16:39 EDT Thứ hai, 25/09/2017
Chào mừng bạn đã đến với website Khoa Cơ khí Công nghệ - trường Đại học Nông Lâm

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 25


Hôm nayHôm nay : 777

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 22386

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1191635

Quảng cáo trái

Hệ thống tra cứu văn bản
Hội đồng chức danh giáo sư
Đào tạo đại học
Thông tin nội bộ
 
Tạp chí DHH
Quản lý khoa học ĐHH
Cục đào tạo với nước ngoài
Email@huaf.edu.vn
Tuyển sinh 2017

Trang nhất » Thông báo - Lịch công tác » Thông báo

 
Tài trợ
Mạng lưới cựu sinh viên

Thời khóa biểu phân kỳ 2 - HKI-NH 2015-2016

Thứ ba - 20/10/2015 17:07
Thời khóa biểu phân kỳ 2 - HKI-NH 2015-2016

Thời khóa biểu phân kỳ 2 - HKI-NH 2015-2016

TRỢ LÝ GIÁO VỤ KHOA KÍNH GỬI ĐẾN QUÝ THẦY CÔ THỜI KHÓA BIỂU PHÂN KỲ II NĂM HỌC 2015 - 2016. PHÂN KỲ II CÓ MỘT SỐ NHÓM HỌC PHẦN THAY ĐỔI PHÒNG HỌC SO VỚI THÔNG BÁO ĐẦU NĂM. VÌ VẬY, QUÝ THẦY CÔ KIỂM TRA LẠI PHÒNG HỌC CÁC NHÓM HỌC PHẦN.

THỜI KHÓA BIỂU HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 - 2016
KHOA CƠ KHÍ - CÔNG NGHỆ
Áp dụng từ ngày 31.08.2015 đến hết ngày 19.12.2015
ĐƠN VỊ QUẢN LÝ: TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM                
                       
STT Mã học phần Tên lớp học phần Nhóm Số
TC
Số
SV
Giảng viên Ngày
bắt đầu
Thứ Tiết Phòng
1 CKCT2042 Cơ học kết cấu 01 2 6 Phạm Việt Hùng 31.8.2015 2 1-2 T7
2 CKCN20603 Cơ học đất và nền móng công trình 01 3 13 Nguyễn Trường Giang 31.8.2015 2 1-2 A8
3 CKCN22602 Dinh dưỡng học 01 2 52 Nguyễn Đức Chung 31.8.2015 2 1-2 C3
4 CKCN22902 Động cơ đốt trong 02 2 53 Trần Đức Hạnh 31.8.2015 2 1-2 A9
5 CKCN27004 Sức bền vật liệu 01 4 56 Phạm Xuân Phương 31.8.2015 2 1-2 B5
6 CKCN28403 Thủy lực và công trình thủy lợi 01 3 13 Phạm Xuân Phương 31.8.2015 2 3-4 A8
7 CKCN22602 Dinh dưỡng học 04 2 38 Nguyễn Đức Chung 31.8.2015 2 3-4 B3
8 CKCN20803 Cơ học lý thuyết 02 3 49 Nguyễn Thanh Cường 31.8.2015 2 3-4 B5
9 CKCN28903 Vật liệu cơ khí và công nghệ chế tạo 01 3 54 Trần Đức Hạnh 31.8.2015 2 3-4 C1
10 CKCD20103 Nhiệt kỹ thuật 2 01 3 55 Nguyễn Thanh Long 31.8.2015 2 3-4 D4
11 CKCT2033 Cơ học đất và nền móng 01 3 5 Nguyễn Trường Giang 31.8.2015 2 3-4 T7
12 CKCN13303 Hình họa - vẽ kỹ thuật 04 3 51 Hồ Nhật Phong 31.8.2015 2 5-6 B2
13 CKCN27902 Thực phẩm truyền thống 01 2 74 Trần Bảo Khánh 31.8.2015 2 5-6 C10
14 CKCN22102 Công nghệ lạnh thực phẩm 02 2 54 Hồ Sỹ Vương 31.8.2015 2 5-6 C3
15 CKCN21902 Công nghệ đồ uống 03 2 49 Đỗ Thị Bích Thủy 31.8.2015 2 5-6 C4
16 CKCN25803 Nguyên lý và chi tiết máy 01 3 40 Nguyễn Thanh Long 31.8.2015 2 5-6 A9
17 CKCT2023 Cơ học lý thuyết 01 3 6 Nguyễn Thanh Cường 31.8.2015 2 7-8 T7
18 CKCN27702 Thiết kế nhà máy 01 2 18 Vệ Quốc Linh 31.8.2015 2 7-8 A8
19 CKCN24502 Kỹ thuật an toàn và môi trường 01 2 51 Nguyễn Thị Diễm Hương 31.8.2015 2 7-8 G2
20 CKCN25902 Nhiệt kỹ thuật 01 2 52 Nguyễn Thanh Long 31.8.2015 2 7-8 G1
21 CKCN22102 Công nghệ lạnh thực phẩm 03 2 53 Hồ Sỹ Vương 31.8.2015 2 7-8 C3
22 CKCN21902 Công nghệ đồ uống 02 2 54 Đỗ Thị Bích Thủy 31.8.2015 2 7-8 C7
23 CKCN27902 Thực phẩm truyền thống 02 2 71 Trần Bảo Khánh 31.8.2015 2 7-8 C10
24 CKCN29402 Xử lý phế, phụ phẩm của thực phẩm 01 2 71 Tống Thị Quỳnh Anh 31.8.2015 2 7-8 B5
25 CKCN28403 Thủy lực và công trình thủy lợi 01 3 13 Phạm Xuân Phương 31.8.2015 3 1-2 A8
26 CKCN22602 Dinh dưỡng học 02 2 60 Nguyễn Đức Chung 31.8.2015 3 1-2 B7
27 CKCN21002 Công nghệ chế biến cây công nghiệp 03 2 52 Nguyễn Quốc Sinh 31.8.2015 3 1-2 C8
28 CKCN20803 Cơ học lý thuyết 01 3 56 Nguyễn Thanh Cường 31.8.2015 3 1-2 D7
29 CKCT2112 Vật liệu xây dựng và bê tông cốt thép 01 2 6 Vệ Quốc Linh 31.8.2015 3 1-2 T7
30 CKCT3242 Động lực 1 01 2 7 Trần Đức Hạnh 31.8.2015 3 3-4 T7
31 CKCN27102 Sức bền vật liệu đại cương 01 2 21 Phạm Xuân Phương 31.8.2015 3 3-4 T4
32 CKCN26903 Sử dụng và cung cấp điện 01 3 49 Khương Anh Sơn 31.8.2015 3 3-4 B3
33 CKCN22302 Công nghệ và thiết bị sấy 01 2 53 Võ Văn Quốc Bảo 31.8.2015 3 3-4 A9
34 CKCN22602 Dinh dưỡng học 03 2 54 Nguyễn Đức Chung 31.8.2015 3 3-4 C4
35 CKCN26402 Quá trình và thiết bị cơ học trong CNTP 01 2 58 Đoàn Thị Thanh Thảo 31.8.2015 3 3-4 A5
36 CKCN21002 Công nghệ chế biến cây công nghiệp 02 2 60 Nguyễn Quốc Sinh 31.8.2015 3 3-4 C7
37 CKCN13303 Hình họa - vẽ kỹ thuật 03 3 55 Hồ Nhật Phong 31.8.2015 3 5-6 C7
38 CKCN22102 Công nghệ lạnh thực phẩm 01 2 57 Hồ Sỹ Vương 31.8.2015 3 5-6 C4
39 CKCN26602 Quá trình và thiết bị truyền nhiệt trong CNTP 01 2 58 Nguyễn Văn Toản 31.8.2015 3 5-6 C10
40 CKCN20102 An toàn thực phẩm 02 2 75 Nguyễn Hiền Trang 31.8.2015 3 5-6 C6
41 CKCN22102 Công nghệ lạnh thực phẩm 04 2 41 Hồ Sỹ Vương 31.8.2015 3 7-8 C1
42 CKCN20102 An toàn thực phẩm 01 2 81 Nguyễn Hiền Trang 31.8.2015 3 7-8 C6
43 CKCN26602 Quá trình và thiết bị truyền nhiệt trong CNTP 02 2 57 Nguyễn Văn Toản 31.8.2015 3 7-8 C7
44 CKCN19202 Vẽ kỹ thuật 01 2 49 Nguyễn Thanh Cường 31.8.2015 3 7-8 C8
45 CKCN29402 Xử lý phế, phụ phẩm của thực phẩm 02 2 70 Tống Thị Quỳnh Anh 31.8.2015 3 7-8 C9
46 CKCT2063 Sức bền vật liệu 01 3 10 Phạm Xuân Phương 31.8.2015 3 7-8 T7
47 CKCT2033 Cơ học đất và nền móng 01 3 5 Nguyễn Trường Giang 31.8.2015 4 1-2 T7
48 CKCN23603 Kết cấu bê tông cốt thép 01 3 13 Ngô Quý Tuấn 31.8.2015 4 1-2 T6
49 CKCN28903 Vật liệu cơ khí và công nghệ chế tạo 01 3 54 Trần Đức Hạnh 31.8.2015 4 1-2 C3
50 CKCN20803 Cơ học lý thuyết 01 3 56 Nguyễn Thanh Cường 31.8.2015 4 1-2 B7
51 CKCN25902 Nhiệt kỹ thuật 02 2 61 Hồ Sỹ Vương 31.8.2015 4 1-2 B5
52 CKCN21902 Công nghệ đồ uống 01 2 63 Đỗ Thị Bích Thủy 31.8.2015 4 1-2 C9
53 CKCT2023 Cơ học lý thuyết 01 3 6 Nguyễn Thanh Cường 31.8.2015 4 3-4 T7
54 CKCN20603 Cơ học đất và nền móng công trình 01 3 13 Nguyễn Trường Giang 31.8.2015 4 3-4 A8
55 CKCN26903 Sử dụng và cung cấp điện 01 3 49 Khương Anh Sơn 31.8.2015 4 3-4 B8
56 CKCN23402 Hóa học thực phẩm 01 2 51 Nguyễn Cao Cường 31.8.2015 4 3-4 G2
57 CKCN25902 Nhiệt kỹ thuật 03 2 59 Hồ Sỹ Vương 31.8.2015 4 3-4 B5
58 CKCT2063 Sức bền vật liệu 01 3 10 Phạm Xuân Phương 31.8.2015 4 5-6 T7
59 CKCN29002 Vật liệu xây dựng 01 2 13 Vệ Quốc Linh 31.8.2015 4 5-6 T6
60 CKCN26702 Quản lý chất lượng nông sản, thực phẩm 03 2 55 Nguyễn Văn Huế 31.8.2015 4 5-6 C7
61 CKCN21202 Công nghệ chế biến lương thực 02 2 70 Trần Ngọc Khiêm 31.8.2015 4 5-6 C10
62 CKCN22202 Công nghệ sấy nông sản thực phẩm 05 2 71 Võ Văn Quốc Bảo 31.8.2015 4 5-6 C5
63 CKCN13202 Hình họa 02 2 76 Hồ Nhật Phong 31.8.2015 4 5-6 B5
64 CKCN26702 Quản lý chất lượng nông sản, thực phẩm 02 2 57 Nguyễn Văn Huế 31.8.2015 4 7-8 B7
65 CKCN13202 Hình họa 03 2 70 Hồ Nhật Phong 31.8.2015 4 7-8 B8
66 CKCN21202 Công nghệ chế biến lương thực 01 2 73 Trần Ngọc Khiêm 31.8.2015 4 7-8 C10
67 CKCN22202 Công nghệ sấy nông sản thực phẩm 06 2 65 Võ Văn Quốc Bảo 31.8.2015 4 7-8 C5
68 CKCN20803 Cơ học lý thuyết 02 3 49 Nguyễn Thanh Cường 31.8.2015 4 7-8 C8
69 CKCT3273 Thiết kế cầu đường 01 3 5 Ngô Quý Tuấn 31.8.2015 4 7-8 T7
70 CKCT3273 Thiết kế cầu đường 01 3 5 Ngô Quý Tuấn 31.8.2015 5 1-2 T7
71 CKCN24603 Kỹ thuật điện và điện tử 01 3 38 Nguyễn Thị Kim Anh 31.8.2015 5 1-2 A4
72 CKCN13303 Hình họa - vẽ kỹ thuật 04 3 51 Hồ Nhật Phong 31.8.2015 5 1-2 C8
73 CKCN25202 Kỹ thuật và thiết bị lạnh 01 2 53 Hồ Sỹ Vương 31.8.2015 5 1-2 B8
74 CKCN21002 Công nghệ chế biến cây công nghiệp 01 2 60 Nguyễn Quốc Sinh 31.8.2015 5 1-2 C4
75 CKCN20102 An toàn thực phẩm 04 2 64 Nguyễn Hiền Trang 31.8.2015 5 1-2 C3
76 CKCT3372 Kỹ thuật thi công và quản lý công trình 01 2 5 Phạm Việt Hùng 31.8.2015 5 3-4 T7
77 CKCN23603 Kết cấu bê tông cốt thép 01 3 13 Ngô Quý Tuấn 31.8.2015 5 3-4 T6
78 CNCB3502 Vệ sinh an toàn thực phẩm 01 2 35 Nguyễn Hiền Trang 31.8.2015 5 3-4 B8
79 CKCN27004 Sức bền vật liệu 01 4 56 Phạm Xuân Phương 31.8.2015 5 3-4 B10
80 CKCT3433 Dự toán xây dựng 01 3 5 Nguyễn Thị Ngọc 31.8.2015 5 5-6 T7
81 CKCN21302 Công nghệ chế biến nông sản 01 2 37 Nguyễn Thị Diễm Hương 31.8.2015 5 5-6 T5
82 CKCN26602 Quá trình và thiết bị truyền nhiệt trong CNTP 03 2 55 Nguyễn Văn Toản 31.8.2015 5 5-6 C8
83 CKCN20902 Cơ sở kỹ thuật thực phẩm 03 2 56 Trần Ngọc Khiêm 31.8.2015 5 5-6 B7
84 CKCN19202 Vẽ kỹ thuật 02 2 58 Nguyễn Thanh Cường 31.8.2015 5 5-6 B9
85 CKCN22202 Công nghệ sấy nông sản thực phẩm 02 2 58 Võ Văn Quốc Bảo 31.8.2015 5 5-6 C3
86 CKCN27902 Thực phẩm truyền thống 04 2 66 Trần Bảo Khánh 31.8.2015 5 5-6 C7
87 CKCN26702 Quản lý chất lượng nông sản, thực phẩm 04 2 74 Nguyễn Văn Huế 31.8.2015 5 5-6 B5
88 CKCT3452 Cấp thoát nước công trình 01 2 5 Nguyễn Quang Lịch 31.8.2015 5 7-8 T7
89 CKCN21103 Công nghệ chế biến đường mía - bánh kẹo 01 3 37 Nguyễn Văn Toản 31.8.2015 5 7-8 B2
90 CKCN13303 Hình họa - vẽ kỹ thuật 03 3 55 Hồ Nhật Phong 31.8.2015 5 7-8 C7
91 CKCD20103 Nhiệt kỹ thuật 2 01 3 55 Nguyễn Thanh Long 31.8.2015 5 7-8 D4
92 CKCN20902 Cơ sở kỹ thuật thực phẩm 02 2 57 Trần Ngọc Khiêm 31.8.2015 5 7-8 B9
93 CKCN22202 Công nghệ sấy nông sản thực phẩm 03 2 59 Võ Văn Quốc Bảo 31.8.2015 5 7-8 C3
94 CKCN26702 Quản lý chất lượng nông sản, thực phẩm 05 2 70 Nguyễn Văn Huế 31.8.2015 5 7-8 B5
95 CKCN29402 Xử lý phế, phụ phẩm của thực phẩm 04 2 70 Tống Thị Quỳnh Anh 31.8.2015 5 7-8 C8
96 CKCT3433 Dự toán xây dựng 01 3 5 Nguyễn Thị Ngọc 31.8.2015 6 1-2 T7
97 CKCN24903 Kỹ thuật sử dụng và sửa chữa máy 01 3 13 Đinh Vương Hùng 31.8.2015 6 1-2 T3
98 CKCN24603 Kỹ thuật điện và điện tử 01 3 38 Nguyễn Thị Kim Anh 31.8.2015 6 1-2 A4
99 CKCN22402 Đánh giá cảm quan thực phẩm 01 2 53 Nguyễn Thỵ Đan Huyền 31.8.2015 6 1-2 D7
100 CKCN20902 Cơ sở kỹ thuật thực phẩm 01 2 53 Trần Ngọc Khiêm 31.8.2015 6 1-2 B7
101 CKCN13303 Hình họa - vẽ kỹ thuật 02 3 58 Hồ Nhật Phong 31.8.2015 6 1-2 B5
102 CKCN26702 Quản lý chất lượng nông sản, thực phẩm 07 2 64 Nguyễn Văn Huế 31.8.2015 6 1-2 C7
103 CKCT3592 Kinh tế xây dựng 01 2 5 Nguyễn Thị Ngọc 31.8.2015 6 3-4 T7
104 CKCN22902 Động cơ đốt trong 01 2 38 Trần Đức Hạnh 31.8.2015 6 3-4 A6
105 CKCN21502 Công nghệ chế biến sản phẩm thủy sản 01 2 40 Lê Thanh Long 31.8.2015 6 3-4 G1
106 CKCN25503 Máy và thiết bị thủy lực 01 3 53 Đinh Vương Hùng 31.8.2015 6 3-4 C2
107 CKCN26702 Quản lý chất lượng nông sản, thực phẩm 01 2 57 Nguyễn Văn Huế 31.8.2015 6 3-4 B7
108 CKCN13303 Hình họa - vẽ kỹ thuật 01 3 59 Hồ Nhật Phong 31.8.2015 6 3-4 C7
109 CKCN26402 Quá trình và thiết bị cơ học trong CNTP 02 2 62 Đoàn Thị Thanh Thảo 31.8.2015 6 5-6 A5
110 CKCD20302 Kỹ thuật điện 01 2 55 Khương Anh Sơn 31.8.2015 6 5-6 C3
111 CKCT2132 Trắc đạc công trình 01 2 6 Nguyễn Trường Giang 31.8.2015 6 5-6 T7
112 CKCN21103 Công nghệ chế biến đường mía - bánh kẹo 01 3 37 Nguyễn Văn Toản 31.8.2015 6 5-6 D2
113 CKCT3602 Kiểm định công trình 01 2 5 Ngô Quý Tuấn 31.8.2015 6 7-8 T7
114 CKCN25902 Nhiệt kỹ thuật 04 2 55 Hồ Sỹ Vương 31.8.2015 6 7-8 C9
115 CKCN20803 Cơ học lý thuyết 03 3 68 Nguyễn Thanh Cường 31.8.2015 6 7-8 C6
116 CKCN22202 Công nghệ sấy nông sản thực phẩm 01 2 48 Võ Văn Quốc Bảo 31.8.2015 7 1-2 C3
117 KNPT23002 Phương pháp tiếp cận khoa học 05 2 48 Nguyễn Tiến Long 31.8.2015 7 1-2 C4
118 CKCN25503 Máy và thiết bị thủy lực 01 3 53 Đinh Vương Hùng 31.8.2015 7 1-2 C2
119 CKCN13303 Hình họa - vẽ kỹ thuật 01 3 59 Hồ Nhật Phong 31.8.2015 7 1-2 B5
120 CKCN24903 Kỹ thuật sử dụng và sửa chữa máy 01 3 13 Đinh Vương Hùng 31.8.2015 7 3-4 T5
121 CKCN22202 Công nghệ sấy nông sản thực phẩm 04 2 37 Võ Văn Quốc Bảo 31.8.2015 7 3-4 B3
122 CKCN26802 Quy hoạch thực nghiệm 01 2 53 Nguyễn Tiến Long 31.8.2015 7 3-4 C2
123 CKCN13303 Hình họa - vẽ kỹ thuật 02 3 58 Hồ Nhật Phong 31.8.2015 7 3-4 B5
124 CKCN26402 Quá trình và thiết bị cơ học trong CNTP 03 2 55 Đoàn Thị Thanh Thảo 31.8.2015 7 5-6 A5
125 CKCN20803 Cơ học lý thuyết 03 3 68 Nguyễn Thanh Cường 31.8.2015 7 5-6 B9
126 CKCN25803 Nguyên lý và chi tiết máy 01 3 40 Nguyễn Thanh Long 31.8.2015 7 7-8 B8
127 CKCN24702 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 01 2 15 Võ Công Anh 31.8.2015 7 7-8 T7
             Thừa Thiên Huế, ngày 09 tháng 09 năm 2015    
            TL. HIỆU TRƯỞNG    
            TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC    

Tác giả bài viết: VP Khoa

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

QUẢN LÝ SINH VIÊN

Logo liên kết

Ngành tuyển sinh
Tuyển sinh đại học ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
Tuyển sinh sau thu hoạch 2015
Tuyển sinh cơ khí 2015
Tuyển sinh cơ điện tử 2015
Tuyển sinh thực phẩm 2015
Phần mềm quản lý giáo dục
Cựu sinh viên full
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Đại học huế
Trường Đại học Nông Lâm Huế
Diễn đàn
Công báo Thừa Thiên Huế
Việc Làm 2017

Albums