5 0 0 1,0 13,5
3.1. Khái niệm quần xã 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
3.2. Cấu trúc của quần xã 1,0 0,5 0,5 0 0 0,5 4,5
3.3. Mối quan hệ trong quần xã 1,0 1,0 0 0 0 0,5 4,5
3.4. Diễn thế của quần xã 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
3.5. Khống chế sinh học và cân bằng sinh thái 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
Chương 4: Hệ sinh thái 4,0 4,0 0 0 0 1,0 15,0
4.1. Khái niệm và cấu trúc hệ sinh thái 0,5 0,5 0 0 0 0,5 1,5
4.2. Các hệ sinh thái chính 1,0 1,0 0 0 0 0,5 4,5
4.3. Các đặc trưng của hệ sinh thái 1,0 1,0 0 0 0 0 3,0
4.4. Trao đổi chất và năng lượng trong hệ sinh thái 1,5 1,5 0 0 0 4,5
Chương 5: Ứng dụng Sinh thái học trong phát triển bền vững 2,0 2,0 0 0 0 1,0 6,0
5.1. Khái niệm phát triển bền vững 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
5.2. Các mô hình sinh thái 1,5 1,5 0 0 0 1,0 7,5
Phần II: Bảo vệ môi trường và tài nguyên
Chương 6: Tài nguyên đất 3,0 2,0 1,0 0 0 0 9,0
6.1. Vai trò của đất 0,2 0,2 0 0 0 0 0,6
6.2. Đặc điểm tài nguyên đất 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
6.3. Các quá trình thoái hoá đất ở Việt Nam 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
6.4. Ô nhiễm đất 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
6.5. Biện pháp chống ô nhiễm và bảo vệ đất 1,3 0,3 1,0 0 0 0 3,9
Chương 7: Tài nguyên nước 2,5 2,0 0,5 0 0 0 7,5
7.1. Vai trò của nước 0,4 0,4 0 0 0 0 1,2
7.2. Đặc điểm tài nguyên nước 0,8 0,8 0 0 0 0 2,4
7.3. Ô nhiễm nước và biện pháp khắc phục 1,3 0,8 0,5 0 0 0 3,9
Chương 8: Tài nguyên rừng 3,0 2,0 0,5 0 0,5 0 9,0
8.1. Vai trò của rừng 0,4 0,4 0 0 0 0 1,2
8.2. Đặc điểm tài nguyên rừng 0,8 0,8 0 0 0,5 0 3,9
8.3. Suy giảm tài nguyên rừng và biện pháp khắc phục 1,3 0,8 0,5 0 0 0 3,9
Chương 9: Môi trường không khí 2,5 2,0 0,5 0 0 0 7,5
9.1. Vai trò của không khí 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
9.2. Ô nhiễm không khí và biện pháp khắc phục 2,0 1,5 0,5 0 0 0 6,0
TỔNG 27,0 23,0 3,0 0 1,0 3,0 90,0
Ghi chú: Sinh viên học 1 tiết lý thuyết = 2 tiết thảo luận/thực hành = 3 giờ tự học
6. Phương pháp, hình thức kiểm tra, thang điểm đánh giá kết quả học tập học phần
6.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên (chiếm 10% trọng số)
Điểm chuyên cần được áp dụng theo quy định hiện hành của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, cụ thể:
Tỷ lệ (%) số tiết vắng Điểm chuyên cần
Không vắng 10
< 10 8
10 – < 20 6
20 – 30 4
> 30 Nhận điểm 0 (không đủ điều kiện dự thi)
6.2. Kiểm tra – đánh giá định kỳ (chiếm 20% trọng số)
– Chuẩn bị bài ở nhà, tiểu luận, bài tập, nhận thức và thái độ tham gia thảo luận: 5%
– Điểm kiểm tra giữa học phần: 10%
– Điểm báo cáo thực tế: 5% (đánh giá qua báo cáo của sinh viên sau buổi đi thực tế)
6.3. Thi – đánh giá kết thúc học phần (chiếm 70% trọng số)
* Hình thức thi 1 – Tự luận
* Hình thức thi 2 – Vấn đáp
* Hình thức thi 3 – Vấn đáp online/ Tiểu luận (Dùng cho trường hợp bất khả kháng như dịch bệnh, thiên tai…)
Điểm thi là điểm trung bình cộng của 2 giáo viên chấm thi. Sử dụng thang điểm 10, làm tròn đến một chữ số thập phân.
7. Tài liệu học tập
7.1. Tài liệu bắt buộc
1. Các GV giảng dạy Học phần (2018), Bài giảng Sinh thái và Môi trường, Trường Đại học Nông Lâm Huế. Các Bộ môn thuộc khoa GV công tác.
7.2. Tài liệu tham khảo
1. Lê Văn Khoa (2003), Khoa học Môi trường, Nxb. Giáo dục, Hà Nội. TT TTTV.
2. Võ Văn Phú (2014), Sinh thái học, Nxb. Đại học Huế, Huế. Bộ môn Nông nghiệp công nghệ cao.
8. Nội dung chi tiết học phần
A. PHẦN LÝ THUYẾT
Bài mở đầu. Giới thiệu chung về sinh thái học và môi trường
1. Giới thiệu chung
2. Đối tượng, nội dung, phương pháp nghiên cứu sinh thái học và môi trường
3. Lịch sử nghiên cứu sinh thái học và môi trường
4. Mối quan hệ giữa sinh thái học và môi trường với các ngành khoa học khác
Phần I: Cơ sở sinh thái học
Chương 1: Sinh thái học cá thể
1.1. Môi trường và các nhân tố sinh thái
1.1.1. Khái niệm môi trường
1.1.2. Các nhân tố sinh thái
1.2. Một số quy luật cơ bản của sinh thái học
1.2.1. Quy luật lượng tối thiểu Liebig (1840)
1.2.2. Quy luật giới hạn sinh thái Shelford (1913)
1.2.3. Quy luật tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái
1.2.4. Quy luật tác động không đồng đều của các nhân tố sinh thái
1.2.5. Quy luật tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường
1.3. Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái vô sinh lên đời sống và sự phân bố của sinh vật
1.3.1. Ánh sáng
1.3.2. Nhiệt độ
1.3.3. Nước và độ ẩm
1.3.4. Đất
1.3.5. Không khí
Chương 2: Sinh thái học quần thể
2.1. Khái niệm quần thể
2.2. Đặc trưng cơ bản của quần thể
2.2.1. Mật độ và sinh khối
2.2.2. Phân bố quần thể
2.2.3. Cấu trúc tuổi
2.2.4. Tỉ lệ giới tính
2.3. Động thái học của quần thể
2.3.1. Tăng trưởng số lượng quần thể
2.3.2. Biến động số lượng cá thể trong quần thể
2.4. Mối quan hệ sinh thái trong quần thể
2.4.1. Quan hệ hỗ trợ
2.4.2. Quan hệ đối kháng
Chương 3: Sinh thái học quần xã
3.1. Khái niệm quần xã
3.2. Cấu trúc của quần xã
3.2.1. Đa dạng của quần xã
3.2.2. Phân tầng trong quần xã
3.3. Mối quan hệ trong quần xã
3.3.1. Mối quan hệ dinh dưỡng
3.3.2. Các mối quan hệ khác
3.4. Diễn thế của quần xã
3.4.1. Diễn thế nguyên sinh
3.4.2. Diễn thế thứ sinh
3.5. Khống chế sinh học và cân bằng sinh thái
3.5.1. Hiện tượng khống chế sinh học
3.5.2. Cân bằng sinh thái
Chương 4: Hệ sinh thái
4.1. Khái niệm và cấu trúc hệ sinh thái
4.2. Các hệ sinh thái chính
4.2.1. Hệ sinh thái tự nhiên
4.2.2. Hệ sinh thái nhân tạo
4.3. Các đặc trưng của hệ sinh thái
4.3.1. Đặc điểm của hệ sinh thái
4.3.2. Các hình thức trao đổi thông tin trong hệ thống sinh học
4.3.3. Đặc điểm của hệ sinh thái
4.4. Trao đổi chất và năng lượng trong hệ sinh thái
4.4.1. Trao đổi vật chất
4.4.2. Trao đổi năng lượng
Chương 5: Ứng dụng sinh thái học trong phát triển bền vững
5.1. Khái niệm phát triển bền vững
5.2. Các mô hình sinh thái
5.2.1. Mô hình toán học dự báo năng suất cây trồng
5.2.2. Mô hình VAC
5.2.3. Mô hình nông lâm kết hợp
5.2.4. Mô hình nông nghiệp phối hợp
Phần II: Bảo vệ môi trường và tài nguyên
Chương 6: Tài nguyên đất
6.1. Vai trò của đất
6.2. Đặc điểm tài nguyên đất
6.2.1. Trên thế giới
6.2.2. Ở Việt Nam
6.3. Các quá trình thoái hoá đất ở Việt Nam
6.3.1. Qúa trình xói mòn
6.3.2. Qúa trình mặn hóa đất ở vùng ven biển
6.3.3. Qúa trình chua hóa
6.4. Ô nhiễm đất
6.4.1. Khái niệm ô nhiễm đất
6.4.2. Nguyên nhân và hậu quả của ô nhiễm đất
6.5. Biện pháp chống ô nhiễm và bảo vệ đất
6.5.1. Biện pháp chống ô nhiễm đất
6.5.2. Biện pháp bảo vệ đất
Chương 7: Tài nguyên nước
7.1. Vai trò của nước
7.2. Đặc điểm tài nguyên nước
7.2.1. Trên thế giới
7.2.2. Ở Việt Nam
7.3. Ô nhiễm nước và biện pháp khắc phục
7.3.1. Khái niệm ô nhiễm nước
7.3.2. Nguyên nhân và hậu quả của ô nhiễm nước
7.3.3 Bảo vệ nguồn nước, chống ô nhiễm
Chương 8: Tài nguyên rừng
8.1. Vai trò của rừng
8.2. Đặc điểm tài nguyên rừng
8.2.1. Trên thế giới
8.2.2. Ở Việt Nam
8.3. Suy giảm tài nguyên rừng và biện pháp khắc phục
8.3.1. Nguyên nhân
8.3.2. Hậu quả
8.3.3. Biện pháp khắc phục
Chương 9: Môi trường không khí
9.1. Vai trò của không khí
9.2. Ô nhiễm không khí và biện pháp khắc phục
9.2.1. Khái niệm
9.2.2. Tình hình ô nhiễm không khí
9.2.3. Nguồn gốc, tác nhân gây ô nhiễm không khí
9.2.4. Biện pháp khắc phục
B. PHẦN THỰC HÀNH-THỰC TẬP
– Chủ đề thảo luận: Các vấn đề môi trường và tài nguyên có tính thời sự và liên quan đến ngành học.
– Đi dã ngoại để quan sát, tìm hiểu, nghiên cứu một hệ sinh thái tự nhiên hoặc một mô hình thực nghiệm về hệ sinh thái.
THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
Giảng viên 1:
Họ và tên: Lê Thị Hương Xuân
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ.
Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa Nông học, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế.
Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Khoa học Cây trồng, Khoa Nông học, trường ĐHNL Huế; 102 – Phùng Hưng, thành phố Huế;
Điện thoại: 01219117774; Email: lethihuongxuan@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Sinh thái và Môi trường.
Giảng viên 2:
Họ và tên: Văn Thị Yến
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ.
Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa Lâm nghiệp, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế.
Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Lâm nghiệp, trường ĐHNL Huế, 102 Phùng Hưng, thành phố Huế;
Điện thoại: 0985538378; Email: vanthiyen@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Sinh thái thực vật, Đa dạng di truyền thực vật.
Giảng viên 3:
Họ và tên. Lê Thị Thu Hường
Chức danh, học hàm, học vị: GVC, Thạc sỹ.
Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa Nông học, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế.
Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Khoa học Cây trồng, Khoa Nông học, trường ĐHNL Huế; 102 – Phùng Hưng, thành phố Huế;
Điện thoại: 0982983294; Email:
lethithuhuong@huaf.edu.vn/ltthuong.huaf@hueuni.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Sinh thái và môi trường. Nấm ăn và nấm dược liệu.
Giảng viên 4:
Họ và tên: Nguyễn Đình Thi
Chức danh, học hàm học vị: Giảng viên cao cấp, PGS.TS
Thời gian, địa điểm làm việc: Từ thứ 2 đến thứ 6 tại Trường Đại học Nông Lâm Huế.
Địa chỉ liên hệ: Văn phòng khoa Nông học, ĐHNL Huế; 102 – Phùng Hưng, tp. Huế;
Điện thoại: 0914239513;
Email: nguyendinhthi@huaf.edu.vn và nguyendinhthi@hueuni.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Nghiên cứu làm tăng khả năng thích ứng của cây trồng trong các điều kiện sinh thái và sự biến đổi khí hậu góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất. Nghiên cứu đặc điểm hình thái và cấu tạo giải phẩu thực vật phù hợp với các chức năng sinh lý nhằm tác độngtăng năng suất và chất lượng cây trồng; Sử dụng nguyên tố vi lượng và chất điều hoà sinh trưởng cho cây trồng; Nghiên cứu thực trạng và biện pháp cải thiện sức khoẻ hạt giống; Tạo chế phẩm phân bón lá, phân bón sinh học và ứng dụng chúng trong trồng trọt.
Giảng viên 5:
Họ và tên: Trần Thị Hương Sen
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ
Thời gian, địa điểm làm việc: Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần tại Trường Đại học Nông Lâm Huế.
Địa chỉ liên hệ: Văn phòng khoa Nông học, Trường Đại học Nông Lâm Huế.
Điện thoại: 0974126026 (DĐ); Email:tranthihuongsen@huaf.edu.vn/tthsen@hueuni.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Nghiên cứu các quá trình sinh lý, sinh hóa và biện pháp kỹ thuật tác động, điều khiển nhằm tăng năng suất và phẩm chất cây trồng; Nghiên cứu các đặc điểm sinh lý, sinh hóa tính chống chịu, sinh thái thực vật thích ứng với biến đổi khí hậu.
Giảng viên 6:
Họ và tên: Lê Thị Phương Thảo
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ
Thời gian, địa điểm làm việc: Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần tại Trường Đại học Nông Lâm Huế.
Địa chỉ liên hệ: Văn phòng khoa Lâm nghiệp, Trường Đại học Nông Lâm Huế.
Điện thoại: 0974126026 (DĐ); Email: lethiphuongthao@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Sinh thái cảnh quan, Lâm nghiệp xã hội, Khí tượng
Giảng viên 7:
Họ và tên: Nguyễn Hồ Lam
Chức danh, học hàm, học vị: TS. GVC
Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa NH
Địa chỉ liên hệ: Đại học Nông lâm, ĐH Huế
Điện thoại: 0916292135
Email: nguyenholam@huaf.edu.vn và nhlam@hueuni.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Kỹ thuật canh tác cây công nghiệp; Kỹ thuật chế biến cà phê, cao su, hồ tiêu, chè; Bảo tồn, khai thác và phát triển cây bản địa; Đất nhiễm mặn; Tuyển chọn cây trồng chịu hạn, mặn, ngập lụt.
Giảng viên 8:
Họ và tên: Phạm Lê Hoàng
Chức danh, học hàm, học vị: ThS
Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa NH
Địa chỉ liên hệ: Đại học Nông lâm, ĐH Huế
Điện thoại: 0774546229
Email: phamlehoang@huaf.edu.vn
Giảng viên 9:
Họ và tên: Hoàng Dũng Hà
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Tất cả các ngày trong tuần
Địa chỉ liên hệ: Bộ môn PTNT – Khoa Phát triển nông thôn
Điện thoại: 0934100183
Email: hoangdungha@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Quản lý tài nguyên thiên nhiên, phát triển bền vững, thích ứng BĐKH.

Duyệt
Hiệu trưởng

Phụ trách Khoa

GS.TS.
Hoàng Thị Thái Hòa Trưởng Bộ môn

TS.
Trịnh Thị Sen Đại diện nhóm
giảng viên

ThS.
Lê Thị Thu Hường


ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
KHOA NÔNG HỌC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1. Thông tin chung
– Tên học phần/môn học (tiếng Việt): Công nghệ cao trong nông nghiệp
– Tên học phần/môn học (tiếng Anh): High-Tech in Agriculture
– Loại học phần:  bắt buộc • tự chọn
– Mã học phần/môn học: NHOC31572
– Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
• Kiến thức chung trong toàn ĐHH  Kiến thức chung theo lĩnh vực, đơn vị đào tạo
• Kiến thức nhóm ngành • Kiến thức ngành/chuyên ngành
• Chuyên đề/khóa luận/luận văn • Kỹ năng nghề nghiệp
• Kỹ năng mềm • Khác: …………………
– Số tín chỉ: 02
– Phân bổ thời gian
+ Lên lớp (lý thuyết, thảo luận, bài tập và kiểm tra): 30 tiết; Số bài học: 5 bài
+ Thực hành: 0 tiết; Số bài học: 0 bài
– Điều kiện tiên quyết: Không
2. Mục tiêu của học phần
Học phần Công nghệ cao trong nông nghiệp đóng góp vào hồ sơ nghề nghiệp và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo các ngành tại Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế như sau:
– Kiến thức: Cung cấp những kiến thức cơ bản, ưu điểm và khái quát được các công nghệ cao trong nông nghiệp; Có khả năng liên hệ và vận dụng công nghệ cao phù hợp nhằm tăng năng suất, chất lượng và hiệu quả kinh tế các loại sản phẩm cũng như bảo vệ môi trường nông nghiệp ở từng lĩnh vực sản xuất.
– Kỹ năng: Nắm bắt được nguyên lý thiết kế và vận hành các công nghệ cao để xây dựng hoặc làm việc trong môi trường có áp dụng công nghệ cao thuộc từng lĩnh vực chuyên ngành.
– Năng lực tự chủ và tự chịu trách nhiệm: Rèn luyện tính sáng tạo, khoa học và hướng tiếp cận công nghệ cao áp dụng vào từng lĩnh vực sản xuất nông nghiệp. Có ý thức trong ứng dụng khoa học và công nghệ hiện đại vào sản xuất nông nghiệp.
3. Chuẩn đầu ra học phần
CĐR Mô tả CĐR Chỉ định I, T, U
LO1 Kiến thức và lập luận ngành
LO1.1 Được cung cấp các kiến thức cơ bản và đánh giá được ưu điểm các công nghệ cao trong nông nghiệp. I
LO1.2 Khái quát được các công nghệ cao trong nông nghiệp. I
LO2 Kỹ năng và năng lực nghề nghiệp
LO2.1 Liên hệ và vận dụng công nghệ cao phù hợp tăng năng suất, chất lượng và hiệu quả kinh tế các loại sản phẩm ở từng lĩnh vực sản xuất. I, T
LO2.2 Liên hệ và vận dụng công nghệ cao phù hợp góp phần bảo vệ môi trường nông nghiệp ở từng lĩnh vực sản xuất. I
LO2.3 Nắm bắt được nguyên lý thiết kế và vận hành các công nghệ cao để xây dựng hoặc làm việc trong môi trường có áp dụng công nghệ cao ở từng lĩnh vực chuyên ngành. I
LO3 Năng lực tự chủ và trách nhiệm
LO3.1 Rèn luyện tính sáng tạo, khoa học và hướng tiếp cận công nghệ cao áp dụng vào từng lĩnh vực sản xuất. I, T
LO3.2 Có ý thức trong ứng dụng khoa học công nghệ hiện đại vào sản xuất nông nghiệp I, T
4. Mô tả vắn tắt nội dung của học phần
Học phần Công nghệ cao trong nông nghiệp bao gồm các nội dung chính: Giới thiệu chung về những công nghệ cao trong nông nghiệp, xu hướng và lợi thế phát triển ở Việt Nam; Công nghệ sinh học bao gồm công nghệ phân tử và công nghệ tế bào trong sản xuất nông nghiệp, Công nghệ thông tin và viễn thám trong nông nghiệp; Các công nghệ và kỹ thuật mới trong sản xuất nông nghiệp; Công nghệ tự động hóa trong sản xuất nông nghiệp.
5. Hình thức tổ chức giảng dạy, học tập
Nội dung bài học, chuyên đề Thời gian phân bổ (tiết)
Lên lớp Thực hành Tự học
Tổng Lý thuyết Thảo luận Bài tập Kiểm tra
Chương 1: Giới thiệu công nghệ cao trong nông nghiệp 2 2 0 0 0 0 6
1.1. Khái niệm và vai trò của công nghệ cao trong nông nghiệp 0,6 0,6 0 0 0 0 1,8
1.1.1. Khái niệm chung 0,3 0,3 0 0 0 0 0,9
1.1.2. Vai trò của công nghệ cao trong nông nghiệp 0,3 0,3 0 0 0 0 0,9
1.2. Lịch sử và triển vọng của công nghệ cao trong nông nghiệp 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
1.3. Những khó khăn, thuận lợi và hướng phát triển ở Việt Nam 0,9 0,9 0 0 0 0 2,7
1.3.1. Khó khăn của công nghệ cao trong nông nghiệp ở Việt Nam 0,3 0,3 0 0 0 0 0,9
1.3.2. Thuận lợi và hướng phát triển công nghệ cao trong nông nghiệp ở Việt Nam 0,6 0,6 0 0 0 0 1,8
Chương 2: Công nghệ sinh học trong nông nghiệp 8 5,5 2 0 0,5 0 24
2.1. Công nghệ sinh học trong trồng trọt và lâm sinh 3,5 2,5 1 0 0 0 10,5
2.1.1. Công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào 0,6 0,6 0 0 0 0 1,8
2.1.2. Công nghệ vi ghép và nuôi cấy đỉnh sinh trưởng tạo cây sạch bệnh vius 0,6 0,6 0 0 0 0 1,8
2.1.3. Chọn tạo giống nhờ công nghệ tế bào 0,6 0,6 0 0 0 0 1,8
2.1.4. Công nghệ chuyển gen tạo giống cây trồng theo định hướng 0,7 0,7 0 0 0 0 2,1
Thảo luận Công nghệ sinh học trong trồng trọt và lâm sinh 1 0 1 0 0 0 3
2.2. Công nghệ sinh học trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản 3,5 2,5 1 0 0 0 10,5
2.2.1. Công nghệ sinh học trong chọn giống động vật 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
2.2.2. Công nghệ sinh học trong sinh sản động vật 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
2.2.3. Công nghệ sinh học trong dinh dưỡng động vật 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
2.2.4. Công nghệ sinh học trong chẩn đoán bệnh ở động vật 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
2.2.5. Công nghệ sinh học trong sản xuất vaccin và thuốc phòng trừ bệnh thủy sản và vật nuôi 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
Thảo luận Công nghệ sinh học trong chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản 1 1 0 0 0 3
2.3. Ứng dụng công nghệ enzymes trong chế biến thực phẩm 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
3.1. Ứng dụng enzyme trong chế biến thịt 0,2 0,2 0 0 0 0 0,6
3.2. Ứng dụng enzyme trong chế biến cá 0,1 0,1 0 0 0 0 0,3
3.3. Ứng dụng enzyme trong chế biến rau quả 0,2 0,2 0 0 0 0 0,6
Kiểm tra 1 0,5 1,5
Chương 3: Công nghệ thông tin, viễn thám trong nông nghiệp 4 4 0 0 0 0 12
3.1. Công nghệ thông tin trong nông nghiệp 2 2 0 0 0 0 6
3.1.1. Khái niệm công nghệ thông tin trong nông nghiệp 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
3.1.2. Vai trò của công nghệ thông tin trong nông nghiệp 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
3.1.3. Các ứng dụng công nghệ thông tin trong nông nghiệp 1 1 0 0 0 0 3
3.2. Công nghệ vệ tinh, viễn thám trong nông nghiệp 2 2 0 0 0 0 6
3.2.1. Khái niệm về công nghệ vệ tinh, viễn thám 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
3.2.2. Vai trò của công nghệ vệ tinh, viễn thám trong nông nghiệp 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
3.2.3. Các ứng dụng công nghệ vệ tinh, viễn thám trong nông nghiệp 1 1 0 0 0 0 3
Chương 4: Công nghệ mới trong sản xuất nông nghiệp 11 8,5 2 0 0,5 0 33
4.1. Công nghệ mới trong trồng trọt 3,5 3 0,5 10,5
4.1.1. Công nghệ trồng cây không đất 0,7 0,7 0 0 0 0 2,1
4.1.2. Công nghệ trồng cây trong nhà 0,6 0,6 0 0 0 0 1,8
4.1.3. Công nghệ điều khiển các nhân tố sinh thái cho cây trồng 0,7 0,7 0 0 0 0 2,1
4.1.4. Công nghệ vi sinh trong sản xuất phân bón và thuốc bảo vệ thực vật 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
4.1.5. Công nghệ nano trong sản xuất phân bón và thuốc bảo vệ thực vật 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
Thảo luận Công nghệ mới trong trồng trọt 0,5 0,5 1,5
4.2. Công nghệ mới trong chăn nuôi 3 2,5 0,5 9
4.2.1. Chăn nuôi an toàn sinh học 0,7 0,7 0 0 0 0 2,1
4.2.2. Chăn nuôi hữu cơ 0,6 0,6 0 0 0 0 1,8
4.2.3. Chăn nuôi tuần hoàn 0,6 0,6 0 0 0 0 1,8
4.2.4. Chăn nuôi tiết kiệm nước 0,6 0,6 0 0 0 0 1,8
Thảo luận Công nghệ mới trong chăn nuôi 0,5 0,5 0 0 0 1,5
4.3. Công nghệ mới trong nuôi trồng thủy sản 2,5 2 0,5 7,5
4.3.1. Công nghệ siêu thâm canh trong nuôi trồng thủy sản 0,4 0,4 0 0 0 0 1,2
4.3.2. Công nghệ nuôi trồng thủy sản trong nhà màng 0,4 0,4 0 0 0 0 1,2
4.3.3. Công nghệ nuôi trồng thủy sản thân thiện với môi trường 0,4 0,4 0 0 0 0 1,2
4.3.4. Công nghệ nuôi theo hệ thống nuôi trồng thủy sản bền vững 0,4 0,4 0 0 0 0 1,2
4.3.5. Công nghệ Biofloc trong nuôi trồng thủy sản 0,4 0,4 0 0 0 0 1,2
Thảo luận Công nghệ mới trong thủy sản 0,5 0,5 0 0 0 1,5
4.4. Công nghệ mới trong bảo quản và chế biến nông sản, thực phẩm 1,5 1 0,5 0 0 0 4,5
4.4.1. Công nghệ chiếu xạ trong bảo quản nông sản, thực phẩm 0,3 0,3 0 0 0 0 0.9
4.4.2. Công nghệ ozon trong bảo quản và chế biến nông sản, thực phẩm 0,3 0,3 0 0 0 0 0.9
4.4.3. Công nghệ lạnh và lạnh đông trong bảo quản nông sản, thực phẩm 0,1 0,1 0 0 0 0 0.3
4.4.4. Công nghệ vi sinh trong bảo quản và chế biến nông sản, thực phẩm 0,1 0,1 0 0 0 0 0.3
4.4.5. Công nghệ nano trong bảo quản và chế biến nông sản, thực phẩm 0,1 0,1 0 0 0 0 0.3
4.4.6. Các công nghệ khác 0,1 0,1 0 0 0 0 0.3
Thảo luận Công nghệ mới trong bảo quản và chế biến nông sản 0,5 0,5 1,5
Kiểm tra 2 0,5 0,5 1,5
Chương 5: Công nghệ tự động hóa trong nông nghiệp 5 5 0 0 0 0 15
5.1. Một số vấn đề về tự động hóa trong nông nghiệp 1 1 0 0 0 0 3
5.1.1. Triển vọng ứng dụng công nghệ tự động hóa trong sản xuất nông nghiệp 0,2 0,2 0 0 0 0 0,6
5.1.2. Những ưu và nhược điểm của tự động hóa trong sản xuất nông nghiệp 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
5.1.3. Tổng quan về công nghệ tự động hóa 0,3 0,3 0 0 0 0 0,9
5.2. Công nghệ tự động hóa trong trồng trọt 1,5 1,5 0 0 0 0 4,5
5.2.1. Giới thiệu chung 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
5.2.2. Giải pháp công nghệ tự động hóa trong trồng trọt 1 1 0 0 0 0 3
5.3. Công nghệ tự động hóa trong chăn nuôi 1,5 1,5 0 0 0 0 4,5
5.3.1. Giới thiệu chung 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
5.3.2. Giải pháp công nghệ tự động hóa trong chăn nuôi 1 1 0 0 0 0 3
5.4. Công nghệ tự động hóa trong thủy sản 1 1 0 0 0 0 3
5.4.1. Giới thiệu chung 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
5.4.2. Giải pháp công nghệ tự động hóa trong thủy sản 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
Tổng cộng 30 25 4 1 0 90
Ghi chú: 1 tiết lý thuyết = 2 tiết thảo luận/thực hành/thí nghiệm = 3 tiết tự học
6. Phương pháp, hình thức kiểm tra, thang điểm đánh giá kết quả học tập học phần
6.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên (chiếm 10% trọng số)
Điểm chuyên cần được áp dụng theo quy định hiện hành của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, cụ thể:
Tỷ lệ (%) số tiết vắng Điểm chuyên cần
Không vắng 10
< 10 8
10 – <20 6
20 – 30 4
> 30 Nhận điểm 0 (không đủ điều kiện dự thi)
6.2 Kiểm tra – đánh giá định kỳ (chiếm 20% trọng số)
Điểm trung bình của 2 bài kiểm tra lý thuyết: 10%.
Điểm đánh giá bài tiểu luận: 10%.
6.3. Thi – đánh giá kết thúc học phần (chiếm 70% trọng số)
* Hình thức thi 1 – Tự luận: Đề thi có 2 câu; câu 1 ở chương 1-3; câu 2 ở chương 4-5.
* Hình thức thi 2 – Vấn đáp: Đề thi có 2 câu; câu 1 ở chương 1-3; câu 2 ở chương 4-5.
* Hình thức thi 3 – Vấn đáp online: Dùng cho trường hợp bất khả kháng như dịch bệnh, thiên tai. Đề thi có 2 câu như hình thức thi 2.
Điểm thi là điểm trung bình cộng của 2 giáo viên chấm. Sử dụng thang điểm 10, làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó sẽ quy đổi theo quy định hiện hành.
7. Tài liệu học tập
1. Nguyễn Đình Thi, Hồ Lê Quỳnh Châu, Phạm Việt Hùng, Nguyễn Bích Ngọc, Nguyễn Văn Quy, Trần Nam Hà (2021). Công nghệ cao trong nông nghiệp. Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế.
8. Nội dung chi tiết học phần
Chương 1: Giới thiệu công nghệ cao trong nông nghiệp
1.1. Khái niệm và vai trò của công nghệ cao trong nông nghiệp
1.1.1. Khái niệm chung
1.1.2. Vai trò của công nghệ cao trong nông nghiệp
1.2. Lịch sử và triển vọng của công nghệ cao trong nông nghiệp
1.3. Những khó khăn, thuận lợi và xu hướng phát triển ở Việt Nam
1.3.1. Khó khăn của công nghệ cao trong nông nghiệp ở Việt Nam
1.3.2. Thuận lợi và hướng phát triển công nghệ cao trong nông nghiệp ở Việt Nam
Chương 2: Công nghệ sinh học trong nông nghiệp
2.1. Công nghệ sinh học trong trồng trọt và lâm sinh
2.1.1. Công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô
2.1.2. Công nghệ vi ghép và nuôi cấy đỉnh sinh trưởng tạo cây sạch bệnh vius
2.1.3. Chọn tạo giống nhờ công nghệ tế bào
2.1.4. Công nghệ chuyển gen tạo giống cây trồng theo định hướng
2.2. Công nghệ sinh học trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản
2.2.1. Công nghệ sinh học trong chọn giống động vật
2.2.2. Công nghệ sinh học trong sinh sản động vật
2.2.3. Công nghệ sinh học trong dinh dưỡng động vật
2.2.4. Công nghệ sinh học trong chẩn đoán bệnh ở động vật
2.2.5. Công nghệ sinh học trong sản xuất vaccin và thuốc phòng trừ bệnh thủy sản và vật nuôi
2.3. Ứng dụng công nghệ enzymes trong chế biến thực phẩm
Chương 3: Công nghệ thông tin, viễn thám trong nông nghiệp
3.1. Công nghệ thông tin trong nông nghiệp
3.1.1. Khái niệm công nghệ thông tin trong nông nghiệp
3.1.2. Vai trò của công nghệ thông tin trong nông nghiệp
3.1.3. Các ứng dụng công nghệ thông tin trong nông nghiệp
3.2. Công nghệ vệ tinh, viễn thám trong nông nghiệp
3.2.1. Khái niệm về công nghệ vệ tinh, viễn thám
3.2.2. Vai trò của công nghệ vệ tinh, viễn thám trong nông nghiệp
3.2.3. Các ứng dụng công nghệ vệ tinh, viễn thám trong nông nghiệp
Chương 4: Công nghệ mới trong sản xuất nông nghiệp
4.1. Công nghệ mới trong trồng trọt
4.1.1. Công nghệ trồng cây không đất
4.1.2. Công nghệ trồng cây trong nhà
4.1.3. Công nghệ điều khiển các nhân tố sinh thái cho cây trồng
4.1.4. Công nghệ vi sinh trong sản xuất phân bón và thuốc bảo vệ thực vật
4.1.5. Công nghệ nano trong sản xuất phân bón và thuốc bảo vệ thực vật
4.2. Công nghệ mới trong chăn nuôi
4.2.1. Chăn nuôi an toàn sinh học
4.2.2. Chăn nuôi hữu cơ
4.2.3. Chăn nuôi tuần hoàn
4.2.4. Chăn nuôi tiết kiệm nước
4.3. Công nghệ mới trong nuôi trồng thủy sản
4.3.1. Công nghệ siêu thâm canh trong nuôi trồng thủy sản
4.3.2. Công nghệ nuôi trồng thủy sản trong nhà màng
4.3.3. Công nghệ nuôi trồng thủy sản thân thiện với môi trường
4.3.4. Công nghệ nuôi theo hệ thống nuôi trồng thủy sản bền vững
4.3.5. Công nghệ Biofloc trong nuôi trồng thủy sản
4.4. Công nghệ mới trong bảo quản và chế biến nông sản, thực phẩm
4.4.1. Công nghệ chiếu xạ trong bảo quản nông sản, thực phẩm
4.4.2. Công nghệ ứng dụng ozon trong bảo quản và chế biến nông sản, thực phẩm
4.4.3. Công nghệ lạnh và lạnh đông trong bảo quản nông sản, thực phẩm
4.4.4. Công nghệ vi sinh trong bảo quản và chế biến nông sản, thực phẩm
4.4.5. Công nghệ nano trong bảo quản và chế biến nông sản, thực phẩm
4.4.6. Các công nghệ khác
Chương 5: Công nghệ tự động hóa trong nông nghiệp
5.1. Một số vấn đề về tự động hóa trong nông nghiệp
5.1.1. Triển vọng ứng dụng công nghệ tự động hóa trong sản xuất nông nghiệp
5.1.2. Những ưu và nhược điểm của tự động hóa trong sản xuất nông nghiệp
5.1.3. Tổng quan về công nghệ tự động hóa
5.2. Công nghệ tự động hóa trong trồng trọt
5.2.1. Giới thiệu chung
5.2.2. Giải pháp công nghệ tự động hóa trong trồng trọt
5.3. Công nghệ tự động hóa trong chăn nuôi
5.3.1. Giới thiệu chung
5.3.2. Giải pháp công nghệ tự động hóa trong chăn nuôi
5.4. Công nghệ tự động hóa trong thủy sản
5.4.1. Giới thiệu chung
5.4.2. Giải pháp công nghệ tự động hóa trong thủy sản

THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
Giảng viên 1:
Họ và tên: Nguyễn Đình Thi
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên cao cấp, PGS. TS
Thời gian, địa điểm làm việc: Theo giờ làm việc tại Khoa Nông học.
Địa chỉ liên hệ: Trường Đại học Nông Lâm; 102 – Phùng Hưng, tp. Huế.
Điện thoại: 0914239513.
Email: nguyendinhthi@huaf.edu.vn và nguyendinhthi@hueuni.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Nghiên cứu hình thái, giải phẩu phù hợp với chức năng sinh lý của cây và biện pháp điều khiển; Tạo chế phẩm phân bón lá, phân bón sinh học và ứng dụng trong sản xuất cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao, nông nghiệp hữu cơ và sức khỏe hạt giống; Khả năng thích ứng của cây trồng trong các điều kiện sinh thái và biến đổi khí hậu.
Giảng viên 2:
Họ và tên: Nguyễn Văn Quy
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Theo giờ làm việc tại Khoa Nông học.
Địa chỉ liên hệ: Trường Đại học Nông Lâm; 102 – Phùng Hưng, tp. Huế.
Điện thoại: 0905337564
Email: nguyenvanquy@huaf.edu.vn và nguyenvanquy@hueuni.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Kỹ thuật thủy canh cho các loại cây trồng; Công nghệ nông nghiệp cao; Các kỹ thuật áp dụng cho Nông nghiệp đô thị.
Giảng viên 3:
Họ và tên: Phạm Việt Hùng
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Tiến sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Theo giờ làm việc tại Khoa Cơ khí và Công nghệ
Địa chỉ liên hệ: Trường Đại học Nông Lâm; 102 – Phùng Hưng, thành phố Huế
Điện thoại: 0912315055
Email: phamviethung@huaf.edu.vn; pvhung.huaf@hueuni.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Công nghiệp và công trình đô thị, nông thôn, nông nghiệp; Cơ khí ứng dụng trong xây dựng và nông nghiệp; Năng lượng tái tạo (mặt trời, gió).
Giảng viên 4:
Họ và tên: Hồ Lê Quỳnh Châu
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên chính, Tiến sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Theo giờ làm việc tại Khoa Chăn nuôi – Thú y.
Địa chỉ liên hệ: Trường Đại học Nông Lâm; 102 – Phùng Hưng, thành phố Huế.
Điện thoại: 0935066036.
Email: holequynhchau@huaf.edu.vn; hochauhuaf@hueuni.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Đánh giá giá trị dinh dưỡng trong thức ăn gia cầm; Sử dụng các chất thay thế kháng sinh trong chăn nuôi; Sử dụng kỹ thuật phân tử trong chẩn đoán bệnh và đánh giá đa hình gen ở vật nuôi.

Giảng viên 5:
Họ và tên: Trần Nam Hà
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Theo giờ làm việc tại Khoa Thủy sản
Địa chỉ liên hệ: Trường Đại học Nông Lâm; 102 – Phùng Hưng, thành phố Huế
Điện thoại: 0944479333
Email: trannamha@huaf.edu.vn; trannamha@hueuni.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Công nghệ sinh học trong Nuôi trồng thủy sản
Giảng viên 6:
Họ và tên: Nguyễn Bích Ngọc
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên chính, Thạc sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Theo giờ làm việc tại Khoa TN đất và MT Nông nghiệp.
Địa chỉ liên hệ: Trường Đại học Nông Lâm; 102 – Phùng Hưng, thành phố Huế
Điện thoại: 0906745750
Email: nguyenbichngoc@huaf.edu.vn; nguyenbichngoc@hueuni.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Trắc địa bản đồ; GIS và viễn thám; Quản lý tài nguyên.
Giảng viên 7:
Họ và tên: Võ Quang Anh Tuấn
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Theo giờ làm việc tại Khoa Lâm nghiệp.
Địa chỉ liên hệ: Trường Đại học Nông Lâm; 102 – Phùng Hưng, thành phố Huế
Điện thoại: 0965937237
Email: voquanganhtuan@huaf.edu.vn, voquanganhtuan@hueuni.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Nghiên cứu phương pháp nhân giống cây trồng, đánh giá di truyền và chỉnh sửa gen cây trồng, vi sinh vật cây trồng.

Duyệt
Hiệu trưởng

PGS. TS.
Trần Thanh Đức
Phụ trách Khoa

GS.TS.
Hoàng Thị Thái Hòa
Trưởng Bộ môn

PGS. TS.
Nguyễn Đình Thi
Đại diện nhóm GV

PGS. TS.
Nguyễn Đình Thi


ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
KHOA TNĐ&MTNN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1. Thông tin chung
– Tên học phần (tiếng Việt): Nhà nước và pháp luật
– Tên học phần (tiếng Anh): State and law
– Loại học phần:  bắt buộc • tự chọn
– Mã học phần: TNMT29402
– Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
• Kiến thức chung trong toàn ĐHH  Kiến thức chung theo lĩnh vực, đơn vị đào tạo
• Kiến thức nhóm ngành • Kiến thức ngành/chuyên ngành
• Chuyên đề/khóa luận/luận văn • Kỹ năng nghề nghiệp
• Kỹ năng mềm • Khác: …………………
– Số tín chỉ: 02
– Phân bổ thời gian
+ Lên lớp (Lý thuyết, thảo luận, bài tập và kiểm tra): 22 tiết; Số bài học: 5 bài
+ Thực hành: 8 tiết; Số bài học: 2 bài
– Điều kiện tiên quyết: Không
2. Mục tiêu của học phần
– Kiến thức: Nắm được những kiến thức cơ bản về nhà nước và pháp luật, nhận thức được sự điều chỉnh của pháp luật đối với các quan hệ xã hội thuộc các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội. Hiểu và giải thích được một số nội dung cơ bản một số ngành luật như: khái niệm, đối tượng điều chỉnh và các chế định cơ bản.
– Kỹ năng: Đọc, hiểu, phân tích được nội dung của một số quy định pháp luật, có khả năng vận dụng những quy định của pháp luật để giải quyết tình huống thực tế.
– Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Ý thức tự học, tìm kiếm tài liệu, đóng góp ý kiến trong giờ học.
3. Chuẩn đầu ra học phần
CĐR (CLOx.x) [1] Mô tả CĐR [2] Chỉ định I, T, U [3]
(ghi ký hiệu I, T, U)
CLO1 Kiến thức và lập luận ngành
CLO1.1 Nhận biết được các kiểu nhà nước trong lịch sử xã hội và giải thích được các vấn đề cơ bản về pháp luật I, T
CLO1.2 Xác định được cơ cấu bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam I, T
CLO1.3 Phân biệt được các nhóm ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam I, T
CLO1.4 Vận dụng được các khái niệm cơ bản của các nhóm ngành luật trong việc nhận biết các tình huống phát sinh trong xã hội và có thể giải thích được theo luật T, U
CLO2 Kỹ năng và năng lực nghề nghiệp
CLO2.1 Biết cách tra cứu các văn bản quy phạm pháp luật T, U
CLO2.2 Hình thành kỹ năng phân tích một sự kiện pháp lý T, U
CLO3 Năng lực tự chủ và trách nhiệm
CLO3.1 Thực hiện được đầy đủ trách nhiệm của một người học học phần này U
CLO3.2 Vận dụng được các khái niệm cơ bản của các nhóm ngành luật để thực hiện được trách nhiệm của công dân. U
4. Mô tả vắn tắt nội dung của học phần
Học phần này nhằm giới thiệu cho người học những vấn đề cơ bản về nhà nước và những vấn đề cơ bản về pháp luật. Người học được giới thiệu những nội dung cơ bản của các ngành luật trong các nhóm ngành luật: Hành chính – Nhà nước, Dân sự, Hình sự và Kinh tế trong hệ thống pháp luật Việt Nam để từ đó có thể nhận biết các tình huống phát sinh trong xã hội và có thể giải thích được theo luật; hình thành nên ý thức sống và làm việc theo Hiến pháp và pháp luật.
5. Hình thức tổ chức giảng dạy, học tập
Nội dung bài học, chuyên đề Thời gian phân bổ (tiết)
Lên lớp Thực hành Tự học
Tổng Lý thuyết Thảo luận Bài tập Kiểm tra
Chương 1. Những vấn đề lý luận chung về Nhà nước và Pháp luật 5 5 0 0 0 0 15
Chương 2. Nhóm ngành luật Hành chính – Nhà nước 4 4 0 0 0 0 12
Chương 3. Nhóm ngành luật Dân sự trong hệ thống pháp luật Việt Nam 6 5 0 0 1 4 30
Chương 4. Nhóm ngành Luật Hình sự trong hệ thống pháp luật Việt Nam 3 3 0 0 0 4 21
Chương 5. Nhóm ngành Luật Kinh tế trong hệ thống pháp luật Việt Nam 4 3 0 0 0 0 12
Tổng cộng 22 21 0 0 1 8 90

6. Phương pháp, hình thức kiểm tra, thang điểm đánh giá kết quả học tập học phần
6.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên (chiếm 10% trọng số)
Điểm chuyên cần được áp dụng theo quy định hiện hành của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, cụ thể:
Tỷ lệ (%) số tiết vắng Điểm chuyên cần
Không vắng 10
< 10 8
10 – <20 6
20 – 30 4
> 30 Nhận điểm 0 (không đủ điều kiện dự thi)
6.2 Kiểm tra – đánh giá định kỳ (chiếm 20% trọng số)
Đánh giá kết quả qua điểm kiểm tra giữa học phần theo thang điểm 10 và có trọng số 20% học phần.
6.3. Thi – đánh giá kết thúc học phần (chiếm 70% trọng số)
– Hình thức 1: Trắc nghiệm
– Hình thức 2: Tự luận
– Hình thức 3 (dùng cho trường hợp bất khả kháng như dịch bệnh, thiên tai…): Tiểu luận.
Điểm thi là điểm trung bình cộng của 2 giáo viên chấm thi. Sử dụng thang điểm 10, làm tròn đến một chữ số thập phân.
7. Tài liệu học tập
7.1. Tài liệu bắt buộc
– Nguyễn Tiến Nhật (2020), Bài giảng Nhà nước và pháp luật, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế.
7.2. Tài liệu tham khảo
– Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2013), Hiến pháp nước Cộng hào xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
– Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2015), Bộ luật Dân sự.
– Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2010), Bộ luật Hình sự.
– Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2014), Bộ luật Tố tụng Dân sự.
– Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2015), Bộ luật Tố tụng hình sự.
– Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2014), Bộ luật Lao động.
– Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2014), Luật Hôn nhân và gia đình.
– Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2020), Luật Doanh nghiệp.
– Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2014), Luật Đất đai.
– Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2012), Bộ Luật Lao động.
8. Nội dung chi tiết học phần
A. PHẦN LÝ THUYẾT
CHƯƠNG 1. NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CHUNG VỀ NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT
1.1. Những vấn đề cơ bản về Nhà nước
1.1.1 Nguồn gốc nhà nước
1.1.2. Bản chất nhà nước
1.1.3. Các kiểu, chức năng và hình thức nhà nước
1.2. Những vấn đề cơ bản về pháp luật
1.2.1. Nguồn gốc, bản chất của pháp luật
1.2.2. Đặc điểm của pháp luật
1.2.3. Chức năng của pháp luật
1.2.4. Quy phạm pháp luật, văn bản quy phạm pháp luật
1.2.5. Quan hệ pháp luật
1.2.6. Thực hiện pháp luật
1.2.7. Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý
1.2.8. Ý thức pháp luật và pháp chế
CHƯƠNG 2. NHÓM NGÀNH LUẬT HÀNH CHÍNH – NHÀ NƯỚC
2.1. Luật Hiến pháp
2.1.1. Đối tượng điều chỉnh của Luật Hiến pháp
2.1.2. Phương pháp điều chỉnh của Luật Hiến pháp
2.1.3. Hiến pháp xã hội chủ nghĩa
2.1.4. Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
2.2. Luật Hành chính
2.2.1. Khái niệm Luật Hành chính
2.2.2.Vi phạm hành chính
2.2.3. Xử phạt hành chính
CHƯƠNG 3. NHÓM NGÀNH LUẬT DÂN SỰ TRONG HỆ THỐNG PHÁP LUẬT VIỆT NAM
3.1. Luật Dân sự
3.1.1. Khái niệm Luật Dân sự
3.1.2. Quyền sở hữu
3.1.3. Giao dịch dân sự
3.1.4. Quyền thừa kế
3.2. Luật Tố tụng dân sự
3.2.1. Khái niệm Luật Tố tụng dân sự
3.2.2. Khái niệm vụ việc dân sự
3.2.3. Chủ thể của Luật Tố tụng dân sự
3.2.4. Thủ tục giải quyết vụ việc dân sự
3.3. Luật Hôn nhân và gia đình
3.3.1. Định nghĩa
3.3.2. Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh
3.3.3. Kết hôn và các điều kiện kết hôn
3.3.4. Hủy việc kết hôn trái pháp luật
3.3.5. Quan hệ giữa vợ và chồng
3.3.6. Ly hôn
CHƯƠNG 4. NHÓM NGÀNH LUẬT HÌNH SỰ TRONG HỆ THỐNG PHÁP LUẬT VIỆT NAM
4.1. Luật Hình sự
4.1.1. Khái niệm
4.1.2. Tội phạm
4.1.3. Cấu thành tội phạm
4.1.4. Hình phạt
4.2. Luật Tố tụng hình sự
4.2.1. Khái niệm Luật Tố tụng hình sự
4.2.2. Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng và người tham gia tố tụng
4.2.3. Các biện pháp ngăn chặn
4.2.4. Các giai đoạn tố tụng hình sự
CHƯƠNG 5. NHÓM NGÀNH LUẬT KINH TẾ TRONG HỆ THỐNG PHÁP LUẬT VIỆT NAM
5.1. Luật Doanh nghiệp
5.1.1. Khái niệm Luật Doanh nghiệp
5.1.2. Nguồn của Doanh nghiệp
5.1.3. Các loại hình doanh nghiệp của Việt Nam
5.1.4. Các loại chủ thể kinh doanh khác
5.1.5. Một số vấn đề về công ty Nhà nước
5.2. Luật Đất đai
5.2.1. Khái niệm Luật Đất đai
5.2.2. Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh
5.2.3. Một số nội dung cơ bản của Luật Đất đai
5.3. Luật Lao động
5.3.1. Khái niệm Luật Lao động
5.3.2. Hợp đồng lao động
5.3.3. Kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất

B. PHẦN THỰC HÀNH
Bài 1. Thu thập các tình huống pháp luật thực tế
Bài 2. Đánh giá tình huống theo các quy định của pháp luật
THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
Giảng viên 1:
Họ và tên: Nguyễn Tiến Nhật
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc Sỹ
Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn Bất động sản, Khoa TNĐ&MTNN, Trường Đại học Nông lâm – Đại học Huế.
Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Bất động sản, Khoa TNĐ&MTNN, Trường Đại học Nông lâm Huế, 102 Phùng Hưng, P.Thuận Thành, Thành phố Huế
Điện thoại: 0915310788. Email:nguyentiennhat@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Chính sách về lĩnh vực quản lý đất đai, bất động sản.

Duyệt
Hiệu trưởng

Trưởng Khoa

PGS.TS.
Nguyễn Hữu Ngữ Trưởng Bộ môn

PGS.TS.
Nguyễn Hữu Ngữ Đại diện nhóm
giảng viên

ThS.
Nguyễn Tiến Nhật

ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
KHOA TNĐ&MTNN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1. Thông tin chung
– Tên học phần (tiếng Việt): Nhà nước và pháp luật
– Tên học phần (tiếng Anh): State and law
– Loại học phần:  bắt buộc • tự chọn
– Mã học phần: TNMT29402
– Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
• Kiến thức chung trong toàn ĐHH  Kiến thức chung theo lĩnh vực, đơn vị đào tạo
• Kiến thức nhóm ngành • Kiến thức ngành/chuyên ngành
• Chuyên đề/khóa luận/luận văn • Kỹ năng nghề nghiệp
• Kỹ năng mềm • Khác: …………………
– Số tín chỉ: 02
– Phân bổ thời gian
+ Lên lớp (Lý thuyết, thảo luận, bài tập và kiểm tra): 22 tiết; Số bài học: 5 bài
+ Thực hành: 8 tiết; Số bài học: 2 bài
– Điều kiện tiên quyết: Không
2. Mục tiêu của học phần
– Kiến thức: Nắm được những kiến thức cơ bản về nhà nước và pháp luật, nhận thức được sự điều chỉnh của pháp luật đối với các quan hệ xã hội thuộc các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội. Hiểu và giải thích được một số nội dung cơ bản một số ngành luật như: khái niệm, đối tượng điều chỉnh và các chế định cơ bản.
– Kỹ năng: Đọc, hiểu, phân tích được nội dung của một số quy định pháp luật, có khả năng vận dụng những quy định của pháp luật để giải quyết tình huống thực tế.
– Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Ý thức tự học, tìm kiếm tài liệu, đóng góp ý kiến trong giờ học.
3. Chuẩn đầu ra học phần
CĐR (CLOx.x) [1] Mô tả CĐR [2] Chỉ định I, T, U [3]
(ghi ký hiệu I, T, U)
CLO1 Kiến thức và lập luận ngành
CLO1.1 Nhận biết được các kiểu nhà nước trong lịch sử xã hội và giải thích được các vấn đề cơ bản về pháp luật I, T
CLO1.2 Xác định được cơ cấu bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam I, T
CLO1.3 Phân biệt được các nhóm ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam I, T
CLO1.4 Vận dụng được các khái niệm cơ bản của các nhóm ngành luật trong việc nhận biết các tình huống phát sinh trong xã hội và có thể giải thích được theo luật T, U
CLO2 Kỹ năng và năng lực nghề nghiệp
CLO2.1 Biết cách tra cứu các văn bản quy phạm pháp luật T, U
CLO2.2 Hình thành kỹ năng phân tích một sự kiện pháp lý T, U
CLO3 Năng lực tự chủ và trách nhiệm
CLO3.1 Thực hiện được đầy đủ trách nhiệm của một người học học phần này U
CLO3.2 Vận dụng được các khái niệm cơ bản của các nhóm ngành luật để thực hiện được trách nhiệm của công dân. U
4. Mô tả vắn tắt nội dung của học phần
Học phần này nhằm giới thiệu cho người học những vấn đề cơ bản về nhà nước và những vấn đề cơ bản về pháp luật. Người học được giới thiệu những nội dung cơ bản của các ngành luật trong các nhóm ngành luật: Hành chính – Nhà nước, Dân sự, Hình sự và Kinh tế trong hệ thống pháp luật Việt Nam để từ đó có thể nhận biết các tình huống phát sinh trong xã hội và có thể giải thích được theo luật; hình thành nên ý thức sống và làm việc theo Hiến pháp và pháp luật.
5. Hình thức tổ chức giảng dạy, học tập
Nội dung bài học, chuyên đề Thời gian phân bổ (tiết)
Lên lớp Thực hành Tự học
Tổng Lý thuyết Thảo luận Bài tập Kiểm tra
Chương 1. Những vấn đề lý luận chung về Nhà nước và Pháp luật 5 5 0 0 0 0 15
Chương 2. Nhóm ngành luật Hành chính – Nhà nước 4 4 0 0 0 0 12
Chương 3. Nhóm ngành luật Dân sự trong hệ thống pháp luật Việt Nam 6 5 0 0 1 4 30
Chương 4. Nhóm ngành Luật Hình sự trong hệ thống pháp luật Việt Nam 3 3 0 0 0 4 21
Chương 5. Nhóm ngành Luật Kinh tế trong hệ thống pháp luật Việt Nam 4 3 0 0 0 0 12
Tổng cộng 22 21 0 0 1 8 90


6. Phương pháp, hình thức kiểm tra, thang điểm đánh giá kết quả học tập học phần
6.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên (chiếm 10% trọng số)
Điểm chuyên cần được áp dụng theo quy định hiện hành của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, cụ thể:
Tỷ lệ (%) số tiết vắng Điểm chuyên cần
Không vắng 10
< 10 8
10 – <20 6
20 – 30 4
> 30 Nhận điểm 0 (không đủ điều kiện dự thi)
6.2 Kiểm tra – đánh giá định kỳ (chiếm 20% trọng số)
Đánh giá kết quả qua điểm kiểm tra giữa học phần theo thang điểm 10 và có trọng số 20% học phần.
6.3. Thi – đánh giá kết thúc học phần (chiếm 70% trọng số)
– Hình thức 1: Trắc nghiệm
– Hình thức 2: Tự luận
– Hình thức 3 (dùng cho trường hợp bất khả kháng như dịch bệnh, thiên tai…): Tiểu luận.
Điểm thi là điểm trung bình cộng của 2 giáo viên chấm thi. Sử dụng thang điểm 10, làm tròn đến một chữ số thập phân.
7. Tài liệu học tập
7.1. Tài liệu bắt buộc
– Nguyễn Tiến Nhật (2020), Bài giảng Nhà nước và pháp luật, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế.
7.2. Tài liệu tham khảo
– Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2013), Hiến pháp nước Cộng hào xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
– Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2015), Bộ luật Dân sự.
– Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2010), Bộ luật Hình sự.
– Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2014), Bộ luật Tố tụng Dân sự.
– Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2015), Bộ luật Tố tụng hình sự.
– Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2014), Bộ luật Lao động.
– Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2014), Luật Hôn nhân và gia đình.
– Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2020), Luật Doanh nghiệp.
– Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2014), Luật Đất đai.
– Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2012), Bộ Luật Lao động.
8. Nội dung chi tiết học phần
A. PHẦN LÝ THUYẾT
CHƯƠNG 1. NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CHUNG VỀ NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT
1.1. Những vấn đề cơ bản về Nhà nước
1.1.1 Nguồn gốc nhà nước
1.1.2. Bản chất nhà nước
1.1.3. Các kiểu, chức năng và hình thức nhà nước
1.2. Những vấn đề cơ bản về pháp luật
1.2.1. Nguồn gốc, bản chất của pháp luật
1.2.2. Đặc điểm của pháp luật
1.2.3. Chức năng của pháp luật
1.2.4. Quy phạm pháp luật, văn bản quy phạm pháp luật
1.2.5. Quan hệ pháp luật
1.2.6. Thực hiện pháp luật
1.2.7. Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý
1.2.8. Ý thức pháp luật và pháp chế
CHƯƠNG 2. NHÓM NGÀNH LUẬT HÀNH CHÍNH – NHÀ NƯỚC
2.1. Luật Hiến pháp
2.1.1. Đối tượng điều chỉnh của Luật Hiến pháp
2.1.2. Phương pháp điều chỉnh của Luật Hiến pháp
2.1.3. Hiến pháp xã hội chủ nghĩa
2.1.4. Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
2.2. Luật Hành chính
2.2.1. Khái niệm Luật Hành chính
2.2.2.Vi phạm hành chính
2.2.3. Xử phạt hành chính
CHƯƠNG 3. NHÓM NGÀNH LUẬT DÂN SỰ TRONG HỆ THỐNG PHÁP LUẬT VIỆT NAM
3.1. Luật Dân sự
3.1.1. Khái niệm Luật Dân sự
3.1.2. Quyền sở hữu
3.1.3. Giao dịch dân sự
3.1.4. Quyền thừa kế
3.2. Luật Tố tụng dân sự
3.2.1. Khái niệm Luật Tố tụng dân sự
3.2.2. Khái niệm vụ việc dân sự
3.2.3. Chủ thể của Luật Tố tụng dân sự
3.2.4. Thủ tục giải quyết vụ việc dân sự
3.3. Luật Hôn nhân và gia đình
3.3.1. Định nghĩa
3.3.2. Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh
3.3.3. Kết hôn và các điều kiện kết hôn
3.3.4. Hủy việc kết hôn trái pháp luật
3.3.5. Quan hệ giữa vợ và chồng
3.3.6. Ly hôn
CHƯƠNG 4. NHÓM NGÀNH LUẬT HÌNH SỰ TRONG HỆ THỐNG PHÁP LUẬT VIỆT NAM
4.1. Luật Hình sự
4.1.1. Khái niệm
4.1.2. Tội phạm
4.1.3. Cấu thành tội phạm
4.1.4. Hình phạt
4.2. Luật Tố tụng hình sự
4.2.1. Khái niệm Luật Tố tụng hình sự
4.2.2. Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng và người tham gia tố tụng
4.2.3. Các biện pháp ngăn chặn
4.2.4. Các giai đoạn tố tụng hình sự
CHƯƠNG 5. NHÓM NGÀNH LUẬT KINH TẾ TRONG HỆ THỐNG PHÁP LUẬT VIỆT NAM
5.1. Luật Doanh nghiệp
5.1.1. Khái niệm Luật Doanh nghiệp
5.1.2. Nguồn của Doanh nghiệp
5.1.3. Các loại hình doanh nghiệp của Việt Nam
5.1.4. Các loại chủ thể kinh doanh khác
5.1.5. Một số vấn đề về công ty Nhà nước
5.2. Luật Đất đai
5.2.1. Khái niệm Luật Đất đai
5.2.2. Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh
5.2.3. Một số nội dung cơ bản của Luật Đất đai
5.3. Luật Lao động
5.3.1. Khái niệm Luật Lao động
5.3.2. Hợp đồng lao động
5.3.3. Kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất

B. PHẦN THỰC HÀNH
Bài 1. Thu thập các tình huống pháp luật thực tế
Bài 2. Đánh giá tình huống theo các quy định của pháp luật
THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
Giảng viên 1:
Họ và tên: Nguyễn Tiến Nhật
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc Sỹ
Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn Bất động sản, Khoa TNĐ&MTNN, Trường Đại học Nông lâm – Đại học Huế.
Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Bất động sản, Khoa TNĐ&MTNN, Trường Đại học Nông lâm Huế, 102 Phùng Hưng, P.Thuận Thành, Thành phố Huế
Điện thoại: 0915310788. Email:nguyentiennhat@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Chính sách về lĩnh vực quản lý đất đai, bất động sản.

Duyệt
Hiệu trưởng

Trưởng Khoa

PGS.TS.
Nguyễn Hữu Ngữ Trưởng Bộ môn

PGS.TS.
Nguyễn Hữu Ngữ Đại diện nhóm
giảng viên

ThS.
Nguyễn Tiến Nhật


ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
KHOA PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Thông tin chung
– Tên học phần (tiếng Việt): Xã hội học đại cương
– Tên học phần (tiếng Anh): General Sociology
– Loại học phần:  bắt buộc • tự chọn
– Mã học phần/môn học: KNPT14602
– Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
• Kiến thức chung trong toàn ĐHH  Kiến thức chung theo lĩnh vực, đơn vị đào tạo
• Kiến thức nhóm ngành • Kiến thức ngành/chuyên ngành
• Chuyên đề/khóa luận/luận văn • Kỹ năng nghề nghiệp
• Kỹ năng mềm • Khác: …………………
– Số tín chỉ: 02
– Phân bổ thời gian
+ Lên lớp (Lý thuyết, thảo luận, bài tập và kiểm tra): 23 tiết. Số bài học: 05 bài
+ Thực hành: 07 tiết; Số bài học: 03 bài
– Điều kiện tiên quyết: Không có
2. Mục tiêu của học phần
– Kiến thức: Sinh viên hiểu được lịch sử hình thành và vai trò của môn xã hội học, nắm được các khái niệm cơ bản của môn xã hội học và những kiến thức cơ bản về hai chuyên ngành của xã hội học: xã hội học nông thôn và xã hội học đô thị.
– Kỹ năng: Sinh viên có kỹ năng nhìn nhận, phân tích, đánh giá các sự kiện, hiện tượng xã hội; kỹ năng thuyết trình và làm việc theo nhóm.
– Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Sinh viên xác định được vị thế và vai trò của mình trong các mối quan hệ xã hội để có được lối ứng xử phù hợp, có cái nhìn toàn diện về các vấn đề xã hội, có tinh thần đấu tranh chống lại các hành động lệch chuẩn xã hội.
3. Chuẩn đầu ra học phần

CĐR (CLO.x.x) Mô tả CĐR Chỉ định I, T, U
CLO1 Kiến thức và lập luận ngành
CLO1.1 Nắm bắt được khái niệm xã hội học I,T
CLO1.2 Nắm bắt được một số phương pháp nghiên cứu cơ bản trong xã hội học I,T
CLO1.3 Hiểu và trình bày được các khái niệm cơ bản của xã hội học I,T
CLO1.4 Nắm bắt được nội dung của một số chuyên ngành xã hôi học I,T
CLO2 Kỹ năng và năng lực nghề nghiệp và cá nhân
CLO2.1 Phân tích được mối quan hệ giữa các khái niệm của xã hội học
CLO2.2 Vận dụng được các khái niệm, nội dung cơ bản của xã hội học vào việc giải thích cấu trúc xã hội và tương tác xã hội giữa các cá nhân, các nhóm và các tổ chức xã hội. T,U
CLO2.3 Phát hiện, phân tích và đánh giá được thực trạng, nguyên nhân, bản chất của các vấn đề xã hội T,U
CLO2.4 Phát triển các khả năng giao tiếp, ứng xử xã hội, thuyết trình và làm việc nhóm T,U
CLO3 Năng lực thực hành nghề nghiệp
CLO3.1 Phát hiện và lựa chọn được những vấn đề xã hội liên quan đến ngành học T,U
CLO3.2 Phân tích và xử lý được thông tin từ các tài liệu, tư liệu liên quan đến các vấn đề xã hội T,U
CLO3.3 Nhận thức được tầm quan trọng của khía cạnh xã hội và con người trong bối cảnh phát triển hiện nay T,U
CLO4 Năng lực tự chủ và trách nhiệm
CLO4.1 Phát triển lối sống có trách nhiệm với cộng đồng, xã hội I,U
CLO4.2 Hoàn thiện cách hành xử trong các mối quan hệ và tôn trọng sự khác biệt về mặt xã hội I,U
4. Mô tả vắn tắt nội dung của học phần
Học phần xã hội học đại cương cung cấp những kiến thức cơ bản về đối tượng nghiên cứu, chức năng, nhiệm vụ, lịch sử hình thành và phát triển của xã hội học cũng như các phương pháp cơ bản trong nghiên cứu xã hội học. Bên cạnh đó, môn học còn chú trọng đến việc trình bày và lý giải một cách có hệ thống các khái niệm cơ bản của xã hội học. Đây là cơ sở để giúp cho người học vận dụng những kiến thức vào việc phân tích, giải thích các vấn đề, hiện tượng trong xã hội một cách khách quan, đúng đắn và sâu sắc hơn. Ngoài ra, để thể hiện được tính ứng dụng trong thực tiễn, môn học này giới thiệu hai chuyên ngành của xã hội học: xã hội học nong thôn và xã hội học đô thị. Hai chuyên ngành này giúp người học vận dụng các kiến thức của xã hội học để tìm hiểu, phân tích các đặc điểm, cách thức tổ chức xã hội, văn hóa, lối sống cũng như các vấn đề xã hội ở hai khu vực nông thôn và đô thị.
5. Hình thức tổ chức giảng dạy, học tập
Nội dung bài học, chuyên đề Thời gian phân bổ (tiết)
Lên lớp Thực hành Tự học
Tổng Lý thuyết Thảo luận Bài tập Kiểm tra
Chương 1. Nhập môn xã hội học 2 2 0 0 0 0 6
1.1. Khái niệm và đối tượng nghiên cứu của xã hội học 1 1 0 0 0 0 3
1.2. Chức năng của xã hội học 0.5 0.5 0 0 0 0 1.5
1.3. Nhiệm vụ của xã hội học 0.5 0.5 0 0 0 0 1.5
Chương 2. Lịch sử ra đời và phát triển của xã hội học 4 4 0 0 0 0 12
2.1. Những điều kiện và tiền đề cho sự ra đời của xã hội học 2 2 0 0 0 0 6
2.2. Giới thiệu về một số nhà xã hội học tiêu biểu 2 2 0 0 0 0 6
Chương 3. Các khái niệm cơ bản của xã hội học 9 8 0 0 1 3 36
3.1. Con người, xã hội và quá trình xã hội hóa cá nhân 2 2 0 0 0 1 9
3.2. Vị thế xã hội, vai trò xã hội 1 1 0 0 0 1 6
3.3. Hành động xã hội, tương tác xã hội, quan hệ xã hội 2 2 0 0 0 1 9
3.4. Thiết chế xã hội 1 1 0 0 0 3
3.5. Lệch lạc xã hội, kiểm soát xã hội, biến đổi xã hội 3 2 0 0 1 0 9
Chương 4. Một số lĩnh vực xã hội học chuyên biệt 4 4 0 0 0 2 18
4.1. Xã hội học nông thôn 2 2 0 0 0 1 9
4.2. Xã hội học đô thị 2 2 0 0 0 1 9
Chương 5. Một số phương pháp nghiên cứu xã hội học 4 4 0 0 0 2 18
5.1. Khái niệm và nguyên tắc nghiên cứu xã hội học 1 1 0 0 0 0 3
5.2. Một số phương pháp nghiên cứu xã hội học 2 2 0 0 0 1 9
5.3. Tiến trình nghiên cứu xã hội học 1 1 1 6
Tổng cộng 23 22 0 0 1 7 90
Ghi chú: 1 tiết lý thuyết = 2 tiết thảo luận/thực hành/thí nghiệm = 3 giờ tự học
6. Phương pháp, hình thức kiểm tra, thang điểm đánh giá kết quả học tập học phần
6.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên (chiếm 10% trọng số)
Điểm chuyên cần được quy định tại quyết định số 1094/QĐ-ĐHNL ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông Lâm-ĐH Huế, cụ thể:
Tỷ lệ (%) số tiết vắng Điểm chuyên cần
Không vắng 10
< 10 8
10 – <20 6
20 – 30 4
> 30 Nhận điểm 0 (không đủ điều kiện dự thi)
6.2. Kiểm tra – đánh giá định kỳ (chiếm 20% trọng số)
Sinh viên làm việc theo nhóm để tìm hiểu và trình bày về một chủ đề. Giáo viên đánh giá và cho điểm (theo thang điểm 10) bằng cách tính trung bình cộng các tiêu chí: nội dung trình bày, thiết kế powerpoint, kỹ năng trình bày, trả lời câu hỏi, làm việc nhóm và bài tiểu luận.
6.3. Thi – đánh giá kết thúc học phần (chiếm 70% trọng số)
Hình thức 1: Thi theo hình thức thi tự luận. Đề thi có 2 câu có trọng số bằng nhau, được rút ra từ 20 câu trong ngân hàng đề thi (phòng KTĐBCL thực hiện). Bài thi được đánh giá theo tiêu chuẩn như sau: Nhớ, liệt kê được các ý liên quan đến câu hỏi: 40%; Phân tích, đánh giá các luận điểm và cho ví dụ minh họa phù hợp: 50%; Sinh viên đưa ra được các dẫn chứng mang tính thời sự, trình bày được quan điểm cá nhân về thực trạng, bản chất, nguyên nhân…của các hiện tượng, vấn đề xã hội, dự báo được xu hướng và đề xuất giải pháp (được giáo viên đánh giá là hợp lý và thuyết phục): 10%.
Hình thức 2 (dùng cho trường hợp bất khả kháng như dịch bệnh, thiên tai): Thi theo hình thức nộp bài tiểu luận.
Điểm thi là điểm trung bình cộng của 2 giáo viên chấm thi. Sử dụng thang điểm 10, làm tròn đến một chữ số thập phân.
7. Tài liệu học tập
7.1. Tài liệu bắt buộc:
1. Nhóm giảng viên giảng dạy môn Xã hội học đại cương (2020), Bài giảng Xã hội học đại cương, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế. Bộ môn PTNT , Khoa Phát triển Nông thôn.
2. Nguyễn Văn Sanh, Lê Ngọc Bình, Ngụy Huề (2008), Giáo trình đại cương về xã hội học, Nhà xuất bản Tài chính, Hà Nội. TT TTTV
7.2. Tài liệu tham khảo:
1. Phạm Tất Dong, Lê Ngọc Hùng, Phạm Văn Quyết, Nguyễn Quý Thanh, Hoàng Bá Thịnh, (2001), Giáo trình Xã hội học, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội. Bộ môn PTNT – Khoa Phát triển Nông thôn
2. Lê Thị Kim Lan, Nguyễn Duy Hới, (2008), Giáo trình xã hội học đại cương, Nhà xuất bản Đại học Huế. Bộ môn PTNT – Khoa Phát triển Nông thôn
8. Nội dung chi tiết học phần
A. PHẦN LÝ THUYẾT (23 tiết)
Chương 1. Nhập môn xã hội học
Khái niệm và đối tượng nghiên cứu của xã hội học
Chức năng của xã hội học
1.2.1. Chức năng nhận thức
1.2.2. Chức năng thực tiễn
1.2.3. Chức năng tư tưởng
1.3. Nhiệm vụ của xã hội học
1.3.1. Nhiệm vụ nghiên cứu lí luận
1.3.2. Nhiệm vụ nghiên cứu thực nghiệm
1.3.2. Nhiệm vụ nghiên cứu ứng dụng
Chương 2. Lịch sử hình thành và phát triển của xã hội học
2.1. Những điều kiện và tiền đề cho sự ra đời của xã hội học
2.1.1. Tiền đề kinh tế
2.1.2. Tiền đề chính trị – xã hội
2.1.3. Tiền đề khoa học – lý luận và tư tưởng
2.2. Giới thiệu về một số nhà xã hội học tiêu biểu
2.2.1. August Comte
2.2.2. Karl Marx
2.2.3. Herbert Spencer
2.2.4. Max Weber
Chương 3. Các khái niệm cơ bản của xã hội học
3.1. Con người, xã hội và quá trình xã hội hóa cá nhân
3.1.1. Con người
3.1.2. Xã hội
3.1.3. Xã hội hóa
3.2. Vị thế xã hội, vai trò xã hội
3.2.1. Vị thế xã hội
3.2.2. Vai trò xã hội
3.3. Hành động xã hội, tương tác xã hội, quan hệ xã hội
3.3.1. Hành động xã hội
3.3.2. Tương tác xã hội
3.3.3. Quan hệ xã hội
3.4. Thiết chế xã hội
3.4.1. Khái niệm
3.4.2. Đặc điểm của thiết chế xã hội
3.4.3. Chức năng của thiết chế xã hội
3.5. Lệch lạc xã hội, kiểm soát xã hội, biến đổi xã hội
3.5.1. Lệch lạc xã hội
3.5.2. Kiểm soát xã hội
3.5.3. Biến đổi xã hội
Chương 4. Một số lĩnh vực xã hội học chuyên biệt
4.1. Xã hội học nông thôn
4.1.1. Khái niệm nông thôn
4.1.2. Đặc trưng của nông thôn
4.1.3. Mối quan hệ và dấu hiệu phân biệt nông thôn – đô thị
4.1.4. Khái niệm và đối tượng nghiên cứu của xã hội học nông thôn
4.1.5. Ý nghĩa của việc nghiên cứu xã hội học nông thôn
4.2. Xã hội học đô thị
4.2.1. Khái niệm và đặc điểm của đô thị
4.2.2. Khái niệm và đối tượng nghiên cứu của xã hội học đô thị
4.2.3. Một số lĩnh vực nghiên cứu trọng tâm đối với xã hội đô thị hiện nay
Chương 5. Một số phương pháp nghiên cứu xã hội học
5.1. Khái niệm và nguyên tắc nghiên cứu xã hội học
5.1.1. Khái niệm nghiên cứu xã hội học
5.1.2. Các nguyên tắc của nghiên cứu xã hội học
5.2. Một số phương pháp nghiên cứu xã hội học
5.2.1. Phương pháp phân tích tài liệu
5.2.2. Phương pháp quan sát
5.2.3. Phương pháp phỏng vấn
5.3. Tiến trình nghiên cứu xã hội học
5.3.1. Giai đoạn chuẩn bị
5.3.2. Giai đoạn thu thập thông tin
5.3.3. Giai đoạn xử lý, phân tích thông tin, viết báo cáo
B. PHẦN THỰC HÀNH
Bài 01: Phân tích mối quan hệ giữa các khái niệm của xã hội học
Nội dung 1: Phân tích mối quan hệ giữa vị thế xã hội và vai trò xã hội
Nội dung 2: Phân tích mối quan hệ giữa hành động xã hội, tương tác xã hội và quan hệ xã hội
Nội dung 3: Phân tích mối quan hệ giữa kiểm soát xã hội, lệch lạc xã hội và biến đổi xã hội
Bài 02: Phát hiện, tìm hiểu và trình bày một vấn đề xã hội liên quan đến ngành học của sinh viên hoặc vấn đề xã hội nói chung.
Gợi ý chủ đề:
– Chủ đề về các vấn đề xã hội nói chung: Thất nghiệp, ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội, các vấn đề về giới, lao động trẻ em, tác động của đô thị hóa, sự phân hóa giàu nghèo, phân tầng xã hội, mê tín dị đoan, bạo lực gia đình, bạo lực học đường, tác động của mạng xã hội, lối sống của giới trẻ hiện nay.
– Chủ đề liên quan đến ngành học của sinh viên: sản xuất và sử dụng các chất cấm trong nông sản, sản xuất và sử dụng phân bón, thuốc trừ sâu không đảm bảo chất lượng, sản xuất và tiêu thụ sản phẩm bẩn, nạn phá rừng.
THÔNG TIN GIẢNG VIÊN
Giảng viên 1:
Họ và tên: Trần Cao Úy
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa Phát triển Nông thôn, trường Đại học Nông Lâm Huế, Đại học Huế
Địa chỉ liên hệ: 102 Phùng Hưng, Huế. Điện thoại: 0935 534 168
Email: trancaouy@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Xã hội học nông thôn, Hợp tác và liên kết nông dân, sinh kế và nghèo đói, nhận thức và thích ứng BĐKH
Giảng viên 2:
Họ và tên: Nguyễn Thị Diệu Hiền
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa Phát triển Nông thôn, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế
Địa chỉ liên hệ: 102 Phùng Hưng, Huế. Điện thoại: 0985 845 374
Email: nguyenthidieuhien@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Giới và phát triển, chiến lược sinh kế cho người nghèo, di cư lao động, tái định cư.
Giảng viên 3:
Họ và tên: Nguyễn Văn Chung
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa Khuyến nông & PTNT, ĐH Nông Lâm Huế
Địa chỉ liên hệ: 102 Phùng Hưng, Huế. Điện thoại: 0977 139 751
Email: nguyenvanchung@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Liên kết sản xuất kinh doanh, khả năng phục hồi sinh kế, di dân, biến đổi khí hậu.
Giảng viên 4:
Họ và tên: Trần Thị Ánh Nguyệt
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa Khuyến nông & PTNT, ĐH Nông Lâm Huế
Địa chỉ liên hệ: 102 Phùng Hưng, Huế. Điện thoại: 035 6214 234
Email: tranthianhnguyet@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: giới và phát triển, bình đẳng giới, vai trò của phụ nữ, sự tham gia của người dân xây dựng nông thôn mới
Giảng viên 5:
Họ và tên: Lê Việt Linh
Chức danh, học hàm, học vị: Ths
Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa Khuyến nông & PTNT, ĐH Nông Lâm Huế
Địa chỉ liên hệ: 102 Phùng Hưng, Huế. Điện thoại: 0777 359 506
Email: levietlinh@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Giới và phát triển, Sự tham gia của người dân trong chương trình xây dựng nông thôn mới, di cư.
Giảng viên 6:
Họ và tên: Nguyễn Trần Tiểu Phụng
Chức danh, học hàm, học vị: Ths
Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa Khuyến nông & PTNT, ĐH Nông Lâm Huế
Địa chỉ liên hệ: 102 Phùng Hưng, Huế. Điện thoại: 0977781223
Email: nguyentrantieuphung@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Nhóm, Tổ chức cộng đồng, liên kết xã hội và liên kết sản xuất.
Giảng viên 7:
Họ và tên: Nguyễn Thị Hồng Mai
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên chính, Tiến sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa Lâm nghiệp, Đại học Nông Lâm, Đại học Huế
Địa chỉ liên hệ: 102-Đường Phùng Hưng, thành phố Huế. Điện thoại: 0912711481
Email: nguyenthihongmai@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chính sách, thể chế lâm nghiệp, khai thác sử dụng tài nguyên thiên nhiên, tiếp cận lâm nghiệp cộng đồng). Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn (tiếp cận khuyến nông khuyến lâm; Phát triển nông thôn)

Duyệt
Hiệu trưởng

Trưởng Khoa

PGS.TS.
Nguyễn Viết Tuân Trưởng Bộ môn

PGS.TS.
Nguyễn Viết Tuân Đại diện nhóm
giảng viên

Nguyễn Thị Diệu Hiền


ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP – TỰ DO –HẠNH PHÚC

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN TIẾNG ANH BẬC 1/6 (A1)
I. THÔNG TIN VỀ HỌC PHẦN
1. Thông tin chung
– Tên học phần: TIẾNG ANH BẬC 1/6 (A1)
– Mã học phần:
– Số tín chỉ: 02. Thời lượng: giờ lên lớp: 30 tiết, giờ tự học có hướng dẫn: 90 tiết
– Học phần: bắt buộc
2. Mục tiêu của học phần
2.1. Mục tiêu chung: Giúp sinh viên đạt chuẩn bậc 1/6 theo khung năng lực ngoại ngữ do Bộ GDĐT Việt nam ban hành (tương đương cấp độ A1 của khung năng lực ngoại ngữ Châu Âu).
2.2. Mục tiêu cụ thể:
Sau khi hoàn thành học phần, sinh viên có thể:
 Nói :
Hiểu và sử dụng các cấu trúc đơn giản và cơ bản để hỏi và trả lời các câu hỏi trong nhiều tình huống khác nhau trong giao tiếp hằng ngày như:
 Có khả năng giới thiệu bản thân, gia đình và những người khác.
 Có thể hỏi và trả lời các câu hỏi về bản thân như nơi sinh sống, những người quen biết hay những vật dụng sở hữu
 Miêu tả sở thích, nói về cuộc sống hằng ngày…
 Nói về khả năng của bản thân, mua sắm, …
 Nghe:
 Nghe và nhận diện được từ
 Hiểu những đoạn hội thoại, những mẩu thông tin ngắn tại sân bay, nhà ga, hay những câu nói xã giao đơn giản v.v.
 Hiểu những ý chính trong những bản thông báo.
 Viết:
 Viết được các câu ngắn, đơn giản
 Viết một lá thư thân mật, một mẩu tin nhắn cho bạn bè để cung cấp thông tin về bản thân hoặc hỏi thăm người bạn đó
 Viết về bản thân như công việc, sở thích và những kỹ năng của bản thân
 Đọc:
 Hiểu những điểm chính trong những mẩu tin tức ngắn, quảng cáo và các bài miêu tả
 Hiểu những đoạn hội thoại, những thông tin ngắn
2.3. Kỹ năng tự học
Sau khi hoàn thành khoá học, người học có thể:
– Tự lên kế hoạch, phân bố thời gian học và thực hành để đạt được mục tiêu của mình.
– Tự đặt mục tiêu cho bản thân mình, xác định điểm mạnh và điểm yếu của mình trong việc học ngôn ngữ.
– Thử nghiệm với các chiến lược học tập khác nhau.
– Giám sát và tự đánh giá hiệu quả của quá trình tự học.
3. Tóm tắt nội dung học phần
3.1. Kiến thức ngôn ngữ
 Ngữ pháp:
be (am/is/are); possessive’s and possessive adjectives; plural nouns; this that, these, those; thereis/there are; prepositions of place; present simple; like/love + V-ing; adverbs of frequency; expressions of frequency; can/can’t; countable and uncountable nouns (a, some, any); a lot of and not much / not many; how many/ how much; was/were; past simple (alternative); regular and irregular verbs.
 Từ vựng:
personal information; family; wordbuilding: word roots; everyday verbs; word focus: in;colours ; everyday objects; furniture; countries and nationalities; wordbuilding: suffixes; word focus: one/ones; adjectives; telling the time; adjectives about the cities; places of work; word focus: work; wordbuilding: collocations cardinal and ordinal numbers; places in a city; free-time activities; wordbuilding: verb + noun collocations; sports; food verbs; food; quantities and containers; word focus: of; a menu; wordbuilding: Bristish or American English; verb + money collocations currency; age; – ed/-ing adjectives; wordbuilding: compound nouns.
3.2. Kỹ năng ngôn ngữ:
 Nói:
asking questions; friends and family; facts about countries; your objects and possessions; a room in your home; where things are from; your life; exchanging information about a photographer ; favourite numbers and their relevance;likes and dislikes; daily life; your abilities; famous dishes from different countries; planning a special meal; buying food at a market; summarising an article; someone’s past life; important years in your life; a survey about money.
 Nghe:
an explorer talking about a photographer; an interview with an explorer; people at a conference; someone talking about a family’s plastic possessions; an interview with Andy Torbet; someone talking about a 24 – hour restaurant in Norway; an interview with a student living in London; an interview with Beverley Goodman; three people talking about their free-time activities; an interview with Norbert Rosing; someone talking about a noodle chef in Chinatown; people describing famous dishes from their countries; a conversation at a market; someone talking about a street musican; an interview with two people at a museum; people asking for money in different situations.
 Đọc:
an article about a family of explorers; an article about world population; an article about four apartments in Seoul; an article about a global product; an article about no-cars zones; an article about languages spoken around the world; an article about identical twins; an article about a nature photographer; an article about extreme sports; an advert for volunteer work; an article about food markets around the world; an article about the Svalbard Global Seed Vault; an article about currency; an article about treasure; an article about the history of money.
 Viết:
text type: a personal description; writing skill:and, but; a description of a room in your home; text type: adverts; writing skill: describing objects with adjectives; text type: a description of place; writing skill: capital letters; text type: short emails; writing skill: reference words; text type: instructions; writing skill: punctuation; a description of someone’s life; text type: thank your messages; writing skill: formal an informal expressions.
4. Nội dung chi tiết học phần
Để đạt được các mục tiêu chung và cụ thể như đã nêu ở trên, trong học phần này sinh viên phải hoàn thành 6 bài (6 units) trong giáo trình LIFE A1-A2 cuốn 2 (Elementary: Unit 1 – Unit 6). Các nội dung chính của học phần này có thể tóm tắt như sau:
UNIT 1 PEOPLE
I. Grammar: be (am/is/are)
possessive’s and possessive adjectives.
II. Vocabulary: personal information; family; wordbuilding: word roots; everyday verbs; word focus: in.
III. Real life (functions): meeting peole for the first time.
IV. Pronunciation: contacted forms; the same or different sounds; spelling.
V. Listening: an explorer talking about a photographer; an interview with an explorer; people at a conference.
VI. Reading: an article about a family of explorers; an article about world population.
VII. Critical thinking: the writer’s purpose.
VIII. Speaking: asking questions; friends and family; facts about countries.
IX. Writing: text type: a personal description; writing skill: and, but.
UNIT 2: POSSESSIONS
I. Grammar: plural nouns, this that, these, those; thereis/there are; prepositions of place.
II. Vocabulary: colours ; everyday objects; furniture; countries and nationalities; wordbuilding: suffixes; word focus: one/ones; adjectives.
III. Real life (functions): shopping.
IV. Pronunciation: /I/ or /i:/; word stress; contrastive stress.
V. Listening: someone talking about a family’s plastic possessions; an interview with Andy Torbet.
VI. Reading: an article about four apartments in Seoul; an article about a global product.
VII. Critical thinking: Close reading
VIII. Speaking: your objects and possessions; a room in your home; where things are from.
IX. Writing: a description of a room in your home; text type: adverts; writing skill: describing objects with adjectives.
UNIT 3: PLACES
I. Grammar: present simple
II. Vocabulary: telling the time; adjectives about the cities; places of work; word focus: work; wordbuilding: collocations cardinal and ordinal numbers; places in a city.
III. Real life (functions): giving directions.
IV. Pronunciation: -s endings; saying numbers.
V. Listening: someone talking about a 24 – hour restaurant in Norway; an interview with a student living in London; an interview with Beverley Goodman.
VI. Reading: an article about no-cars zones; an article about languages spoken around the world.
VII. Critical thinking: relevance.
VIII. Speaking: your life; exchanging information about a photographer ; favourite numbers and their relevance.
IX. Writing: text type: a description of place; writing skill: capital letters.
UNIT 4: FREE TIME
I. Grammar: like/love + V-ing; adverbs of frequency; expressions of frequency; can/can’t.
II. Vocabulary: free-time activities; wordbuilding: verb + noun collocations; sports.
III. Real life (functions): talking about abilities and interests.
IV. Pronunciation: /ŋ/; linking; sentence stress.
V. Listening: three people talking about their free-time activities; an interview with Norbert Rosing.
VI. Reading: an article about identical twins; an article about a nature photographer; an article about extreme sports; an advert for volunteer work.
VII. Critical thinking: fact or opinion
VIII. Speaking: likes and dislikes; daily life; your abilities.
IX. Writing: text type: short emails; writing skill: reference words.
UNIT 5: FOOD
I. Grammar: countable and uncountable nouns (a, some, any); a lot of and not much / not many; how many/ how much.
II. Vocabulary: food verbs; food; quantities and containers; word focus: of; a menu; wordbuilding: Bristish or American English.
III. Real life (functions): ordering a meal.
IV. Pronunciation: /tƒ/ or /dЗ/
V. Listening: someone talking about a noodle chef in Chinatown; people describing famous dishes from their countries; a conversation at a market.
VI. Reading: an article about food markets around the world; an article about the Svalbard Global Seed Vault.
VII. Critical thinking: summarising.
VIII. Speaking: famous dishes from different countries; planning a special meal; buying food at a market; summarising an article.
IX. Writing: text type: instructions; writing skill: punctuation.
UNIT 6: MONEY
I. Grammar: was/were; past simple (alternative); regular and irregular verbs.
definite the or no article + names
II. Vocabulary: verb + money collocations currency; age; – ed/-ing adjectives; wordbuilding: compound nouns.
III. Real life (functions): requesting
IV. Pronunciation: – ed endings; stress in questions; intonation.
V. V. Listening: someone talking about a street musican; an interview with two people at a museum; people asking for money in different situations.
VI. Reading: an article about currency; an article about treasure; an article about the history of money.
VII. Critical thinking: relevance.
VIII. Speaking: someone’s past life; important years in your life; a survey about money.
IX. Writing: a description of someone’s life; text type: thank your messages; writing skill: formal an informal expressions.
II. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY – HỌC
Nội dung Lên lớp Tự học, tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Thực hành
UNIT 1: People – pages 9-20 2 tiết 2 tiết 12 tiết
UNIT 2: Possessions – pages 21-32 2 tiết 2 tiết 12 tiết
UNIT 3: Places – pages 33-44 2 tiết 2 tiết 12 tiết
KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 tiết 6 tiết
UNIT 4: Free time – pages 45-56 2 tiết 2 tiết 12 tiết
UNIT 5: Food – pages 57-68 2 tiết 2 tiết 12 tiết
UNIT 6: Money – pages 69-80 2 tiết 2 tiết 12 tiết
THI KỸ NĂNG NÓI 4 tiết 12 tiết
Tổng: 18 tiết 12 tiết 90 tiết
III. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI HỌC PHẦN VÀ PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC KIỂM TRA – ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP HỌC PHẦN
1. Chính sách đối với học phần:
– Sinh viên phải lên lớp đủ số tiết quy định và tham gia tích cực vào bài học trên lớp.
– Sinh viên phải tích cực tự học ở nhà sau khi đã được giáo viên hướng dẫn theo tỉ lệ 1 tiết học trên lớp thì có 3 tiết tự học ở nhà. Nội dung tự học ở nhà dựa trên 2 yếu tố là phù hợp theo nhu cầu học hỏi của sinh viên và theo yêu cầu của môn học (căn cứ vào tài liệu hướng dẫn tự học do Khoa TACN trường ĐHNN Huế biên soạn)
– Ngoài ra, sinh viên còn phải tham gia làm bài tập nhóm theo các chủ đề của giáo viên đưa ra dưới hình thức các projects hoặc làm các bài tập thường xuyên được thể hiện qua tập Portfolio hay Group-works để giáo viên có thể theo dõi quá trình tự học của sinh viên.
– Sau khi học được nửa số tiết của học phần, sinh viên phải tham gia làm bài kiểm tra giữa kỳ tại lớp theo kế hoạch của phòng Đào tạo trường ĐHNN Huế.
– Kết thúc học phần sinh viên phải làm bài thi với 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết theo các dạng thức kiểm tra, đánh giá tương ứng với thang đánh giá năng lực ngoại ngữ bậc 1/6 của Bộ GDĐT Việt nam. Riêng phần thi nói SV thi tại lớp sau khi đã kết thúc chương trình học.

2. Phương pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập học phần
2.1. Hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập học phần
2.1.1. Đánh giá quá trình học tập: Điểm quá trình bao gồm:
– Tham gia học tập trên lớp (chuyên cần, thái độ học tập): 100 điểm (hệ số 1)
– Phần tự học, tự nghiên cứu (hoàn thành tốt bài tập, nhiệm vụ học tập mà giảng viên giao cho cá nhân): 100 điểm (hệ số 2)
– Kiểm tra giữa kỳ tại lớp: 100 điểm (hệ số 2)
Điểm quá trình là 1 trong những điều kiện để sinh viên dự thi hết cấp độ 1/6 (A1). Những sinh viên có điểm quá trình dưới 50 điểm sẽ không được tham dự kỳ thi hết cấp độ cuối khóa học. Điểm quá trình sẽ không được tính vào kết quả thi hết cấp độ.
2.1.2. Thi hết cấp độ cuối khóa học: Sinh viên sẽ tham dự kỳ thi hết cấp độ 1/6 (A1) tại trường ĐHNN Huế theo lịch thi do phòng Đào Tạo trường ĐHNN Huế thông báo
2.2. Tiêu chí đánh giá các loại bài tập:
– Chuyên cần, thái độ học tập tại lớp: Sinh viên đi học đầy đủ, được tính 100 điểm, vắng học 1 tiết bị trừ 10 điểm. Sinh viên tích cực tham gia xây dựng bài trên lớp được công điểm thưởng vào điểm chuyên cần ( không vượt quá 1/3 điểm chuyên cần và tổng điểm không vượt quá 100 điểm)
– Bài tập tự học: Sinh viên làm bài tập đầy đủ, nội dung đúng theo yêu cầu, nộp đúng hạn được tính 100 điểm nhân hệ số 2.
– Bài kiểm tra giữa kỳ: Đề kiểm tra giữa kỳ do giảng viên đảm nhiệm lớp biên soạn, tự tổ chức kiểm tra, đánh giá. Đề được ra theo format quy định của Khoa TACN và trường ĐHNN Huế theo thang điểm 100, nhân hệ số 2
2.3. Lịch thi, kiểm tra:
– Bài kiểm tra giữa kỳ: tiết thứ 15, 16
– Thi hết cấp độ 1/6 (A1): theo lịch thi của trường ĐHNN Huế
IV. TÀI LIỆU HỌC TẬP
Tài liệu bắt buộc: Life A1-A2 (Elementary) – Student’s book with online workbook by John Hughes, Helen Stephenson, Paul Dummett; National Geographic Learning, Cengage Learning.
Tài liệu tham khảo:
– Tài liệu hướng dẫn tự học do Khoa TACN trường Đại học ngoại ngữ biên soạn.
– Giáo trình Solutions – Elementary Student’s Book and Workbook by Tim Falla and Paul A Davies – Oxford University Press 2008
– Key English Tests (Books 1 – 6) – University of Cambridge, ESOL Examinations
V. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN

Duyệt
Hiệu trưởng
Trưởng Khoa/Bộ môn
(Ký, ghi rõ họ tên)
Giảng viên
(Ký, ghi rõ họ tên)

ĐẠI HỌC HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ ĐỘC LẬP – TỰ DO –HẠNH PHÚC

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN TIẾNG ANH BẬC 2/6 (A2)
I. THÔNG TIN VỀ HỌC PHẦN
1. Thông tin chung
– Tên học phần: TIẾNG ANH BẬC 2/6 (A2)
– Mã học phần:
– Số tín chỉ: 02. Thời lượng: giờ lên lớp: 30 tiết, giờ tự học có hướng dẫn: 90 tiết
– Học phần: bắt buộc
2. Mục tiêu của học phần
2.1. Mục tiêu chung: Giúp sinh viên đạt chuẩn bậc 2/6 theo khung năng lực ngoại ngữ do Bộ GDĐT Việt nam ban hành (tương đương cấp độ A2 của khung năng lực ngoại ngữ Châu Âu).
2.2. Mục tiêu cụ thể:
Sau khi hoàn thành học phần, sinh viên có thể:
 Nói :
Hiểu và sử dụng các cấu trúc đơn giản và cơ bản để hỏi và trả lời các câu hỏi trong nhiều tình huống khác nhau trong giao tiếp hằng ngày như:
 Có khả năng giới thiệu bản thân và những người khác
 Có thể hỏi và trả lời các câu hỏi về bản thân như nơi sinh sống, những người quen biết hay những vật dụng sở hữu
 Miêu tả sở thích, hỏi và chỉ đường
 Có khả năng thu xếp các cuộc gặp, hỏi xin giúp đỡ, đưa ra gợi ý, xin phép, cho lời khuyên
 Nói giờ, ngày tháng, đếm
 Nghe:
 Nghe và nhận diện được từ
 Hiểu những đoạn hội thoại, những mẩu thông tin ngắn tại sân bay, nhà ga, hay những câu nói xã giao đơn giản v.v.
 Hiểu những ý chính trong những bản thông báo.
 Viết:
 Viết được các câu ngắn, đơn giản
 Viết một lá thư thân mật, một mẩu tin nhắn cho bạn bè để cung cấp thông tin về bản thân hoặc hỏi thăm người bạn đó
 Viết về bản thân như công việc, sở thích và những kỹ năng của bản thân
 Đọc:
 Hiểu những điểm chính trong những mẩu tin tức ngắn, quảng cáo và các bài miêu tả
 Hiểu những đoạn hội thoại, những thông tin ngắn
2.3. Kỹ năng tự học
Sau khi hoàn thành khoá học, người học có thể:
– Tự lên kế hoạch, phân bố thời gian học và thực hành để đạt được mục tiêu của mình.
– Tự đặt mục tiêu cho bản thân mình, xác định điểm mạnh và điểm yếu của mình trong việc học ngôn ngữ.
– Thử nghiệm với các chiến lược học tập khác nhau.
– Giám sát và tự đánh giá hiệu quả của quá trình tự học.
3. Tóm tắt nội dung học phần
3.1. Kiến thức ngôn ngữ
 Ngữ pháp:
– personal pronouns, determiners (my, your, …, that / those), genitive’s
– simple present of the verb to be and ordinary verbs, have / has got, adverbs of frequency
– articles, there is / there are, some, any, how much, how many; plurals
– present perfect, simple past, present continuous; imperatives
– comparisons
– modal verb: ‘can’ expresses ability
– prepositions, used to
 Từ vựng:
– numbers, names, nationalities, everyday objects, colours, habits, jobs, food and drink, personal relationships, shopping, office equipment
– telling the time, days, dates, months and seasons, weather
– adjective – noun combinations (collocations); opposites; adjectives to describe people and things
– daily routines, leisure time activities, likes and dislikes

3.2. Kỹ năng ngôn ngữ:
 Nói:
+ meeting and greeting people; introducing people
+ saying sorry / thanks / please; helping people
+ asking for and giving directions, talking about jobs
+ welcoming guests and offering drinks
+ telephoning (making contact)
+ describing people and things
+ asking for help, permission; making suggestions, giving tips; arranging to meet
+ talking about business trip; going to restaurant …
 Nghe:
+ listening for word stress and individual sounds; intonation
+ listening for detail; selective listening; listening for gist.
 Đọc: Skimming and scanning.
 Viết: writing short sentences; writing short dialogues/ short diary / informal letters / short messages, etc.
4. Nội dung chi tiết học phần
Để đạt được các mục tiêu chung và cụ thể như đã nêu ở trên, trong học phần này sinh viên phải hoàn thành 6 bài (6 units) trong giáo trình LIFE cuốn 2 (Elementary: Unit 7 – Unit 12). Các nội dung chính của học phần này có thể tóm tắt như sau:
BÀI 1 (UNIT 7: Journeys – page 81-92)
I. Grammar: past simple: negatives and questions,
comparative adjectives,
superlative adjectives
II. Vocabulary: travel verbs, journey adjectives, word focus: than, journey, travel or trip?
Word-building: really/very + adjective
III. Real life (functions): asking about a trip
IV. Pronunciation: Stress and weak syllable / Intonation in questions
V. Listening: Someone talking about the Mayflower
A programme about journey in history
A programme about animal migration
VI. Reading: An article about a flight from the past / An article about space travel
VII. Critical thinking: factor opinion
VIII. Speaking: A journey you made / Your opinion / A general knowledge quiz
IX. Writing: A general knowledge quiz / Text type: a travel blog / Writing skill: so, because
BÀI 2 (UNIT 8: Appearance – page 93-104)
X. Grammar: Have got/has got , Present continuous
XI. Vocabulary: Adjectives about festivals, face and appearance / Word focus: like / Clothes /
Word building: phrasal verbs / Parts of the body
XII. Real life (functions): Talking about pictures and photos
XIII. Pronunciation: Groups of consonants / Silent letters
XIV. Listening: Someone describing the Dinagyang festival
A conversation about masks at a festival
XV. Reading: An article about a fashion photographer
An article about tattoos
A text about emotions
XVI. Critical thinking: Close reading
XVII. Speaking: People appearance / Hat people are wearing
XVIII. Writing: Text type: text and online messages / Writing skill / Textspeak
BÀI 3 (UNIT 9: Film and the arts – page 105-116)
X. Grammar: Going to (for plan), Infinitive of purpose, Present continuous for future reference
XI. Vocabulary: Type of film / Art and entertainment / Word building: suffixes (2) / Nature
XII. Real life (functions): Inviting and making arrangements
XIII. Pronunciation: Inviting and making arrangements
XIV. Listening: Someone talking about an outdoor cinema / Two people at a film festival
An interview with Adrian Seymour / Two people discussing a Broadway show
XV. Reading: An article about An all road film festival / An article about a wildlife filmmaker
An article about nature in art
XVI. Critical thinking: The writer’s preferences
XVII. Speaking: Deciding which film to see / Your future plans / Explaining preferences
XVIII. Writing: Text type: reviews and comments
Writing skill: giving your opinion with sense verbs
I.
BÀI 4 (UNIT 10: Science – page 117-128)
I. Grammar: Present perfect
Present perfect and past simple
II. Vocabulary: Science subjects, Everyday technology, Memory and learning
Word building: synonyms and antonyms
Science and inventions
Email addresses and websites
III. Real life (functions): Checking and clarifying
IV. Pronunciation: ‘ve/’s, Contrastive stress
V. Listening: Someone talking about the human brain
An interview with someone about technology
A news report about a memory champion
Someone phoning his office
VI. Reading: A survey about outdated technology
Jigsaw reading about memory
An article about news inventions
VII. Critical thinking: The main argument and supporting information
VIII. Speaking: Experience with technology
Something you have learned
IX. Writing: The main argument
Text type: a telephone message
Writing skill: imperatives
BÀI 5 (UNIT 11: Tourism – page 129-140)
I. Grammar: Should/shouldn’t
Have to/don’t have to
Can/can’t
Everywhere, somewhere, nowhere,anywhere
II. Vocabulary: Types of holiday
Tourism
Wordbuilding: word forms (1)
Word focus: take
In another country
III. Real life (functions): Making suggestions
IV. Pronunciation:
V. Listening: Someone talking about their holiday
A podcast from a travel programme
Two friends discussing a trip to South America
VI. Reading: A quiz from a travel magazine
A tourist information leaflet
A travel article
VII. Critical thinking: Arguments for and against
VIII. Speaking: Advice for a tourist rules
What’s important in a hotel
IX. Writing: A description of a tourist destination
Text type: a feedback form
Writing skill: closed and open questions
BÀI 6 (UNIT 12: The Earth – page 141-152)
X. Grammar: will/won’t
definite the or no article + names
XI. Vocabulary: Measurements
Wordbuilding: word forms (2)
Land and water
Word focus: how
The earth and other planets
XII. Real life (functions): Making a presentation
XIII. Pronunciation: ‘ll / Pausing on commas
XIV. Listening: A documentary about a photographer
An interview about film director James Cameron and the Mariana Trench
XV. Reading: Maps showing climate change
An article about an explored places on Earth
An article about a new planet
An article about Earth Day
XVI. Critical thinking: Structuring an argument
XVII. Speaking: Your future places on Earth
Life on another planet
XVIII. Writing: Text type: a poster
Writing skill: important words and information

II. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY – HỌC
Nội dung Lên lớp Tự học, tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Thực hành
BÀI 1 (UNIT 7: Journeys – page 81-92 2 tiết 2 tiết 12 tiết
BÀI 2 (UNIT 8: Appearance – page 93-104) 2 tiết 2 tiết 12 tiết
BÀI 3 (UNIT 9: Film and the arts – page 105-116) 2 tiết 2 tiết 12 tiết
KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 tiết 6 tiết
BÀI 4 (UNIT 10: Science – page 117-128) 2 tiết 2 tiết 12 tiết
BÀI 5 (UNIT 11: Tourism – page 129-140) 2 tiết 2 tiết 12 tiết
BÀI 6 (UNIT 12: The Earth – page 141-152) 2 tiết 2 tiết 12 tiết
THI KỸ NĂNG NÓI 4 tiết 12 tiết
Tổng: 18 tiết 12 tiết 90 tiết
III. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI HỌC PHẦN VÀ PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC KIỂM TRA – ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP HỌC PHẦN
1. Chính sách đối với học phần:
– Sinh viên phải lên lớp đủ số tiết quy định và tham gia tích cực vào bài học trên lớp.
– Sinh viên phải tích cực tự học ở nhà sau khi đã được giáo viên hướng dẫn theo tỉ lệ 1 tiết học trên lớp thì có 3 tiết tự học ở nhà. Nội dung tự học ở nhà dựa trên 2 yếu tố là phù hợp theo nhu cầu học hỏi của sinh viên và theo yêu cầu của môn học (căn cứ vào tài liệu hướng dẫn tự học do Khoa TACN trường ĐHNN Huế biên soạn)
– Ngoài ra, sinh viên còn phải tham gia làm bài tập nhóm theo các chủ đề của giáo viên đưa ra dưới hình thức các projects hoặc làm các bài tập thường xuyên được thể hiện qua tập Portfolio để giáo viên có thể theo dõi quá trình tự học của sinh viên.
– Sau khi học được nửa số tiết của học phần, sinh viên phải tham gia làm bài kiểm tra giữa kỳ tại lớp theo kế hoạch của phòng Đào tạo trường ĐHNN Huế.
– Kết thúc học phần sinh viên phải làm bài thi với 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết theo các dạng thức kiểm tra, đánh giá tương ứng với thang đánh giá năng lực ngoại ngữ bậc 2/6 của Bộ GDĐT Việt nam
2. Phương pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập học phần
2.1. Hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập học phần
2.1.1. Đánh giá quá trình học tập: Điểm quá trình bao gồm:
– Tham gia học tập trên lớp (chuyên cần, thái độ học tập): 100 điểm (hệ số 1)
– Phần tự học, tự nghiên cứu (hoàn thành tốt bài tập, nhiệm vụ học tập mà giảng viên giao cho cá nhân): 100 điểm (hệ số 2)
– Kiểm tra giữa kỳ tại lớp: 100 điểm (hệ số 2)
Điểm quá trình là 1 trong những điều kiện để sinh viên dự thi hết cấp độ 2/6 (A2). Những sinh viên có điểm quá trình dưới 50 điểm sẽ không được tham dự kỳ thi hết cấp độ cuối khóa học. Điểm quá trình sẽ không được tính vào kết quả thi hết cấp độ.
2.1.2. Thi hết cấp độ cuối khóa học: Sinh viên sẽ tham dự kỳ thi hết cấp độ 2/6 (A2) tại trường ĐHNN Huế theo lịch thi do phòng Đào Tạo trường ĐHNN Huế thông báo
2.2. Tiêu chí đánh giá các loại bài tập:
– Chuyên cần, thái độ học tập tại lớp: Sinh viên đi học đầy đủ, được tính 100 điểm, vắng học 1 tiết bị trừ 10 điểm. Sinh viên tích cực tham gia xây dựng bài trên lớp được công điểm thưởng vào điểm chuyên cần ( không vượt quá 1/3 điểm chuyên cần và tổng điểm không vượt quá 100 điểm)
– Bài tập tự học: Sinh viên làm bài tập đầy đủ, nội dung đúng theo yêu cầu, nộp đúng hạn được tính 100 điểm nhân hệ số 2.
– Bài kiểm tra giữa kỳ: Đề kiểm tra giữa kỳ do giảng viên đảm nhiệm lớp biên soạn, tự tổ chức kiểm tra, đánh giá. Đề được ra theo format quy định của Khoa TACN và trường ĐHNN Huế theo thang điểm 100, nhân hệ số 2

2.3. Lịch thi, kiểm tra:
– Bài kiểm tra giữa kỳ: tiết thứ 15, 16
– Thi hết cấp độ 2/6 (A2): theo lịch thi của trường ĐHNN Huế
IV. TÀI LIỆU HỌC TẬP
Tài liệu bắt buộc:
– Life (Elementary) – Student’s book with online workbook by John Hughes, Helen Stephenson, Paul Dummett; National Geographic Learning, Cengage Learning.
Tài liệu tham khảo:
– Tài liệu hướng dẫn tự học do Khoa TACN trường Đại học ngoại ngữ biên soạn.
– Giáo trình Solutions – Elementary Student’s Book and Workbook by Tim Falla and Paul A Davies – Oxford University Press 2008
– Key English Tests (Book 1 – 6) – University of Cambridge, ESOL Examinations
V. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN

Duyệt
Hiệu trưởng
Trưởng Khoa/Bộ môn
(Ký, ghi rõ họ tên)
Giảng viên
(Ký, ghi rõ họ tên)


ĐẠI HỌC HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ ĐỘC LẬP – TỰ DO –HẠNH PHÚC

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
I. THÔNG TIN VỀ HỌC PHẦN
1. Thông tin chung
– Tên học phần: TIẾNG ANH BẬC 3/6 (B1)
– Mã học phần:
– Số tín chỉ: 03. Thời lượng: giờ lên lớp: 45 tiết, giờ tự học có hướng dẫn: 135 tiết
– Học phần: bắt buộc
2. Mục tiêu của học phần
2.1. Mục tiêu chung: Giúp sinh viên đạt chuẩn bậc 3/6 theo khung năng lực ngoại ngữ do Bộ GDĐT Việt nam ban hành (tương đương cấp độ B1 của khung năng lực ngoại ngữ Châu Âu).
2.2. Mục tiêu cụ thể:
Sau khi hoàn thành học phần, sinh viên có thể:
 Nói :
Hiểu và sử dụng các cấu trúc đơn giản và cơ bản để hỏi và trả lời các câu hỏi trong nhiều tình huống khác nhau trong giao tiếp hằng ngày như:
 Có khả năng giới thiệu bản thân và những người khác
 Có khả năng thu xếp các cuộc gặp, hỏi xin giúp đỡ, đưa ra gợi ý, xin phép, cho lời khuyên
 Nói chuyện qua điện thoại với những người họ biết.
 Đưa ra những chỉ dẫn về các chủ đề quen thuộc khác nhau liên quan đến điều họ quan tâm.
 Giải thích ngắn gọn và biện minh cho các quan điểm của mình
 Trình bày một bài giới thiệu ngắn được chuẩn bị sẵn về một lĩnh vực quen thuộc và trả lời các câu hỏi rõ ràng.
 Nghe:
 Hiểu những đoạn hội thoại, những mẩu thông tin ngắn tại sân bay, nhà ga, hay những câu nói xã giao đơn giản v.v.
 Hiểu những ý chính trong những bản thông báo.
 Hiểu những ý chính của những bài phát biểu chuẩn, rõ ràng vể những chủ đề quen thuộc hằng ngày, với điều kiện thỉnh thoảng phải có cơ hội nghe lặp lại hoặc được làm rõ.
 Theo kịp các đoạn nói chuyện ngắn được nói một cách rõ ràng và trực tiếp về các chủ đề quen thuộc.
 Hiểu một số thông tin kỹ thuật đơn giản, ví dụ như các hướng dẫn vận hành của một số thiết bị quen thuộc.
 Viết:
 Viết các văn bản ngắn, dễ hiểu về các chủ đề quen thuộc.
 Viết các thư trang trọng đơn giản để xin hay cung cấp các thông tin đơn giản.
 Viết về bản thân như công việc, sở thích và những kỹ năng của bản thân
 Đọc:
 Hiểu những điểm chính trong những mẩu tin tức ngắn, quảng cáo và các bài miêu tả
 Hiểu các ý chính của những đoạn văn đơn giản thực tế về các đề tài cá nhân hay nghề nghiệp một cách đầy đủ để có thể nói về chúng sau đó.
 Tìm thấy và hiểu những thông tin cần thiết ở các tờ rơi, mẫu quảng cáo và các văn bản ngắn liên quan đến mối quan tâm của họ.
 Hiểu các ý chính trong các bài viết ngắn trên báo hay tạp chí về các chủ đề đương thời và quen thuộc.
Kỹ năng tự học
Sau khi hoàn thành khoá học, người học có thể:
– Tự lên kế hoạch, phân bố thời gian học và thực hành để đạt được mục tiêu của mình.
– Tự đặt mục tiêu cho bản thân mình, xác định điểm mạnh và điểm yếu của mình trong việc học ngôn ngữ.
– Thử nghiệm với các chiến lược học tập khác nhau.
– Giám sát và tự đánh giá hiệu quả của quá trình tự học.
3. Tóm tắt nội dung học phần
Kiến thức ngôn ngữ
 Về mặt ngữ pháp:
– Articles (a/ the)
– Present perfect, simple past, present continuous, past continues, present simple, past perfect, future
– Comparisons
– Modal verbs
– Passive voice
– Countable and uncountable nouns
– Defining relative clauses
– Conditional sentences
 Về mặt từ vựng:
– Leisure activities, personal relationships, shopping, office/expedition equipment
– Medical problems
– Adjective – noun combinations (collocations); opposites; adjectives to describe people and things
– Transport words
– Sport venues and equipment
– Household items
– Life events
– Education
– Holiday accommodation
 Về mặt các kỹ năng:
 Nói:
+ Initiating and closing a conversation
+ Turn-taking
+ Expressing opinions
+ Expressing agreement / disagreement (arguing for and against)
+ Checking understanding
+ Managing interaction (interrupting, changing topic, resuming…)
+ Giving directions
 Nghe:
+ listening for word stress and individual sounds; intonation
+ listening for detail; selective listening; listening for gist.
 Đọc:
+ Scanning for specific details
+ Skimming for main ideas
 Viết: writing short sentences; writing short dialogues/ short diary / informal letters / short messages, etc.
4. Nội dung chi tiết học phần
Để đạt được các mục tiêu chung và cụ thể như đã nêu ở trên, trong học phần này sinh viên phải hoàn thành 10 bài (10 units) trong giáo trình LIFE cuốn A2-B1 (Unit 1 – Unit 10). Các nội dung chính của học phần này có thể tóm tắt như sau:
BÀI 1 (UNIT 1: HEALTH – page 9-20)
X. Grammar: Present simple & present continuous
Adverbs and expressions of frequency
XI. Vocabulary: Leisure activities (do, go or play)
Word building: Verb + noun collocations
Word focus: feel (medical problems)
XII. Real life (functions): Talking about illness
XIII. Pronunciation: /s/, /z/ or /iz/
XIV. Listening: Someone talking about two elderly dancers
A health expert analyses sleep
A radio interview about long life
XV. Reading: A quiz about how well you sleep
An article about centenarians
An article about measuring health and happiness
XVI. Critical thinking: the main argument
XVII. Speaking: A quiz
Your current life
Measuring happiness
XVIII. Writing: + text type: online advice
+ skill: conjunction (and, or, so, because, but)
BÀI 2 (UNIT 2: COMPETITIONS – page 21-32)
XIX. Grammar: Verb _ing forms / modal verbs
XX. Vocabulary: World building: word forms
Sport venues and equipment
Competition words
Word focus: LIKE
XXI. Real life (functions): Talking about interests
XXII. Pronunciation: Silent letters
XXIII. Listening: Someone describing an Ironman competition
Three people talking about sport
A reporter describing the rules of a competition
XXIV. Reading: Quotes by famous sport people
An article about crazy competitions
An article about female wrestlers in Bolivia
XXV. Critical thinking: Reading between the lines
XXVI. Speaking: Guess the ambition explaining the rules of a competition
Your opinions about sport
XXVII. Writing: Text type: an advert or notice
Skill: checking your writing
BÀI 3 (UNIT 3: TRANSPORT – page 33-44)
XIX. Grammar: Comparative and superlative / as…as
XX. Vocabulary: Modes of transport: nouns / verbs
Compound nouns
XXI. Real life (functions): Going on a journey
XXII. Pronunciation: Sentence stress intonation
XXIII. Listening: Someone describing a photo of a girl travelling by train in India
Two people discussing pros and cons of electric cars
Two documentaries about using animals for transporting
XXIV. Reading: An article about transport in the future
An article about dog sledging
An article about the fate of the rickshaw in Kolkata
XXV. Critical thinking: Reading between the lines
XXVI. Speaking: Transport you use
Attitudes to using animals for transporting
Arguing for and against keeping rickshaw in Kolkata
XXVII. Writing: Type: notes and messages
Skill: writing in note form
BÀI 4 (UNIT 4: ADVENTURE – page 45-56)
I. Grammar: Past simple / Past continuous
II. Vocabulary: Personal qualities
Prefixes
Geographical features in, on or at for time expressions
III. Real life (functions): Telling a stories
IV. Pronunciation: /d/, /t/,/id/ was, intonation for responding
V. Listening: A caver describing Rumbling Falls Cave
An interview with a survival expert
VI. Reading: An article about adventures
An article about climbing accident
VII. Critical thinking: Identifying opinion
VIII. Speaking: Asking about your past
Qualities needed for an expedition
Events you remember
Telling a story
IX. Writing: Text type: a true story
Skill: using – ly adverbs
BÀI 5 (UNIT 5: THE ENVIRONMENT – page 57-68)
I. Grammar: Countable and uncountable nouns
Quantifiers
Definite article (the) / no article
II. Vocabulary: Materials
Household items
Results and figures
Word focus: TAKE
III. Real life (functions): Phoning about an order
IV. Pronunciation: Sounding friendly
V. Listening: Extract from a documentary about the artist George Sabra
A radio phone-in- show about recycling
VI. Reading: An article about e-rubbish
An article about the Greendex
An article about a boat made of plastic bottles
An online order
VII. Critical thinking: Close reading
VIII. Speaking: Opinions on recycling
Presenting a report
An interview with an environmentalist
IX. Writing: Type: emails
Skill: formal language
A report of a survey

BÀI 6 (UNIT 6: STAGES IN LIFE – page 69-80)
I. Grammar: Verbs patterns with to + infinitive
Future forms: going to / will/ present continuous
II. Vocabulary: Life events stages in lifes
Celebrations
Word focus: get
Word building: synonyms
III. Real life (functions): Inviting / accepting and declining
IV. Pronunciation: Contracted forms, emphasizing words
V. Listening: An explanation to a riddle
People talking about plans and intentions
VI. Reading: An article about how a couple changed their life
An article about how Mardis Gras is celebrated around the world
VII. Critical thinking: Identifying the key information
VIII. Speaking: Life-changing decisions
Your favourite festival
Describing annual events
IX. Writing: Type: a description
Skill: descriptive adjectives
BÀI 7 (UNIT 7: WORK – page 81-92)
I. Grammar: Prepositions of place and movement
Present perfect simple
II. Vocabulary: Word focus: MAKE or DO
Word building: suffixes
Jobs / office equipment
Job satisfaction
III. Real life (functions): A job interview
IV. Pronunciation: irregular past participles
V. Listening: Someone talking about triplet police officers
A documentary about working as a photographer
An interview with an engineer
VI. Reading: Workplace messages with instructions
An article about the cost of new jobs to an area
An article about modern-day-cowboys
VII. Critical thinking: The author’s opinion
VIII. Speaking: Life-changing decisions
Your favourite festival
Describing annual events
IX. Writing: Type: a description
Skill: descriptive adjectives
BÀI 8 (UNIT 8: TECHNOLOGY– page 93-104)
I. Grammar: Defining relative clauses
Zero and first conditional
II. Vocabulary: the Internet
Expedition equipment
Word focus: have
Word building: prefixes
III. Real life (functions): asking how something works
IV. Pronunciation: intonation in conditional sentences
V. Listening: A documentary about the importance of technology
A science programme about a new invention
VI. Reading: An explorer’s blog
An article about biomimetics
VII. Critical thinking: Supporting the main argument
VIII. Speaking: Problems that invention solved
Inventing a new robot
Planning an expedition
Using nature to improve designs
IX. Writing: Type: a paragraph
Skill: connecting words; topic and supporting sentences
BÀI 9 (UNIT 9: LANGUAGE AND LEARNING – page 105-116)
I. Grammar: Present simple passive / Past simple passive
II. Vocabulary: Education
Phrasal verbs
Word building: phrasal verbs
III. Real life (functions): Describing a process
IV. Pronunciation: Stress in two-syllable word
Stress in phrasal verbs
V. Listening: An English teacher talking about working in Japan
A radio documentary about learning Kung Fu in China
VI. Reading: An article about the history of writing
An article about saving languages
VII. Critical thinking: fact or opinion
VIII. Speaking: Adult education
A general knowledge quiz
The author’s opinion
IX. Writing: Type: forms
Skill: providing the correct information
BÀI 10 (UNIT 10: TRAVEL AND HOLIDAYS – page 117-128)
I. Grammar: Past perfect simple
Subject and object questions
_ING and _ED adjectives
II. Vocabulary: Holiday words (types of holiday, accommodation, activities, travel items
Holiday adjectives
Word building: dependent prepositions
Places in a city
III. Real life (functions): Direct and Indirect questions
IV. Pronunciation: Number of syllable
V. Listening: An interview with a herpetologist
Two conversations about problems whilst on holiday
An interview with a National Geographic tour guide
VI. Reading: An article about tipping in other countries
An article about tunnels in Paris
VII. Critical thinking: Reading between the lines
VIII. Speaking: A holiday or journey you remember
Planning the holiday of a lifetime
A tourist website
IX. Writing: Type: a formal letter
Skill: formal expressions

II. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY – HỌC
Nội dung Lên lớp Tự học, tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Thực hành
BÀI 1 (UNIT 1: HEALTH – page 09-20) 2 tiết 2 tiết 12 tiết
BÀI 2 (UNIT 2: COMPETITIONS – page 21-32) 2 tiết 2 tiết 12 tiết
BÀI 3 (UNIT 3: TRANSPORT – page 33-44) 2 tiết 2 tiết 12 tiết
BÀI 4 (UNIT 4: ADVENTURE – page 45-56) 2 tiết 2 tiết 12 tiết
BÀI 5 (UNIT 5: THE ENVIRONMENT – page 57-68) 2 tiết 2 tiết 12 tiết
BÀI 6 (UNIT 6: STAGES INLIFE – page 69-80) 2 tiết 2 tiết 12 tiết
KIỂM TRA GIỮA KỲ 3 tiết 9 tiết
BÀI 7 (UNIT 7: WORK – page 81-92) 2 tiết 2 tiết 12 tiết
BÀI 8 (UNIT 8: TECHNOLOGY – page 93-104) 2 tiết 2 tiết 12 tiết
BÀI 9 (UNIT 9: LANGUAGE & LEARNING – page 105-116) 2 tiết 2 tiết 12 tiết
BÀI 10 (UNIT 10: Science – page 117-128) 2 tiết 2 tiết 12 tiết
ÔN TẬP & HƯỚNG DẪN CÁCH LÀM BÀI THI BẬC 3/6 2 tiết 6 tiết
Tổng: 25 tiết 20 tiết 135 tiết
III. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI HỌC PHẦN VÀ PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC KIỂM TRA – ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP HỌC PHẦN
1. Chính sách đối với học phần:
– Sinh viên phải đến lớp đầy đủ và tham gia tích cực vào bài học trên lớp.
– Sinh viên phải tích cực tự học ở nhà sau khi đã được giáo viên hướng dẫn theo tỉ lệ 1 tiết học trên lớp thì có 3 tiết tự học ở nhà. Nội dung tự học ở nhà dựa trên 2 yếu tố là phù hợp theo nhu cầu học hỏi của sinh viên và theo yêu cầu của môn học (căn cứ vào tài liệu hướng dẫn tự học do Khoa TACN trường ĐHNN Huế biên soạn)
– Ngoài ra sinh viên còn tham gia làm bài tập nhóm theo các chủ đề của giáo viên đưa ra dưới hình thức các Projects hoặc làm bài tập đều đặn được thể hiện qua tập Portfolio để giáo viên có thể theo dõi thường xuyên quá trình tự học của sinh viên.
– Sau khi học được nửa số tiết của học phần, sinh viên phải tham gia làm bài kiểm tra giữa kỳ tại lớp theo kế hoạch của phòng Đào tạo trường ĐHNN Huế.
– Kết thúc học phần, sinh viên tham gia kỳ thi lấy chứng chỉ bậc 3/6 theo Khung năng lực ngoại ngữ dành cho Việt Nam.
2. Phương pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập học phần
2.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên và định kỳ:
Việc kiểm tra và đánh giá quá trình học tập của sinh viên được thực hiện theo ba nguyên tắc:
– Tính liên tục: các kỹ năng ngôn ngữ luôn phát triển trong quá trình hoc chứ không chỉ vào cuối học kì hoặc cuối năm, vì vậy đánh giá phải là quá trình liên tục. Do đó giảng viên phải ghi chép tiến bộ của sinh viên càng thường xuyên càng tốt.
– Tính xác thực: Giảng viên cần có một số chứng cứ hỗ trợ kết quả ghi chép. Chứng cứ về hoạt động của người học sẽ được lưu giữ hay trưng bày như là một phần hoạt động của chủ thể. Các giảng viên cần thống nhất ghi chép đánh giá (với ngày tháng cụ thể) ngay sau khi sinh viên hoàn thành công việc hoặc bài tập được giao nhằm góp phần đảm bảo tính xác thực của ghi chép. Các chứng cứ này để sinh viên sử dụng để tự đánh giá hoặc chia sẻ với những sinh viên khác và giảng viên có thể sử dụng để đánh giá các kỹ năng của sinh viên.
– Tính nhất quán: Đánh giá là một quá trình liên tục. Nếu ban đầu sinh viên được đánh giá quá mức, giai đoạn sau sinh viên dường như không có sự tiến bộ. Vì thế, sự đánh giá phải dựa trên một tiêu chí chung giữa các sinh viên để đảm bảo tính công bằng.
2.2. Hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập học phần
2.2.1.Đánh giá quá trình học tập- Điểm quá trình bao gồm:
– Tham gia học tập trên lớp ( chuyên cần, thái độ học tập): 100 điểm (hệ số 1)
– Phần tự học, tự nghiên cứu (hoàn thành tốt bài tập, nhiệm vụ học tập mà giảng viên giao cho các nhân): 100 điểm (hệ số 2)
– Kiểm tra giữa kỳ tại lớp: 100 điểm (hệ số 2)
Điểm quá trình là một trong những điều kiện để sinh viên dự thi hết cấp độ B1. Những sinh viên có điểm quá trình dưới 50 điểm sẽ không được tham dự kỳ thi hết cấp độ cuối khóa học. Điểm quá trình sẽ không được tính vào kết quả thi hết cấp độ.
2.2.2. Thi hết cấp độ cuối khóa học: Sinh viên sẽ tham dự kỳ thi hết cấp độ B1 tại trường ĐHNN Huế theo lịch thi do phòng Đào Tạo trường ĐHNN Huế thông báo.
2.3. Tiêu chí đánh giá các loại bài tập:
– Chuyên cần, thái độ học tập tại lớp: Sinh viên đi học đầy đủ được tính 100 điểm, vắng học 1 tiết bị trừ 10 điểm. Sinh viên tích cực tham gia xây dựng bài trên lớp được cộng điểm thưởng vào điểm chuyên cần (không vượt quá 1/3 điểm chuyên cần và tổng điểm không vượt quá 100 điểm).
– Bài tập tự học: Sinh viên làm bài tập đầy đủ, nội dung đúng theo yêu cầu, nộp đúng hạn được tính 100 điểm (hệ số 2)
– Đề kiểm tra giữa kỳ do giảng viên đảm nhiệm lớp biên soạn, tự tổ chức kiểm tra, đánh giá. Đề được ra theo format quy định của Khoa TACN và trường ĐHNN Huế theo thang điểm 100 (hệ số 2).
2.4. Lịch thi, kiểm tra
– Bài kiểm tra giữa kỳ : Được tiến hành sau tiết thứ 24.
– Thi hết cấp độ: theo lịch thi của trường ĐHNN Huế
IV. TÀI LIỆU HỌC TẬP
Tài liệu bắt buộc:
– Life (Pre-Intermediate) – Student’s book with online workbook by John Hughes, Helen Stephenson, Paul Dummett; National Geographic Learning, Cengage Learning.
Tài liệu tham khảo:
– Tài liệu hướng dẫn tự học do Khoa TACN trường Đại học ngoại ngữ biên soạn.
– Giáo trình Solutions – Pre-Intermediate Student’s Book and Workbook by Tim Falla and Paul A Davies – Oxford University Press 2008
– Preliminary English Tests (Book 1 – 6) – University of Cambridge, ESOL Examinations
V. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN

Duyệt
Hiệu trưởng
Trưởng Khoa/Bộ môn
(Ký, ghi rõ họ tên)
Giảng viên
(Ký, ghi rõ họ tên)

ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
KHOA CƠ KHÍ VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1. Thông tin chung
– Tên học phần/môn học (tiếng Việt): Hóa sinh thực phẩm
– Tên học phần/môn học (tiếng Anh): Food Biochemistry
– Loại học phần:  bắt buộc • tự chọn
– Mã học phần/môn học: CKCN31793
– Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
• Kiến thức chung trong toàn ĐHH • Kiến thức chung theo lĩnh vực, đơn vị đào tạo
 Kiến thức nhóm ngành • Kiến thức ngành/chuyên ngành
• Chuyên đề/khóa luận/luận văn • Kỹ năng nghề nghiệp
• Kỹ năng mềm • Khác: …………………
– Số tín chỉ: 3
– Phân bổ thời gian
+ Lý thuyết: 40 tiết; Số chương học: 8
+ Thực hành, thảo luận, báo cáo, kiểm tra: 5 tiết; Số bài học: 10 bài
– Điều kiện tiên quyết: Sinh học (CBAN11803), Hoá học (CBAN10304).
2. Mục tiêu của học phần
Học phần Hóa sinh thực phảm đóng góp vào hồ sơ nghề nghiệp và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo các ngành Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sau thu hoạch và Đảm bảo Chất lượng An toàn Thực phẩm như sau:
– Kiến thức:
+ Vận dụng được kiến thức cơ sở chuyên ngành cho lựa chọn, xử lý, bảo quản nông sản thực phẩm; có khả năng phân tích, đánh giá, nghiên cứu phát triển sản phẩm thực phẩm.
+ Có khả năng vận dụng kiến thức cơ sở chuyên ngành trong phân tích các vấn đề chuyên môn làm cơ sở cho đánh giá, đề xuất cải tiến về công nghệ sản xuất, quản lý chất lượng, phát triển sản phẩm thực phẩm
– Kỹ năng:
Có kỹ năng xác định, lựa chọn giải pháp giải quyết và cải thiện các vấn đề liên quan đến công việc thực tiễn ngành Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sau thu hoạch, Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm một cách phù hợp
– Năng lực tự chủ và trách nhiệm
+ Thực hiện làm việc, học tập một cách độc lập hoặc theo nhóm, hướng dẫn và giám sát người khác thực hiện nhiệm vụ có hiệu quả trong bối cảnh thay đổi thường xuyên của công việc.
+ Hiểu biết và hành xử về các tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp của một kỹ sư ngành Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sau thu hoạch, Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
+ Có năng lực tự chủ trong phân tích, đánh giá và tổ chức thực hiện các vấn đề liên quan chuyên môn ngành Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sau thu hoạch, Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm.
3. Chuẩn đầu ra học phần/môn học
CĐR (CLO) Mô tả CĐR Chỉ định I, T, U
CLO1 Kiến thức và lập luận ngành
CLO1.4
+ Nắm được nguồn gốc, tính chất và cơ chế về sự biến đổi của protein, lipid cũng như các vitamin trong quá trình bảo quản và chế biến thực.
+ Nắm vững cơ chế xúc tác và các phản ứng của enzyme trong quá trình bảo quản và chế biến thực phẩm. T

CLO1.6
+ Nắm vững các chu trình, quá trình chuyển hóa của các cơ chất hô hấp trong tế bào vi sinh vật và thực vật
+ Nắm vững nguồn gốc của các sắc tố và chất thơm và cơ chế tạo màu, tạo mùi mới trong quá trình bảo quản và chế biến thực phẩm.
+ Nắm vững cơ chế hóa sinh của các quá trình lên men thực phẩm T

CLO2 Kỹ năng và năng lực nghề nghiệp
CLO2.1 Có kỹ năng xác định, lựa chọn nguyên liệu giải pháp giải quyết và cải thiện các vấn đề liên quan đến công việc thực tiễn ngành Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sau thu hoạch, Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm một cách phù hợp T
CLO3 Năng lực tự chủ và trách nhiệm
CLO3.4 Hiểu biết và hành xử về các tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp của kỹ sư ngành Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sau thu hoạch, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm có liên quan đến kiến thức hóa sinh thực phẩm. I
CLO3.5 Có năng lực tự chủ trong phân tích, đánh giá và tổ chức thực hiện các vấn đề liên quan chuyên môn về hóa sinh thực phẩm. I
4. Mô tả vắn tắt nội dung của học phần
Gồm các nội dung chính:
– Nguồn gốc, sự biến đổi của protein, carbohydrate, lipid, các sắc tố, chất thơm và vitamin trong bảo quản và chế biến thực phẩm.
– Cơ chế chuyển hóa của các cơ chất trong tế bào thực vật và vi sinh gồm các chu trình và quá trình.
– Cơ chế hóa sinh của các quá trình lên men thực phẩm: lên men rượu, lên men lactic, lên men acetic….
5. Hình thức tổ chức giảng dạy, học tập
Nội dung bài học, chuyên đề Thời gian phân bổ (tiết)
Lên lớp Thực hành Kiểm tra Tự học
Tổng Lý thuyết Thảo luận Bài tập
Chương 1. Nucleic acid 3 3 0 0 0 0 9
1.1. Bản chất của nucleic acid 1 1 0 0 0 0 3
1.2. Cấu trúc của nucleic acid 1 1 0 0 0 0 3
1.3. Các chức năng sinh học của nucleic acid 1 1 0 0 0 0 3
Chương 2. Protein 9 8 1 0 0 0 27
2.1. Khái niệm chung 1 1 0 0 0 0 3
2.2. Cấu tạo và tính chất của amino acid 1 1 0 0 0 0 3
2.3. Các bậc cấu trúc của protein 1 1 0 0 0 0 3
2.4. Phân loại protein 1 1 0 0 0 0 3
2.5. Một số tính chất quan trọng của protein 2 2 0 0 0 0 6
2.6. Vai trò của protein trong bảo quản và chế biến thực phẩm 3 2 1 0 0 0 9
Chương 3. Enzyme 9 8 1 0 0 0 27
3.1. Đại cương về enzyme 4 4 0 0 0 0 12
3.2. Các phản ứng enzyme phổ biến trong bảo quản và chế biến thực phẩm 5 4 1 0 0 0 15
Chương 4. Carbohydrate 7 6 1 0 0 0 21
4.1. Monosaccharide 2 2 0 0 0 0 6
4.2. Polysaccharide – cấu tạo, tính chất và ứng dụng trong công nghệ thực phẩm 2 2 0 0 0 0 6
4.3. Khả năng chuyển hóa của carbohydrate 3 2 1 0 0 0 9
Chương 5: Hóa sinh các quá trình sản xuất lên men 7 7 1 0 0 0 21
5.1. Bản chất của các quá trình lên men 1 1 0 0 0 0 3
5.2. Điều kiện của các quá trình lên men 2 2 0 0 0 0 6
5.3. Các quá trình lên men 4 3 1 0 0 0 12
Chương 6: Lipid 3 3 0 0 0 0 12
6.1. Giới thiệu chung 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
6.2. Lipid đơn giản 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
6.3. Lipid phức tạp 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
6.4. Sự chuyển hóa của lipid trong quá trình bảo quản (Sự ôi hóa) 1,5 1,5 0 0 0 0 4,5
Chương 7: Vitamin 2 2 0 0 0 0 6
7.1. Giới thiệu chung 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
7.2. Các vitamin hòa tan trong chất béo 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
7.3. Các vitamin hòa tan trong nước 1 1 0 0 0 0 3
Chương 8: Các chất màu và chất thơm trong thực phẩm 5 4 1 0 0 0 15
8.1. Các chất màu 2 2 0 0 0 0 6
8.2. Các chất thơm 3 2 1 0 0 0 9
Tổng cộng 45 40 5 0 0 0 135
6. Phương pháp, hình thức kiểm tra, thang điểm đánh giá kết quả học tập học phần
6.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên (chiếm 10% trọng số)
Điểm chuyên cần được quy định tại Quyết định số 1094/QĐ-ĐHNL ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, cụ thể:
Tỷ lệ (%) số tiết vắng Điểm chuyên cần
Không vắng 10
< 10 8
10 – <20 6
20 – 30 4
> 30 Nhận điểm 0 (không đủ điều kiện dự thi)
6.2. Kiểm tra – đánh giá định kỳ (chiếm 20% trọng số)
Trong thời gian học lý thuyết sinh viên sẽ phải làm chuẩn bị cùng một nhóm sinh viên hoàn thành 5 báo cáo thảo luận (chuẩn bị trên Powerpoint với thời gian 1 báo cáo và thảo luận trong 1 tiết). Điểm trung bình báo cáo thảo luận nhóm được tính là 20% điểm học phần
6.3. Thi – đánh giá kết thúc học phần (chiếm 70% trọng số)
– Hình thức 1: thi tự luận, câu hỏi thi tự luận được xây dựng đạt chuẩn đầu ra của học phần ở cấp độ nắm vững và phân tích được các vấn đề cốt lõi có liên quan đến kiến thức hóa sinh thực phẩm.
Điểm thi là điểm trung bình cộng của 2 giáo viên chấm thi. Sử dụng thang điểm 10, làm tròn đến một chữ số thập phân.
7. Tài liệu học tập
7.1. Tài liệu bắt buộc
Đỗ Thị Bích Thủy (2011). Giáo trình hóa sinh thực phẩm. Nhà xuất bản Đại học Huế
7.2. Tài liệu tham khảo
Lê Ngọc Tú và cộng sự (2004). Hoá sinh công nghiệp. Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật Hà Nội.
8. Nội dung chi tiết học phần
A. PHẦN LÝ THUYẾT
Chương 1. Nucleic acid
1.1.Bản chất của nucleic acid
1.2. Cấu trúc của nucleic acid
1.2.1. Cấu trúc bậc nhất của nucleic acid
1.2.2. Cấu trúc bậc hai (xoắn kép) của nucleic acid
1.3. Các chức năng sinh học của nucleic acid
1.3.1. Lưu trữ thông tin di truyền
1.3.2. Sự tái bản
1.3.2. Sự phiên mã
1.3.3. Sự dịch mã.
Chương 2. Protein
2.1. Khái niệm chung
2.2. Cấu tạo và tính chất của amino acid
2.2.1. Cấu tạo của amino acid
2.2.2. Tính chất của amino acid
2.2.2.1. Tính chất chung
2.2.2.2. Các phản ứng dặc trưng quan trọng
2.3. Các bậc cấu trúc của protein
2.3.1. Cấu trúc bậc một
2.3.2. Cấu trúc bậc hai
2.3.3. Cấu trúc bậc ba
2.3.4. Cấu trúc bậc bốn
2.4. Phân loại protein
2.4.1. Protein đơn giản
2.4.2. Protein phức tạp (proteid)
2.5. Một số tính chất quan trọng của protein
2.5.1. Hình dạng và phân tử lượng
2.5.2. Tính chất điện ly lưỡng tính
2.5.3. Tính chất dung dịch keo protein, sự kết tủa protein
2.5.4. Sự biến tính protein
2.5.5. Phản ứng đặc trưng của protein – Phản ứng Biure
2.6. Vai trò của protein trong bảo quản và chế biến thực phẩm
2.6.1. Một số tính chất chức năng công nghệ của protein ứng dụng trong chế biến thực phẩm
2.6.2. Biến đổi của protein trong quá trình gia nhiệt
2.6.3. Các biến đổi của protein trong quá trình bảo quản.
Chương 3. Enzyme
3.1. Đại cương về enzyme
3.1.1. Định nghĩa
3.1.2. Cấu trúc và tính chất của enzyme
3.1.2.1. Bản chất hóa học của protein
3.1.2.2. Cấu trúc của enzyme
3.1.2.3. Cấu trúc trung tâm hoạt động của enzyme
3.1.2.4. Cường lực xúc tác và tính đặc hiệu của enzyme
3.1.3. Cơ chế tác dụng của enzyme
3.1.5. Cách gọi tên và phân loại
3.2. Các phản ứng enzyme phổ biến trong bảo quản và chế biến thực phẩm
3.2.1. Phản ứng thủy phân bởi enzyme
3.2.2. Phản ứng oxy hóa khử sinh học
Chương 4. Carbohydrate
4.1. Monosaccharide
4.1.1. Đặc tính cấu tạo của monosaccharide
4.1.2. Tính chất của monosaccharide
4.1.3. Một số monosaccharide thường gặp
4.2. Polysaccharide – cấu tạo, tính chất và ứng dụng trong công nghệ thực phẩm
4.2.1. Oligosaccharide
4.2.2. Polysaccharide loại 2
4.3. Khả năng chuyển hóa của carbohydrate
4.3.1. Sự phân giải polysaccharide và disaccharide
4.3.2. Sự chuyển hóa của monosaccharide
Chương 5: Hóa sinh các quá trình sản xuất lên men
5.1. Bản chất của các quá trình lên men
5.2. Điều kiện của các quá trình lên men
5.2.1. Thành phần môi trường
5.2.2. Tác nhân vi sinh vật gây lên men
5.2.3. Tác nhân khác
5.3. Các quá trình lên men
5.3.1. Lên men bởi nấm men
5.3.2. Lên men bởi vi khuẩn
5.3.3. Sự lên men bởi nấm mốc – Sự tân tạo citric acid.
Chương 6: Lipid
6.1. Giới thiệu chung
6.2. Lipid đơn giản
6.2.1. Glyceride (triacyl glycerine) – Chất béo
6.2.2. Sáp (Xerid)
6.2.3. Sterid (Steroid)
6.3. Lipid phức tạp
6.3.1. Phospholipid (phosphatid)
6.3.2. Glucolipid
6.4. Sự chuyển hóa của lipid trong quá trình bảo quản (Sự ôi hóa)
6.4.1. Sự ôi hóa do phản ứng thủy phân
6.4.2. Sự ôi hóa do phản ứng oxy hóa khử
Chương 7: Vitamin
7.1. Giới thiệu chung
7.2. Các vitamin hòa tan trong chất béo
7.3. Các vitamin hòa tan trong nước
Chương 8: Các chất màu và chất thơm trong thực phẩm
8.1. Các chất màu
8.1.1. Ý nghĩa các chất màu trong sản xuất thực phẩm
8.1.2. Cấu tạo, tính chất màu tự nhiên: Clorophil, Carotenoid, Flavonoid
8.1.3. Các biện pháp khai thác và giữ màu tự nhiên trong sản xuất thực phẩm
8.1.3. Các chất màu hình thành trong quá trình bảo quản và chế biến thực phẩm
8.2. Các chất thơm
8.2.1. Ý nghĩa chất thơm trong sản xuất thực phẩm
8.2.2. Cấu tạo và tính chất của tinh dầu
8.2.3. Các chất thơm hình thành trong quá trình chế biến thực phẩm

THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
Giảng viên 1:
Họ và tên: Đỗ Thị Bích Thủy
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên cao cấp, phó giáo sư, tiến sỹ
Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn Công nghệ thực phẩm, Khoa Cơ khí và Công nghệ, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế,
Địa chỉ liên hệ: 2/4/77 Trần Thái Tông, Huế. Điện thoại: 0914091340
Email: dothibichthuy@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính:
– Khai thác enzyme ngoại bào của hệ vi khuẩn Bacillus sp.
– Khai thác những tính chất có lợi của vi khuẩn lactic
– Nghiên cứu sản xuất các chế phẩm sinh học về enzyme và vi sinh vật và ứng dụng trong chế biến, bảo quản thực phẩm và xử lý phế phụ phẩm nông nghiệp.
Giảng viên 2:
Họ và tên: Nguyễn Thị Thủy Tiên
Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn Công nghệ thực phẩm
Địa chỉ liên hệ: 02 Hồ Văn Hiển, Kim Long, thành phố Huế
Điện thoại: 0978222236 Email: nguyenthithuytien84@huaf.edu.vn

Các hướng nghiên cứu chính (chuyên ngành sâu):
– Các sản phẩm chế biến thịt, trứng, sữa
– Khai thác các sản phẩm thứ cấp từ vi sinh vật

Duyệt
Hiệu trưởng

Trưởng Khoa
(Ký ghi rõ họ tên)

PGS.TS.
Nguyễn Văn Toản Trưởng Bộ môn
(Ký ghi rõ họ tên)

TS.
Lê Thanh Long Giảng viên
(Ký ghi rõ họ tên)

PGS. TS.
Đỗ Thị Bích Thủy


ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
KHOA CƠ KHÍ VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1. Thông tin chung
– Tên học phần (tiếng Việt): Vi sinh thực phẩm
– Tên học phần (tiếng Anh): Food Microbiology
– Loại học phần:  bắt buộc • tự chọn
– Mã học phần: CKCN19303
– Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
• Kiến thức chung trong toàn ĐHH • Kiến thức chung theo lĩnh vực, đơn vị đào tạo
 Kiến thức nhóm ngành • Kiến thức ngành/chuyên ngành
• Chuyên đề/khóa luận/luận văn • Kỹ năng nghề nghiệp
• Kỹ năng mềm • Khác: …………………
– Số tín chỉ: 3
– Phân bổ thời gian
+ Lý thuyết: 40 tiết; Số bài học: 8 bài
+ Thực hành, thảo luận, bài tập: 4 tiết; Số bài học: 4 bài
+ Kiểm tra: 1 tiết
– Điều kiện tiên quyết: Hóa sinh thực phẩm (CKCN31793)
2. Mục tiêu của học phần
Học phần Vi sinh thực phẩm đóng góp vào hồ sơ nghề nghiệp và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo ngành Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm, Công nghệ sau thu hoạch như sau:
– Kiến thức:
Vận dụng được kiến thức cơ sở chuyên ngành về lĩnh vực vi sinh vật cho lựa chọn, xử lý, bảo quản nông sản thực phẩm; tính toán và lựa chọn công nghệ sản xuất thực phẩm; phân tích, kiểm tra chất lượng nông sản thực phẩm đối với các chỉ tiêu về vi sinh vật; có khả năng phân tích, nghiên cứu phát triển sản phẩm thực phẩm.
– Kỹ năng:
Có kỹ năng thực hiện được nhiệm vụ chuyên môn về lĩnh vực vi sinh vật trong quản lý và đảm bảo chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm như phân tích, kiểm soát các chỉ tiêu liên quan đến chất lượng thực phẩm, xây dựng hệ thống quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm trong dây chuyền sản xuất.
– Năng lực tự chủ và trách nhiệm:
+ Có năng lực tự chủ trong phân tích các vấn đề liên quan về lĩnh vực vi sinh vật đối với ngành Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm, Công nghệ sau thu hoạch.
+ Hiểu biết và hành xử về các tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp của một kỹ sư ngành Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm, Công nghệ sau thu hoạch.
3. Chuẩn đầu ra học phần
CĐR (CLOx.x) [1] Mô tả CĐR [2] Chỉ định I, T, U [3]
(ghi ký hiệu I, T, U)
CLO1 Kiến thức và lập luận ngành
CLO1.1 Vận dụng được kiến thức về đặc điểm, sinh lý học của vi sinh vật trong lựa chọn, xử lý, bảo quản nông sản thực phẩm. I
CLO1.2 Vận dụng được kiến thức về vi sinh vật có lợi và các phương pháp ức chế hệ vi sinh vật có hại để tính toán và lựa chọn công nghệ sản xuất thực phẩm. T
CLO1.3 Áp dụng được kiến thức về cách nuôi cấy, phân lập cũng như xác định số lượng vi sinh vật trong thực phẩm để kiểm tra chất lượng nông sản thực phẩm đối với các chỉ tiêu về vi sinh vật. T
CLO1.4 Áp dụng được kiến thức về vi sinh vật để phân tích, nghiên cứu phát triển sản phẩm thực phẩm. T
CLO2 Kỹ năng và năng lực nghề nghiệp
CLO2.1 Có kỹ năng thực hiện được nhiệm vụ chuyên môn về vi sinh vật để phân tích, kiểm soát các chỉ tiêu liên quan đến chất lượng thực phẩm. T
CLO2.2 Có kỹ năng thực hiện được nhiệm vụ chuyên môn về lĩnh vực vi sinh vật để xây dựng hệ thống quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm trong dây chuyền sản xuất thực phẩm. T
CLO3 Năng lực tự chủ và trách nhiệm
CLO3.1 Có năng lực tự chủ trong phân tích các vấn đề liên quan về vi sinh vật trong sản xuất thực phẩm. I
CLO3.2 Hiểu biết và hành xử về các tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp của một kỹ sư ngành Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm, Công nghệ sau thu hoạch. I
4. Mô tả vắn tắt nội dung của học phần
– Giới thiệu về lịch sử phát triển và các giai đoạn hình thành của ngành vi sinh vật học; đặc điểm về hình thái, cấu tạo, phân loại của các nhóm vi sinh vật trong tự nhiên. Tìm hiểu về đặc điểm sinh lý, sinh hóa và sinh thái của các vi sinh vật, tập trung vào các nhóm vi sinh vật có ứng dụng trong Bảo quản và chế biến thực phẩm.
– Giới thiệu ảnh hưởng của các yếu tố ngoại cảnh đến hoạt động sống của vi sinh vật, trên cơ sở đó ứng dụng các phương pháp bảo quản và chế biến thực phẩm tránh hư hỏng từ vi sinh vật.
– Trình bày sự phân bố vi sinh vật trong tự nhiên và hệ vi sinh vật của một số sản phẩm thực phẩm, công nghệ lên men vi sinh, các ứng dụng của vi sinh vật trong công nghệ thực phẩm cũng như các tác hại của nó.
– Trình bày phương pháp nuôi cấy, thu nhận các chế phẩm sinh học có hoạt tính cao từ vi sinh vật và ứng dụng các hoạt chất này trong ngành Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm, Công nghệ sau thu hoạch.
5. Hình thức tổ chức giảng dạy, học tập
Nội dung học phần Thời gian phân bổ (tiết)
Lên lớp Thực hành Tự học
Tổng Lý thuyết Thảo luận Bài tập Kiểm tra
Chương mở đầu. GIỚI THIỆU VỀ VI SINH VẬT 2 2 0 0 0 0 6
1. Đối tượng và nhiệm vụ của vi sinh vật học 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
2. Lịch sử phát triển của vi sinh vật học 1 1 0 0 0 0 3
3. Mối quan hệ của vi sinh vật học và các ngành khoa học khác 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
Chương I. HÌNH THÁI, CẤU TẠO CỦA VI SINH VẬT 8 7 1 0 0 0 24
1.1. Hình thái, cấu tạo của vi khuẩn 2,5 2 0,5 0 0 0 7,5
1.2. Hình thái, cấu tạo của xạ khuẩn 1 1 0 0 0 0 3
1.3. Hình thái, cấu tạo của nấm men 2,5 2 0,5 0 0 0 7,5
1.4. Hình thái, cấu tạo của nấm mốc 1 1 0 0 0 0 3
1.5. Virut 1 1 0 0 0 0 3
Chương II. SINH LÝ HỌC VI SINH VẬT 8 7 1 0 0 0 24
2.1. Thành phần hóa học của tế bào vi sinh vật 1 1 0 0 0 0 3
2.2. Dinh dưỡng của vi sinh vật 2,5 2 0,5 0 0 0 7,5
2.3. Sự chuyển hóa các chất trong tế bào vi sinh vật 2,5 2 0,5 0 0 0 7,5
2.4. Sinh trưởng và phát triển của vi sinh vật 2 2 0 0 0 0 6
Chương III. ẢNH HƯỞNG CỦA ĐIỀU KIỆN NGOẠI CẢNH ĐẾN HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA VI SINH VẬT 5 4 1 0 0 0 15
3.1. Cơ chế tác dụng của các yếu tố bên ngoài lên vi sinh vật 1 1 0 0 0 0 3
3.2. Ảnh hưởng của các yếu tố vật lý tới hoạt động sống của vi sinh vật 2 1,5 0,5 0 0 0 6
3.3. Ảnh hưởng của các yếu tố hóa học tới hoạt động sống của vi sinh vật 1,5 1 0,5 0 0 0 4,5
3.4. Ảnh hưởng của các yếu tố hữu sinh 0,5 0,5 0 0 0 0 1,5
Chương IV. SINH THÁI VI SINH VẬT 2 2 0 0 0 0 6
4.1. Hệ vi sinh vật trong tự nhiên 1 1 0 0 0 0 3
4.2. Quan hệ qua lại giữa các vi sinh vật trong sinh thái 1 1 0 0 0 0 3
Chương V. HỆ VI SINH VẬT CỦA MỘT SỐ THỰC PHẨM 8 7 1 0 0 0 24
5.1. Các nguồn lây nhiễm vi sinh vật vào thực phẩm 2 2 0 0 0 0 6
5.2. Hệ vi sinh vật thực phẩm 6 5 1 0 0 0 18
Chương VI. BIẾN ĐỔI CỦA THỰC PHẨM DO HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA VI SINH VẬT 8 7 0 0 0 0 24
6.1. Sự biến đổi các hợp chất hữu cơ không chứa nitơ 4 4 0 0 0 0 12
6.2. Sự biến đổi các hợp chất hữu cơ có chứa nitơ 4 3 0 0 1 0 12
Chương VII. CÁC CHẾ PHẨM SINH HỌC TỪ VI SINH VẬT VÀ ỨNG DỤNG CÁC CHẾ PHẨM TRONG NGÀNH CNTP 4 4 0 0 0 0 15
7.1. Cơ sở sinh học trong sản xuất các sản phẩm sinh tổng hợp 2 2 0 0 0 0 6
7.2. Các sản phẩm sinh tổng hợp từ vi sinh vật 2 2 0 0 0 0 9
Tổng cộng 45 40 4 0 1 0 135
Ghi chú: 1 tiết lý thuyết = 2 tiết thảo luận/thực hành/thí nghiệm = 3 giờ tự học
6. Phương pháp, hình thức kiểm tra, thang điểm đánh giá kết quả học tập học phần
6.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên (chiếm 10% trọng số)
Điểm chuyên cần được áp dụng theo quy định hiện hành của Hiệu trưởng Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, cụ thể:
Tỷ lệ (%) số tiết vắng Điểm chuyên cần
Không vắng 10
< 10 8
10 – <20 6
20 – 30 4
> 30 Nhận điểm 0 (không đủ điều kiện dự thi)

6.2 Kiểm tra – đánh giá định kỳ (chiếm 20% trọng số)
– Kiểm tra đánh giá giữa kỳ: được đánh giá bằng hình thức thi viết (1 bài) và trình bày (1 bài); được tính 1 cột điểm là trung bình cộng của 1 bài thi viết giữa kỳ và 1 bài trình bày chiếm 20% tổng số điểm của học phần
6.3. Thi – đánh giá kết thúc học phần (chiếm 70% trọng số)
– Hình thức 1: Thi tự luận và được đánh giá như sau:
+ Nhớ, hiều bài: 60%
+ Phân tích, đánh giá, tham khảo ngoài bài giảng: 20%
+ Sáng tạo, ứng dụng vào thực tiễn: 20%
– Hình thức 2: Làm Tiểu luận (dùng cho trường hợp bất khả kháng như dịch bệnh, thiên tai…) và được đánh giá như sau:
+ Nhớ, hiều bài: 60%
+ Phân tích, đánh giá, tham khảo ngoài bài giảng: 20%
+ Sáng tạo, ứng dụng vào thực tiễn: 20%
Điểm thi là điểm trung bình cộng của 2 giáo viên chấm thi. Sử dụng thang điểm 10, làm tròn đến một chữ số thập phân.
7. Tài liệu học tập
7.1. Tài liệu bắt buộc
1. Nguyễn Hiền Trang, Giáo trình Vi sinh vật thực phẩm, 2017, Thư viện Trường Đại học Nông Lâm Huế.
2. Nguyễn Lân Dũng, Nguyễn Đình Quyến, Phạm Văn Ty, Vi sinh vật học, NXB Giáo Dục, Hà Nội, 2002, Văn phòng Bộ môn Quản lý chất lượng thực phẩm, Khoa Cơ khí và Công nghệ, Trường ĐHNL Huế.
3. Lê Xuân Phương, Vi sinh vật công nghiệp, NXB Xây Dựng, 2001, Văn phòng Bộ môn Quản lý chất lượng thực phẩm, Khoa Cơ khí và Công nghệ, Trường ĐHNL Huế.
7.2. Tài liệu tham khảo
1. Lương Đức Phẩm, Vi sinh vật học và an toàn vệ sinh thực phẩm, NXB Nông nghiệp, 2000, Thư viện Trường Đại học Nông Lâm Huế.
2. Nguyễn Đức Lượng. Công nghệ vi sinh vật (Tập 1, 2, 3). Trường Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh, 1996, Văn phòng Bộ môn Quản lý chất lượng thực phẩm, Khoa Cơ khí và Công nghệ, Trường ĐHNL Huế.
8. Nội dung chi tiết học phần
A. PHẦN LÝ THUYẾT (45 tiết)
Chương mở đầu. GIỚI THIỆU VỀ VI SINH VẬT HỌC
1. Đối tượng và nhiệm vụ của vi sinh vật học
2. Lịch sử phát triển của vi sinh vật học
3. Mối quan hệ của vi sinh vật học và các ngành khoa học khác
Chương I. HÌNH THÁI, CẤU TẠO CỦA VI SINH VẬT
1.1. Hình thái, cấu tạo của vi khuẩn
1.1.1. Hình thái, kích thước của vi khuẩn
1.1.1.1. Các phương pháp nghiên cứu hình thái của vi khuẩn
1.1.1.2. Các hình thái và kích thước của vi khuẩn
a. Cầu khuẩn
b. Trực khuẩn
c. Xoắn khuẩn
d. Phẩy khuẩn
1.1.2. Cấu tạo tế bào của vi khuẩn
1.1.2.1. Màng tế bào
a. Cấu tạo lý, hóa học của màng
b. Nhiệm vụ của màng tế bào
1.1.2.2. Màng nguyên sinh chất
a. Cấu trúc màng nguyên sinh chất
b. Nhiệm vụ của màng nguyên sinh chất
1.1.2.3. Nguyên sinh chất
a. Mezoxom
b. Riboxom
c. Thể nhân
d. Các hạt khác
1.1.2.4. Những cấu trúc khác của tế bào vi khuẩn
a. Bao nhầy
b. Tiên mao và khả năng di động của tiên mao
c. Bảo tử và khả năng hình thành bảo tử của vi khuẩn
1.2. Hình thái, cấu tạo của xạ khuẩn
1.2.1. Hình thái, kích thước của xạ khuẩn
1.2.2. Cấu tạo tế bào của xạ khuẩn
1.2.2.1. Màng tế bào
1.2.2.2. Màng nguyên sinh chất và khối nguyên sinh chất
1.2.2.3. Sự hình thành bào tử ở xạ khuẩn
1.3. Hình thái, cấu tạo của nấm men
1.3.1. Hình thái, kích thước của nấm men
1.3.2. Cấu tạo tế bào nấm men
1.3.2.1. Màng tế bào
1.3.2.2. Màng nguyên sinh chất
1.3.2.3. Nguyên sinh chất
a. Riboxom
b. Ty thể
c. Nhân
1.4. Hình thái, cấu tạo của nấm mốc
1.4.1. Hình thái và kích thước của nấm mốc
1.4.2. Cấu tạo tế bào nấm mốc
1.5. Virut
1.5.1. Lịch sử phát triển virut
1.5.2. Hình thái, cấu tạo của virut
1.5.3. Thành phần hóa học của virut
1.5.4. Sức đề kháng của virut
1.5.5. Quá trình xâm nhập vào tế bào vật chủ và sự nhân lên của virut
Chương II. SINH LÝ HỌC VI SINH VẬT
2.1. Thành phần hóa học của tế bào vi sinh vật
2.1.1. Nước và muối khoáng trong tế bào vi sinh vật
2.1.1.1. Nước
2.1.1.2. Muối khoáng
2.1.2. Các chất hữu cơ trong tế bào vi sinh vật
2.1.2.1. Protein
2.1.2.2. Axit nucleic
2.1.2.3. Gluxit (hydratcacbon)
2.1.2.4. Lipit
2.2. Dinh dưỡng của vi sinh vật
2.2.1. Cơ cấu hấp thụ và khả năng hấp thụ các chất dinh dưỡng của vi sinh vật
2.2.2. Cơ chế vận chuyển các chất dinh dưỡng vào tế bào vi sinh vật
2.2.2.1. Khuếch tán đơn giản
2.2.2.2. Khuếch tán xúc tiến (vận chuyển nhờ Pecmeaza)
a. Vận chuyển thụ động
b. Vận chuyển chủ động
2.2.3. Dinh dưỡng cacbon của vi sinh vật
2.2.3.1. Dinh dưỡng tự dưỡng cacbon
a. Dinh dưỡng tự dưỡng cacbon quang năng
b. Dinh dưỡng tự dưỡng cacbon hóa năng
2.2.3.2. Dinh dưỡng dị dưỡng cacbon
2.2.4. Dinh dưỡng nitơ của vi inh vật
2.2.4.1. Dinh dưỡng tự dưỡng nitơ
2.2.4.2. Dinh dưỡng dị dưỡng nitơ
2.3. Sự chuyển hóa các chất trong tế bào vi sinh vật
2.3.1. Trao đổi năng lượng
2.3.1.1. Sự phân giải các chất hữu cơ không chứa nitơ
a. Chu trình đường phân (EMP)
b. Chu trình Pento – Photphat (PP – HMP)
c. Chu trình Entner – Doudoroff (KDPG)
d. Chu trình Axit Tricacboxilic (ATC)
e. Chu trình Glioxalic
2.3.1.2. Sự phân giải hợp chất hữu cơ chứa nitơ (sự thối rữa)
2.3.1.3. Sự phân giải Lipit và axit béo
2.3.2. Trao đổi xây dựng
2.3.2.1. Sự tổng hợp các hợp chất hữu cơ không chứa nitơ
2.3.2.2. Sự tổng hợp các hợp chất hữu cơ chứa nitơ
2.3.2.3. Sự tổng hợp Lipit
2.4. Sinh trưởng và phát triển của vi sinh vật
2.4.1. Mẫu lý thuyết về sinh trưởng và phát triển của vi khuẩn
2.4.2. Sinh trưởng và phát triển của vi khuẩn trong điều kiện nuôi cấy tĩnh, đường cong sinh trưởng
2.4.2.1. Pha mở đầu (pha tiềm phát, pha lag)
2.4.2.2. Pha logarit (pha lũy tiến, pha log)
2.4.2.3. Pha ổn định (pha cân bằng)
2.4.2.4. Pha tử vong (pha suy vong)
2.4.3. Sinh trưởng và phát triển của vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy liên tục
2.4.4. Các phương pháp xác định sinh trưởng và phát triển của vi khuẩn
2.4.5. Các hình thức sinh sản của vi sinh vật
2.4.5.1. Sinh sản của vi khuẩn
2.4.5.2. Sinh sản của nấm men
2.4.5.3. Sinh sản của nấm mốc
Chương III. ẢNH HƯỞNG CỦA ĐIỀU KIỆN NGOẠI CẢNH ĐẾN HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA VI SINH VẬT
3.1. Cơ chế tác dụng của các yếu tố bên ngoài lên vi sinh vật
3.1.1. Tác động đến màng tế bào
3.1.2. Tác động đến sự thẩm thấu của màng nguyên sinh chất
3.1.3. Tác động đến trạng thái keo của nguyên sinh chất
3.1.4. Kìm hãm hoạt tính của các enzyme
3.1.5. Hủy hoại các quá trình sinh tổng hợp
3.1.6. Phá vỡ toàn bộ tế bào
3.2. Ảnh hưởng của các yếu tố vật lý tới hoạt động sống của vi sinh vật
3.2.1. Ảnh hưởng của yếu tố độ ẩm
3.2.2. Ảnh hưởng của yếu tố nhiệt độ
3.2.3. Ảnh hưởng của áp suất
3.2.3.1. Ảnh hưởng của áp suất thẩm thấu
3.2.3.2. Ảnh hưởng của áp suất thủy tĩnh
3.2.4. Ảnh hưởng của các tia bức xạ
3.2.4.1. Ánh sáng mặt trời
3.2.4.2. Tia tử ngoại
3.2.4.3. Tia X
3.2.4.4. Tia ɤ
3.2.5. Ảnh hưởng của sóng âm thanh
3.3. Ảnh hưởng của các yếu tố hóa học tới hoạt động sống của vi sinh vật
3.3.1. Ảnh hưởng của nồng độ ion H+ (pH)
3.3.2. Ảnh hưởng của thế oxy hóa khử
3.3.3. Ảnh hưởng của chất hóa trị liệu
3.3.4. Ảnh hưởng của các chất sát trùng
3.4. Ảnh hưởng của các yếu tố hữu sinh
Chương IV. SINH THÁI VI SINH VẬT
4.1. Hệ vi sinh vật trong tự nhiên
4.1.1. Hệ vi sinh vật trong không khí
4.1.1.1. Đặc điểm của không khí
4.1.1.2. Sự phân bố vi sinh vật trong không khí
4.1.2. Hệ vi sinh vật trong đất
4.1.2.1. Đặc điểm của môi trường đất
4.1.2.2. Sự phân bố vi sinh vật trong đất
4.1.3. Hệ vi sinh vật trong nước
4.1.3.1. Đặc điểm của môi trường nước
4.1.3.2. Sự phân bố vi sinh vật trong nước
4.2. Quan hệ qua lại giữa các vi sinh vật trong sinh thái
Chương V: HỆ VI SINH VẬT CỦA MỘT SỐ THỰC PHẨM
5.1. Các nguồn lây nhiễm vi sinh vật vào thực phẩm
5.1.1. Lây nhiễm từ tự nhiên
5.1.2. Lây nhiễm vi sinh vật trong quá trình chế biến
5.1.3. Lây nhiễm vi sinh vật do vật trung gian
5.2. Hệ vi sinh vật thực phẩm
5.2.1. Vi sinh vật học của thịt và các sản phẩm của thịt
5.2.1.1. Đặc điểm của thịt
5.2.1.2. Hệ vi sinh vật học của thịt tươi
5.2.1.3. Các dạng hư hỏng của thịt do vi sinh vật
5.2.1.4. Các phương pháp bảo quản và chế biến thịt
5.2.1.5. Hệ vi sinh vật các sản phẩm của thịt
5.2.2. Vi sinh vật học của cá và sản phẩm của cá
5.2.2.1. Đặc điểm của cá
5.2.2.2. Hệ vi sinh vật trong cá tươi
5.2.2.3. Hệ vi sinh vật các sản phẩm của cá
5.2.2.4. Các dạng hư hỏng điển hình của cá do vi sinh vật
5.2.2.5. Các phương pháp bảo quản và chế biến cá
5.2.3. Vi sinh vật học của sữa và các sản phẩm của sữa
5.2.3.1. Đặc điểm của sữa
5.2.3.2. Nguồn vi sinh vật nhiễm vào sữa
5.2.3.3. Sự thay đổi hệ vi sinh vật của sữa trong quá trình bảo quản
5.2.3.4. Hệ vi sinh vật bình thường của sữa
5.2.3.5. Vi sinh vật làm hỏng sữa
5.2.3.6. Vi sinh vật gây bệnh trong sữa
5.2.3.6. Các phương pháp bảo quản và chế biến sữa
5.2.4. Vi sinh vật học của trứng
5.2.4.1. Đặc điểm của trứng
5.2.4.2. Hệ vi sinh vật của trứng
5.2.4.3. Các dạng hư hỏng của trứng do vi sinh vật
5.2.4.4. Các phương pháp bảo quản trứng
5.2.5. Vi sinh vật học của rau, quả
5.2.5.1. Đặc điểm của rau, quả
5.2.5.2. Hệ vi sinh vật rau, quả
5.2.5.3. Các dạng hư hỏng của rau, quả do vi sinh vật
5.2.5.4. Các phương pháp bảo quản và chế biến rau, quả
Chương VI. BIẾN ĐỔI CỦA THỰC PHẨM DO HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA VI SINH VẬT
6.1. Sự biến đổi các hợp chất hữu cơ không chứa nitơ
6.1.1. Các quá trình lên men
6.1.1.1. Lên men rượu
a. Định nghĩa
b. Cơ chế phản ứng
c. Tác nhân vi sinh vật
d. Các điều kiện của quá trình lên men
e. Ứng dụng
6.1.1.2. Lên men lactic
a. Định nghĩa
b. Cơ chế phản ứng
c. Tác nhân vi sinh vật
d. Các điều kiện của quá trình lên men
e. Ứng dụng
6.1.1.3. Lên men propionic
a. Định nghĩa
b. Cơ chế phản ứng
c. Tác nhân vi sinh vật
d. Các điều kiện của quá trình lên men
e. Ứng dụng
6.1.1.4. Lên men butyric
6.1.1.5. Lên men axêton – butanol
6.1.2. Quá trình oxy hóa không hoàn toàn
6.1.2.1. Quá trình oxy hóa rượu etylic thành axit axetic
a. Định nghĩa
b. Cơ chế phản ứng
c. Tác nhân vi sinh vật
d. Các điều kiện của quá trình lên men
e. Ứng dụng
6.1.2.2. Quá trình oxy hóa đường saccharoza thành axit xitric
a. Định nghĩa
b. Cơ chế phản ứng
c. Tác nhân vi sinh vật
d. Các điều kiện của quá trình lên men
e. Ứng dụng
6.1.3. Quá trình phân hủy xenluloza và pectin
6.1.4. Quá trình phân hủy lipid và acid béo
6.2. Sự biến đổi các hợp chất hữu cơ có chứa nitơ
6.2.1. Quá trình đồng hóa đạm vô cơ
6.2.2. Quá trình cố định nitơ phân tử
6.2.3. Quá trình amôn hóa
6.2.3.1. Quá trình amôn hóa protein</